Tiếng Anh Online GDO - Bến Tre

Tiếng Anh Online GDO - Bến Tre

Share

Cung cấp phần mềm học tiếng Anh Online cho học sinh từ mầm non đến hết THPT

04/05/2020

BẠN GẶP VẤN ĐỀ VỀ:
🚫 Không biết tiếng Anh nhưng giờ con cái trong hội nhập cần có tiếng Anh.
🚫 Muốn con giỏi Tiếng Anh nhưng lại không biết bắt đầu từ đâu
🚫 Giao hết cho Giáo viên ư, không thể nào.
🚫 Cho con tiền và con học gì, ở đâu không biết
🚫 Nghe nhiều rồi nhưng .....
Vậy giải pháp của bạn là đây:
➤ Giải pháp được thực nghiệm
đồng hành cùng bạn với phần mềm tiếng Anh chuyên nghiệp :
☑️ Học Tiếng Anh theo phonic, kỹ năng cơ bản cho trẻ em bắt đầu để phát âm chuẩn
☑️ Tiếng Anh Tiểu học theo chương trình QT nâng cấp miễn phí!
☑️ Tiếng Anh Trung học theo chương trình QT
☑️ Tiếng Anh cho người mất gốc (giao tiếp cơ bản hiệu quả: Cam kết)
☑️ Ngữ pháp, phát âm chuẩn bản ngữ

🌟 Phương pháp tiên tiến, học một cách thụ động không cưỡng ép
🍀🍀🍀VỚI PHƯƠNG CHÂM " THẤM TỪ TỪ, BẠN KHÔNG CÒN SỢ NGOẠI NGỮ", đây là lợi ích của chương trình học này
🍀 Tiếng Anh online
⚡ Là sự kết hợp học liệu, phương pháp giảng dạy hiện đại, phương pháp Ám thị ,...
⚡ Được rất nhiều Giáo viên Tiếng Anh, Giáo viên đánh giá cao trong nhiều năm
⚡ Cam kết tiến bộ hàng ngày...con đam mê học Tiếng Anh chủ động hơn

⚡ COMMENT hoặc INBOX NGAY để được trải nghiệm nha !

03/05/2020

🍒"Giáo dục không thể đợi, bởi vì cây non mà xiêu vẹo, thì khi trưởng thành rất khó để uốn nắn".

Hãy đến với Tiếng Anh online- tìm hiểu những ưu điểm vượt trội:
💻 Chương trình Quốc tế
📱Mua 1 lần sử dụng VĨNH VIỄN chương trình và được nâng cấp thường xuyên.
🔊Đa dạng bài tập từ cơ bản đến nâng cao để luyện tập.
💿 Ghi âm các bài nói và có thể lưu trữ về máy.

Photos from Tiếng Anh Online GDO - Bến Tre's post 03/05/2020

Học 8 từ hỏi chinh phục mọi kỳ thi

Photos from Tiếng Anh Online GDO - Bến Tre's post 01/05/2020
28/04/2020

1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN Simple Present

VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG
(Khẳng định): S + Vs/es + O
(Phủ định): S+ DO/DOES + NOT + V +O
(Nghi vấn): DO/DOES + S + V+ O ?
VỚI ĐỘNG TỪ TOBE
(Khẳng định): S+ AM/IS/ARE + O
(Phủ định): S + AM/IS/ARE + NOT + O
(Nghi vấn): AM/IS/ARE + S + O
Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently.

Cách dùng:
Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
Ví dụ: The sun ries in the East.
Tom comes from England.
Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
Ví dụ: Mary often goes to school by bicycle.
I get up early every morning.
Lưu ý : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.
Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người
Ví dụ: He plays badminton very well
Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.

2. Thì hiện tại tiếp diễn - Present Continuous

Công thức
Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
Phủ định:S+ BE + NOT + V_ing + O
Nghi vấn: BE + S+ V_ing + O
Từ nhận biết: Now, right now, at present, at the moment

Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài một thời gian ở hiện tại.
Ex: The children are playing football now.
Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Ex: Look! the child is crying.
Be quiet! The baby is sleeping in the next room.
Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS :
Ex : He is always borrowing our books and then he doesn't remember -
Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra ( ở tương lai gần)
Ex: He is coming tomrow
Lưu ý : Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : to be, see, hear, understand, know, like , want , glance, feel, think, smell, love. hate, realize, seem, remmber, forget,..........
Ex: I am tired now.
She wants to go for a walk at the moment.
Do you understand your lesson?

3. Thì hiện tại hoàn thành - Present Perfect
Khẳng định: S + have/ has + Past participle (V3) + O
Phủ định: S + have/ has + NOT+ Past participle + O
Nghi vấn: have/ has +S+ Past participle + O
Từ nhận biết: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before...

