25/07/2026
📚Từ vựng chủ đề buổi sáng nè
1 - 早上 / zǎoshang : Buổi sáng
2 - 起床 / qǐchuáng : Thức dậy
3 - 刷牙 / shuāyá : Đánh răng
4 - 洗脸 / xǐliǎn : Rửa mặt
5 - 梳头 / shūtóu : Chải đầu
6 - 穿衣服 / chuān yīfu : Mặc quần áo
7 - 吃早饭 / chī zǎofàn : Ăn sáng
8 - 喝牛奶 / hē niúnǎi : Uống sữa
9 - 出门 / chūmén : Ra khỏi nhà
10 - 上学 / shàngxué : Đi học
11 - 上班 / shàngbān : Đi làm
12 - 骑自行车 / qí zìxíngchē : Đi xe đạp
13 - 坐公交车 / zuò gōngjiāochē : Đi xe buýt
14 - 天气 / tiānqì : Thời tiết
15 - 太阳 / tàiyáng : Mặt trời