Ms. Kim Thoa's English classes

Ms. Kim Thoa's English classes

Learn, share to succeed ! Learn English whenever, wherever you want !

Tiếng Anh trẻ em
Ngữ pháp từ cơ bản đến nâng cao,
Ôn thi các cấp,
Ôn thi Đại học,
Luyện thi Toeic

Mọi thông tin chi tiết:
Cô Kim Thoa : 0943814582 hoặc
Email: [email protected]

Operating as usual

05/02/2024

Kính gửi Quý Phụ Huynh lịch nghỉ Tết của các lớp!

Tạm biệt 2023 và hân hoan chào đón 2024!👏👏👏

Hi vọng 1 năm khởi sắc ngập tràn niềm vui, sức khỏe và bình an tới toàn thể mọi người!❤️❤️❤️

31/12/2023

Một năm nữa đã trôi qua, vẫn là 1 năm thăng trầm như mọi năm theo đúng lẽ của cuộc sống nhưng cô trò vẫn sát cánh bên nhau đầy yêu thương.💖💖💖

Cảm ơn Quý Phụ huynh và các con học sinh đã luôn yêu mến và đồng hành cùng cô Thoa ko chỉ 1 năm qua mà nhiều năm đã qua và sắp tới.😘😘😘

Một lần nữa cô Thoa xin gửi lời cảm ơn và lời chúc năm mới tới toàn thể Quý phụ huynh và gia đình cùng toàn thể các con học sinh, những người bạn trên làng FACEBOOK yêu quý một năm mới sức khoẻ, bình an và mãi yêu thương bên cô Thoa nhé.💐💐💐

24/07/2023

Chuẩn bị tinh thần và kiến thức đón Chào năm học mới rực rỡ nào các con👏👏👏

Cô Thoa cần tuyển sinh bổ sung thêm các thành viên cho các lớp TIẾNG ANH đầu tháng 8 khai giảng luôn❤️

ABC Book - Google Drive 22/06/2022

Bộ ABC book.
Bộ sách dành cho các bạn đã biết đọc chữ. Đúng như tên gọi, sách được biên soạn theo các chữ cái trong bảng chữ cái. Độ dài câu ngắn, độ dài sách cũng khá ngắn chủ yếu là hình ảnh sinh động.

Con có thể đọc một cách rất dễ dàng và hứng thú.

Giáo trình tiếng Anh này bao gồm:
-File sách.
-File video.

