02/09/2022
Học tiếng Ả rập Learn Arabic
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Học tiếng Ả rập Learn Arabic, Education, Riyadh.
02/09/2022
Đi du lịch đến đất nước nói tiếng Ả rập, bạn nên học thuộc lòng những câu này:
1 . مرحبا –Xin chào
(marhaban)
2. تشرفنا – Rất vui
được gặp bạn (tasharafna
3. كيف حالك؟ –
How are you?
Nam (kayfa halak) Nữ (kayfa halik)
4. مع السلامة –
Chào tạm biệt (ma’asalama)
5. ما اسمك؟ –
What’s your name?
Nam (mā ismak)
Nữ (mā ismik)
6. ... اسمي –
My name is.. (ismee)
7. من أين أنت؟ - Where are you
from ?
Nam (min ayna anta/i)
Nữ (min ayna anti)
8. أسف –
Xin lỗi (male - asif/ female - asifa)
9لا أفهم–
Tôi không hiểu
(la afham)
10.تكلم ببطء من
فضلك –
Làm ơn nói chậm lại
28/05/2020
Những câu nói hàng ngày
02/05/2020
Những hiểu biết chung về đất nước, con người, ngôn ngữ Ả rập.
- THẾ GIỚI Ả RẬP: nhắc đến các khái niệm Ả rập, ngôn ngữ ả rập, đất nước ả rập... đối với rất nhiều người là một điều xa lạ. Hay cũng chỉ nhắc được tới Saudi hay Dubai vì độ nổi tiếng của nó. Thực chất Saudi hay Dubai chỉ là một nước, một bang trong thế giới ả rập. Thế giới ả rập về thực tế rộng lớn hơn rất nhiều so với chúng ta tưởng tượng. Nó bao gồm 22 quốc gia và vùng lãnh thổ toạ lạc giữa Bắc Phi và Tây Á.
- CON NGƯỜI Ả RẬP: tổng dân số ả rập khoảng 360 triệu người. Tôn giáo có sức ảnh hưởng và lan rộng nhất là Đạo hồi. Cuộc sống của họ bị chi phối nhiều bởi điều kiện thời tiết khắc nghiệt, sa mạc hoá... tuy nhiên lại đạt được bước phát triển nhanh chóng nhờ có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
TIẾNG Ả RẬP: là một ngôn ngữ có bề dày lịch sử, được nói bởi 420 triệu người (bản ngữ và phi bản ngữ). Đây được coi là một trong những ngôn ngữ phổ biến nhất thế giới. Tiếng ả rập được phân ra làm tiếng chính thống và thổ ngữ do tầm sử dụng rất rộng. Mặc dù là một ngôn ngữ khó, nhưng chỉ cần chăm chỉ là có thể nắm vững được nó!
01/05/2020
số trong tiếng Ả Rập (p1)
Số đếm trong tiếng Ả Rập khá giống tiếng Việt. số đếm từ 0-10 thì bạn phải học thuộc lòng.
Các số từ 11 đến 19 thì ghép "mười" + "một số khác".
Các bạn xem hình minh họa dưới đây nhé.
Nguồn: st
Đi du lịch đến những đất nước nói tiếng Ả rập, bạn nên học thuộc lòng những câu này:
1 . مرحبا –Xin chào (marhaban)
2. تشرفنا – Rất vui được gặp bạn (tasharafna
3. كيف حالك؟ – How are you? Nam (kayfa halak) Nữ (kayfa halik)
4. مع السلامة – Chào tạm biệt (ma’asalama)
5. ما اسمك؟ – What’s your name? Nam (mā ismak) Nữ (mā ismik)
6. ... اسمي – My name is.. (ismee)
7. من أين أنت؟ - Where are you from ? Nam (min ayna anta/i) Nữ (min ayna anti)
8. أسف – Xin lõi (male - asif/ female - asifa)
9لا أفهم– Tôi không hiểu (la afham)
10.تكلم ببطء من فضلك – Làm ơn nói chậm lại
01/05/2020
Click here to claim your Sponsored Listing.