Cách dùng:

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ.
Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ.
Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với i since và for.
Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.
For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.

4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn - Present Perfect Continuous
Khẳng định: S has/have + been + V_ing + O
Phủ định: S+ Hasn’t/ Haven’t+ been+ V-ing + O
Nghi vấn: Has/HAve+ S+ been+ V-ing + O?
Từ nhận biết: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.

Cách dùng: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục tới hiện tại (có thể tới tương lai).

5. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN - Simple Past

VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG
(Khẳng định): S + V_ed + O
(Phủ định): S + DID+ NOT + V + O
(Nghi vấn): DID + S+ V+ O ?
VỚI TOBE
(Khẳng định): S + WAS/WERE + O
(Phủ định): S+ WAS/ WERE + NOT + O
(Nghi vấn): WAS/WERE + S+ O ?
Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night.

Cách dùng: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định.
CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ
When + thì quá khứ đơn (simple past)
When + hành động thứ nhất

6. Thì quá khứ tiếp diễn - Past Continuous
Khẳng định: S + was/were + V_ing + O
Phủ định: S + wasn’t/weren’t+ V-ing + O
Nghi vấn: Was/Were + S+ V-ing + O?
Từ nhận biết: While, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon).

Cách dùng:
Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động thứ hai xảy ra.
CHỦ TỪ + WERE/WAS + ÐỘNG TÙ THÊM -ING
While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)

7. Thì quá khứ hoàn thành - Past Perfect
Khẳng định: S + had + Past Participle (V3) + O
Phủ định: S+ hadn’t+ Past Participle + O
Nghi vấn: Had+S+ Past Participle + O?
Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for....

Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1 hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn - Pas Perfect Continuous
Khẳng định:S+ had + been + V_ing + O
Phủ định: S+ hadn’t+ been+ V-ing + O
Nghi vấn: Had+S+been+V-ing + O?
Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after.

Cách dùng: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ

9. THÌ TƯƠNG LAI - Simple Future
Khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O
Phủ định: S + shall/will + NOT+ V(infinitive) + O
Nghi vấn: shall/will + S + V(infinitive) + O?
Cách dùng:
Khi quí vị đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
Khi quí vị diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)

10. Thì tương lai tiếp diễn - Future Continuous
Khẳng định: S + shall/will + be + V_ing+ O
Phủ định: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O
Nghi vấn: shall/will +S+ be + V_ing+ O
Từ nhận biết: in the future, next year, next week, next time, and soon.

Cách dùng:Thì tương lai tiếp diễn diễn tả hành động sẽ xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong tương lai.
CHỦ TỪ + WILL + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING hoặc
CHỦ TỪ + BE GOING TO + BE + ÐỘNG TỪ THÊM -ING

11. Thì tương lai hoàn thành - Future Perfect
Khẳng định: S + shall/will + have + Past Participle
Phủ định: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O
Nghi vấn: shall/will + NOT+ be + V_ing+ O?
Từ nhận biết: by the time and prior to the time (có nghĩa là before)

Cách dùng: Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.
CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (PAST PARTICIPLE)

12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn - Future Perfect Continuous
Khẳng định: S + shall/will + have been + V_ing + O
Phủ định: S + shall/will + NOT+ have been + V_ing + O
Nghi vấn: shall/will + S+ have been + V_ing + O?
Cách dùng:
Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.

Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
Khi quí vị diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)

26/04/2020
25/04/2020

Chương trình Tiếng Anh Online với nhiều đổi mới trong nội dung học và thi
🔥 Cấu trúc 4 phần chặt chẽ:
✅ Từ vựng
✅ Ngữ Pháp
✅ Bài tập vận dụng cơ bản
✅ Bài tập tổng hợp nâng cao
✦ Kiến thức bám sát chương trình QT
✦ Hệ thống bài tập, lời giải chi tiết, sắp xếp khoa học.
✦ Nhiều mẹo giải hay, dễ dàng vận dụng, dễ nhớ.
🔥 Tiếng Anh Online sẽ đồng hành và giúp các bạn:
➡ Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học trên lớp, đồng thời làm quen với nội dung kiến thức mới.
➡ Luyện ngữ pháp chuyên sâu. Đột phá Ngữ pháp qua bài tập vận dụng.
➡ Học sâu nhớ lâu từ mới.
➡ Tự đánh giá chính xác năng lực và sự tiến bộ của mình theo từng cấp độ.
❤ Giúp bạn chinh phục mọi bài thi Tiếng Anh và áp dụng vào thực tế cuộc sống !
❤️ Ai học giao tiếp tiếng Anh cùng tui nào !

Want your school to be the top-listed School/college in Singapore?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Address

Singapore