https://drive.google.com/drive/folders/10FgF1q59yoCrLMyMcHbZ9EnKOieRqIwz

ABC Book - Google Drive

21/04/2022

TẤT TẦN TẬT VỀ CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUỐC TẾ DÀNH CHO TRẺ TIỂU HỌC CAMBRIDGE YLE & TOEFL PRIMARY
Trong 1-2 năm gần đây, Cambridge Starters, Movers, Flyers và TOEFL Primary là những cái tên thường xuyên được nhắc đến trong các cuộc trò chuyện của hội phụ huynh, hội chị em bạn dì có con em đang học Tiểu học. Vậy những chứng chỉ này là gì và tại sao lại HOT đến như vậy:
1, TOEFL PRIMARY, CAMBRIDGE YLE LÀ GÌ?
a, TOEFL Primary: là bài thi được Viện Khảo thí Giáo dục Hoa Kỳ (ETS) nghiên cứu và thiết kế dành riêng cho học sinh tiểu học từ 8 tuổi trở lên. Bài thi đánh giá năng lực sử dụng tiếng Anh của học sinh ở cả phương diện học thuật và xã hội, đồng thời hỗ trợ phát triển tư duy cho trẻ từ nhỏ. Phiếu điểm TOEFL Primary có giá trị trên toàn cầu, do Viện Khảo thí Giáo dục Hoa Kỳ (ETS) cấp.
b,Cambridge YLE: Young Learners English Tests được thiết lập dưới sự bảo trợ của Đại học Cambridge.Các bài thi thuộc nhiều cấp độ (Starters, Movers, Flyers, KET, PET, FCE)...và có giá trị quy đổi trên Hệ tham chiếu Ngôn ngữ chung Châu Âu (CEFR) giúp học sinh đánh giá chính xác được năng lực ngôn ngữ của bản thân để từ đó xây dựng định hướng học tập lâu dài. Và không giống IELTS hay TOEFL, Cambridge YLE sẽ có giá trị VĨNH VIỄN.
-> Tìm hiểu thêm về Cambridge và TOEFL: https://www.flyer.vn/top-3-chung-chi-tieng-anh-quoc-te.../
2, Ý NGHĨA KẾT QUẢ BÀI THI CAMBRIDGE VÀ TOEFL ỨNG DỤNG VÀO THỰC TẾ:
a, Ý nghĩa của kết quả bài thi TOEFL Primary: https://www.flyer.vn/ket-qua-bai-thi-toefl-primary-co-y.../
b, Cách quy đổi khiên và ý nghĩa của “khiên” Cambridge: https://www.flyer.vn/cach-tinh-khien-bai-thi-starters.../
c, Đạt cấp độ Starters con có thể sử dụng tiếng Anh như nào: https://www.flyer.vn/10-tinh-huong-giao-tiep-bang-tieng.../
d, Đạt cấp độ Movers con có thể sử dụng tiếng Anh như nào: https://www.flyer.vn/10-tinh-huong-con-co-the-su-dung.../
e, Đạt cấp độ Flyers con có thể sử dụng tiếng Anh như nào: https://www.flyer.vn/10-tinh-huong-giao-tiep-khi-dat.../
f, Tiếng Anh lớp 3 sẽ đạt trình độ nào theo Cambridge: https://www.flyer.vn/tieng-anh-lop-3-se-la-trinh-do-nao.../
3, CẤU TRÚC CÁC BÀI THI:
a, Cấu trúc bài thi TOEFL Primary và sách ôn: https://www.flyer.vn/cau-truc-bai-thi-toefl-primary-step.../
b, Cấu trúc bài thi Pre A1 Starters và bộ sách ôn tập: https://www.flyer.vn/cau-truc-bai-thi-pre-a1-starters.../
c, Cấu trúc bài thi A1 Movers và bộ sách ôn tập: https://www.flyer.vn/cau-truc-bai-thi-movers-cambridge.../
d, Cấu trúc bài thi A2 Flyers và bộ sách ôn: https://www.flyer.vn/cau-truc-bai-thi-flyers-cambridge.../
4, TÀI LIỆU ÔN THI CHUẨN TỪ CAMBRIDGE VÀ ETS:
a, Tài liệu ôn TOEFL: https://www.flyer.vn/tai-lieu-can-thiet-cho-be-on-toefl.../
b, Đề thi thử Cambridge 3 cấp độ (Starters, Movers, Flyers): https://www.flyer.vn/de-thi-thu-tieng-anh-thieu-nhi.../
5, NGÀY THI THỰC TẾ SẼ DIỄN RA NHƯ NÀO:
a, Ngày thi thực tế TOEFL Primary: https://www.flyer.vn/ngay-thi-toefl-primary-se-dien-ra.../
b, Ngày thi thực tế Cambridge: https://www.flyer.vn/ngay-thi-movers-cambridge-thuc-te.../
6, NHỮNG ĐIỀU PHỤ HUYNH CẦN BIẾT:
a, Tiêu chí chấm điểm các bài thi Speaking Cambridge YLE: https://www.flyer.vn/tieu-chi-cham-speaking-starters.../
b, 5 lỗi dễ gây mất điểm trong các bài thi tiếng Anh Cambridge YLE: https://www.flyer.vn/5-loi-de-gay-mat-diem-trong-bai-thi.../
c, 3 ứng dụng học tiếng Anh tốt nhất do Cambridge thiết kế: https://www.flyer.vn/3-ung-dung-hoc-tieng-anh-do.../
d, Giải đáp 9 câu hỏi thường gặp về kỳ thi Cambridge: https://www.flyer.vn/9-cau-hoi-thuong-gap-nhat-ve-cac-ky.../
e, 8 bí quyết luyện thi Cambridge đơn giản: https://www.flyer.vn/luyen-thi-cambridge-tai-nha-don.../
7, DANH SÁCH NHỮNG TRƯỜNG TUYỂN THẲNG HỌC SINH CÓ CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH QUỐC TẾ:
https://www.flyer.vn/danh-sach-truong-tuyen-thang-hoc.../
8, CÁCH THỨC ĐĂNG KÝ THI CAMBRIDGE TRÊN TOÀN QUỐC:
https://www.flyer.vn/chi-tiet-cach-dang-ky-thi-starters.../

05/04/2022

CÁC CỤM TỪ HỮU ÍCH
GIỚI THIỆU LUẬN ĐIỂM (INTRODUCING POINTS)

• Firstly, let us take a look at…./ To start with,…: Đầu tiên, chúng ta hãy nhìn vào …../ Bắt đầu với …..

• First of all, it is worth considering….: Trước hết, đáng xem xét là …..

• Secondly,….Thirdly,….: Thứ hai,….. Thứ ba,…..

