Nhật Ngữ Nozomi

Nhật Ngữ Nozomi 夢見ることができれば、それは実現できる。(ウォルト・ディズニー)

21/08/2023

Chỗ này là để Flex khoe điểm JLPT !
Mời các bạn toả sáng 🎉👏

21/08/2023

Day 1
Nay mình xin đăng chút ít từ vựng về teitei nhé cả nhà
トランク va li, dương
ブランク để trống
カプセル viên nhộng
リサイクル chu kỳ
シグナル tín hiệu
チャネル nút chuyển kênh
スタジオ thu âm =ダビング
スタミナ thể lực , năng lực
ピリオド dấu chấm
マネジャー điều hành , giám đốc
ユニフォーム đồng phục
フィーリング cảm xúc ,tình cảm
ポータブル sách tay
カウンター=ストア cửa hàng quầy hàng
キャラクターđặc trưng, đặc điểm
コンテスト cuộc thi
スタンバイ chế độ chờ
アクシデント vụ tai nạn
アシスタント trợ lý
インデックス chỉ số IQ
ジャーナリズム nghề làm báo
ディスカッション=ディベート cuộc tranh luận
ガイドライ , nguyên tắc đường lối chỉ đạo
ディスカウント giảm giá
スペシャリスト chuyên gia
トーナメント vòng loại đầu bảng
マグニチュード đơn vị đo cường độ động đất
イントネーション ngữ âm
スローモーション quay chậm video
ノンフィクション phim tài liệu nói về sự thật
スポットライト ánh đèn sân khấu
ボーダーラインđường biên giới
セルフサービス dịch vụ tự chọn

80 từ vựng katakana N4
19/08/2023

80 từ vựng katakana N4

18/08/2023
17/08/2023

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN
_________
Tăng lương: 昇 給 (しょうきゅう)
Sự tăng lương: 賃上 (ちんあげ)
Sự tăng lương cơ bản: ベースアップ
Sự cho vay trước: まえかし
Lương tính theo khả năng: 職能給 (しょくのうきゅう)
Phụ cấp tiền xe đi làm: 通勤手当 (つうきん てあて)
Nghỉ làm được hưởng lương: 有給休暇 (ゆうきゅうきゅうか)
Tiền bảo hiểm sức khoẻ: 健康保険料 (けんこうほけんりょう)
Tiền bảo hiểm sinh mệnh: 生命保険料 (せいめいほけん りょう)
Tiền bảo hiểm thất nghiệp: 失業保険料 (しつぎょう ほけんりょう)
Tiền khích lệ: 奨励金 (しょうれいきん)
Tiền lương theo năng xuất: 能力給 (のうりょくきゅう)
Tiền phụ cấp:給付金 (きゅうふきん)
Tiền thưởng: ボーナス
Tiền thưởng chuyên cần: 金手当 (きん てあて)
Tiền thưởng vào mùa hè:夏期手当 (かき てあて)
Tiền trợ cấp bữa ăn: 給食手当 (きゅうしょく てあて)
Tiền trợ cấp nhà cửa: 住宅手当 (じゅうたくてあて)
Trợ cấp phụ dưỡng gia đình: 扶養手当 (ふよう てあて)
Tiền trợ cấp tay nghề: 技能手当 (ぎのう てあて)
Tổng số tiền lương:給与総額 (きゅうよ そうがく)
Tiền mua chịu, phải trả cho người bán: 買掛金 (かいかけきん)
Tiền bán chịu, phải thu của khách hàng: 売掛金 ( うりかけきん)
仕入(しいれ): Nhập hàng
売 上 (うりあげ): Doanh thu bán hàng
当座預金 (とうざよきん): Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
普通預金 (ふつうよきん): Tiền gửi ngân hàng thông thường
現 金 (げんきん): Tiền mặt
返 品 (へんぴん): Hàng trả lại
未収金 (みしゅうきん): Tiền chưa thu nhập
前払金 (まえばらいきん): Tiền trả trước
仮払金 (かりばらいきん): Tiền tạm ứng
立替金 (たてかえきん): Tiền trả hộ
商品券 (しょうひんけん): Phiếu mua hàng( do doanh nghiệp phát hành cho khách hàng.. khuyến mãi..)
有形固定資産 (ゆうけいこていしさん): Tài sản cố đính hữu hình
減価償却 (げんかしょうきゃく): Khấu hao
収 益 (しゅうえき): Lợi nhuận
費用 (ひよう): Chi phí
貸借対照表 (たいしゃくたいしょうひょう): Bảng cân đối kế toán
経済危機 (けいざいきき): Khủng hoảng kinh tế
経 済の 安 定 (けいざいのあんてい): Ổn định kinh tế
経 済 的 相 互 依 存 (けいざいてきそうごいぞん): Tương trợ kinh tế
経済援助 (けいざいえんじょ): Viện trợ kinh tế
経済的 (けいざいてき): Có tính kinh tế, có tính tiết kiệm

Cảm ơn bà google map đã chỉ đường dẫn lối cho tui về nhà
17/08/2023

Cảm ơn bà google map đã chỉ đường dẫn lối cho tui về nhà

Toàn bộ ngữ pháp N3
16/08/2023

Toàn bộ ngữ pháp N3

15/08/2023

TRẠNG TỪ TRONG TIẾNG NHẬT

早く (はやく) Nhanh

親切に (しんせつに) Tử tế

悪く (わるく) Xấu

静かに (しずかに) Yên tĩnh

だんだん dandan Dần dần

普通 futsuu Thường

ほとんど hotondo Hầu hết

いかが ikaga Thế nào

いつも itsumo Luôn luôn

きっと kitto Chắc chắn

また mata Một lần nữa

ばっかり bakkari Chỉ, duy nhất

あまり amari Không nhiều, không thường

ちょっと chotto Một ít, trong chốc lát

みんな minna Tất cả mọi người

もう mou Hơn, rồi

もっと motto Hơn, thêm

なかなか nakanaka Khá, hoàn hảo, chút nào

少し sukoshi Một ít, một vài

たくさん takusan Nhiều

たぶん tabun Có lẽ, có thể

とても totemo Rất

時々 tokidoki Đôi khi

よく yoku Thường xuyên

全然 zenzen Hoàn toàn

ゆっくり yukkuri Chậm

N5 nhẹ nhàng
15/08/2023

N5 nhẹ nhàng

Đi vệ sinh thôi mà cũng dài dòng quá
14/08/2023

Đi vệ sinh thôi mà cũng dài dòng quá

Tẩu hoả nhập ma
13/08/2023

Tẩu hoả nhập ma

Chuyện k của riêng ai
13/08/2023

Chuyện k của riêng ai

住所

三郷市彦成3丁目11番11-5
Misato-shi, Saitama
341-0003

電話番号

+818057140868

ウェブサイト

アラート

Nhật Ngữ Nozomiがニュースとプロモを投稿した時に最初に知って当社にメールを送信する最初の人になりましょう。あなたのメールアドレスはその他の目的には使用されず、いつでもサブスクリプションを解除することができます。

ショートカット

共有する