17/07/2024
Shakespeare, Love Language and Us.
Mặc dù không có nhiều giá trị trong bài thi IELTS, song, những câu thoại đượm buồn của Shakespeare luôn khiến con người ta rung động. Thứ ngôn ngữ hoài cổ, bí ẩn đến mức gây nghiện này từ thời xưa đã là một thứ gì đó luôn cuốn hút độc giả. Chúng khiến ta phải cặm cụi tìm tòi, nghiên cứu, để rồi cảm thấy thỏa mãn khi hiểu được ý nghĩa của chúng - như một sự khai phá, một sự chinh phục vậy.
Dưới đây là tổng hợp một vài ngôn ngữ tình yêu, ít giá trị sử dụng nhưng lại khiến bạn xiêu lòng thêm vì vẻ đẹp của tiếng Anh nhé!
1. Ethereal: Extremely delicate and light in a way that seems too perfect for this world - cực kỳ nhẹ nhàng và tinh tế, “đẹp một cách vô thực”
Sentence: Her ethereal beauty captivated everyone at the ball, as if she had stepped out of a dream.
2.Ineffable: Too great or extreme to be expressed or described in words - quá tuyệt vời để có thể nói lên từ!
Sentence: The ineffable joy he felt when she said 'yes' to his proposal was beyond anything he had ever experienced.
3. Serendipity: The occurrence and development of events by chance in a happy or beneficial way - sự tình cờ đến mức khó tin khi gặp được những thứ tuyệt vời trong đời.
Sentence: They met by sheer serendipity at the bookshop, and it was the beginning of a beautiful romance.
4. Ephemeral: Lasting for a very short time - Tồn tại trong một khoảng thời gian rất ngắn.
Sentence: Their love was ephemeral but burned brightly, leaving lasting memories.
5. Elysian: Relating to or characteristic of heaven or paradise - liên quan đến thiên đường - thường để chỉ những thứ quá tuyệt vời, thanh thản trên thiên đường khác xa với thực tại mệt mỏi.
Sentence: Their honeymoon in the secluded tropical island was an elysian escape from reality.
6. Halcyon: Denoting a period of time in the past that was idyllically happy and peaceful - miêu tả khoảng thời gian rất đẹp đẽ, thanh thản và vui v trong quá khứ - thường được dùng khi gợi nhớ sự hoài niệm về khoảng thời gian đó.
Sentence: The couple often reminisced about their halcyon days spent traveling through Europe.
7. Enamored: To be filled with a feeling of love for something or someone - cảm thấy ngập tràn tình yêu tới một ai đó/gì đó - thường mang khuynh hướng lãng mạn hơn là đam mê.
Sentence: He was completely enamored by her wit and charm.
8. Susurrus: Whispering, murmuring, or rustling - miêu tả một sự âm thanh rất nhỏ - thường để chỉ sự yên bình và thoải mái của âm thanh đó đến người nghe. VD: tiếng lá cây “xào xạc”
Sentence: They lay under the stars, listening to the susurrus of the leaves in the gentle night breeze.
9. Efflorescence: The period of flowering or blooming - giai đoạn nở rộ của bông hoa.
Sentence: The garden was in full efflorescence, mirroring the blossoming of their love.
10. Peregrinate: To travel or wander around from place to place - chỉ sự du hành - thường mang tính khai phá và phiêu lưu.
Sentence: They decided to peregrinate through the countryside, discovering quaint villages and scenic landscapes.
11. Mellifluous: (of a voice or words) Sweet or musical; pleasant to hear - chỉ một thứ âm thanh/giọng nói rất bắt tai và hoà hợp - thường được dùng ám chỉ sự lãng mạn, thăng trầm, nhẹ nhàng và thơ ca.
Sentence: Her mellifluous voice was like a melody that stayed with him long after she had spoken.
12. Aureate: Golden, radiant or brilliant - màu vàng đẹp, đến mức hào quang - thường mang tính chỉ những thứ lớn lao và trang trọng.
Sentence: The sunset cast an aureate glow over the city, creating a perfect backdrop for their evening.
13. Evanescent: Soon passing out of sight, memory, or existence; quickly fading or disappearing - chỉ một cảnh tượng, ký ức hoặc sự tồn tại ngắn hạn nhanh chóng dập tắt - thường ám chỉ vẻ đẹp thoáng chốc, và thường thấm nhuần sắc buồn.
Sentence: Their kiss was evanescent, a fleeting moment of passion that left them both breathless.
_________________________
ĐỘT PHÁ BAND IELTS NHANH HƠN, CAO HƠN VỚI PHƯƠNG PHÁP TÁI CẤU TRÚC TƯ DUY - ĐỘC QUYỀN TẠI ENLIGHT ENGLISH!
☎️ Thông tin chi tiết xin liên hệ: 0987709817 (Zalo)