• Furthermore,…./In addition,…/What is more,…/On top of that,….: Hơn nữa, …../Ngoài ra,…./ Hơn nữa là…../ Thêm vào đó….

• Another point worth noting is…/ Another factor to consider is….: Một điểm nữa đáng để chú ý đó là ……/ Một yếu tố khác cần lưu ý đó là …….

• Lastly,…/Finally,…./ Last but not least…: Cuối cùng,…../Cuối cùng……/ Cuối cùng nhưng không kém quan trọng……

TRÌNH BÀY Ý TƯỞNG (PRESENTING IDEAS) VÀ ĐƯA VÍ DỤ (GIVING EXAMPLES)

• When it comes to + noun/gerund …: Khi nói đến + danh từ/ động từ thêm – ing

• In terms of noun/gerund …: Về + danh từ/ động từ thêm – ing

• With respect to noun/gerund…: Đối với + danh từ/ động từ thêm – ing

• Not only….but also…..: Không những….. mà còn….

• According to experts,….: Theo như các chuyên gia,……

• Research has found that…..: Nghiên cứu đã tìm ra rằng …..

• There are those who argue that….: Nhiều người cho rằng …..

• For instance …. / For example…../such as : ví dụ…./ ví dụ…./ như là…..

CHỈ RA KẾT QUẢ (EXPRESSING RESULT & REASON)

• As a result, …./As a result of….: Kết quả là …….

• ….has led to…/ …has resulted in …. :…. đã dẫn đến….

• Consequently, …./ Therefore,….: Do đó, …. / Vì vậy, …..

• On account of …/ Due to….: Do……/ Bởi vì, …..

• One reason behind this is….: Lý do đằng sau điều này là…….

KẾT BÀI (CONCLUDING) VỚI NHỮNG CỤM TỪ THÔNG DỤNG

• To sum up, …./ In conclusion, …… : Tóm lại,…./ Kết luận,….

• All things considered, …….: Cân nhắc mọi vấn đề,….

• Taking everything into consideration, …..: Xem xét mọi vấn đề,…..

• Weighing up both sides of the argument,….: Cân nhắc hai mặt của vấn đề, …….

• The advantages of …. outweigh the disadvantages…..: Những lợi ích của….vượt hơn những bất lợi…..

16/03/2022

MẪU CÂU ĐỘNG VIÊN, AN ỦI BẰNG TIẾNG ANH

1 : Don’t sweat it ! – Đừng lo!

2. Don’t panic! – Đừng hoảng hốt!

3. Cheer up! – Vui vẻ lên!

4. It happens! – Chuyện đó rất khó tránh khỏi.

5. Tough luck. – Chỉ là không may thôi.

6. Bless you! – Cầu Chúa phù hộ cho bạn!

7. Let it be! – Kệ nó đi!

8. There is no need to worry at all. – Không có gì phải lo cả.

9. Don’t lose heart. Try again! – Đừng nản, cố gắng lên nhé!

10. Come on! I know you can make it. – Cố lên! Tôi biết bạn có thể làm được mà.

11. I believe you can do it– Tôi tin bạn có thể làm được.

12. Don’t worry about it. You’re an able person. – Đừng lo, bạn rất có khả năng.

13. Do your best, and you‘ll get there– Cố lên, bạn sẽ làm tốt.

14. Don’t cry. Everything will be OK. – Đừng khóc, rồi mọi chuyện sẽ ổn.

15. You’ve done your best. I’m proud of you! – Bạn đã làm hết sức mình rồi. Tôi rất tự hào về bạn!

16. Keep trying and you’ll make it! – Tiếp tục cố gắng đi, bạn sẽ thành công!

17. I’m sure there’s nothing wrong with it. – Tôi chắc chắn chuyện này không sao.

18. I understand the way you feel. – Tôi hiểu nỗi lòng của bạn.

19. I really sympathize with you. – Tôi rất thông cảm với bạn.

20. I know how upset you must be. – Tôi biết bạn sẽ đau khổ lắm.

21. I know how you must feel. – Tôi cũng hiểu được cảm giác của bạn.

22. This must be a difficult time for you. – Lúc này chắc sẽ là thời điểm khó khăn nhất đối với bạn.

23. You have our deepest sympathy. – Chúng tôi xin chia buồn sâu sắc với bạn.

24. You were just unlucky. – Chỉ là bạn không gặp may thôi.

25. I’m sure you’ll do well. – Tôi tin bạn sẽ làm tốt.

26. I have no doubt that things will go well for you. – Tôi tin rằng mọi chuyện của bạn sẽ ổn thôi.

27. I know that you will do the right thing. – Tôi biết bạn sẽ đưa ra sự lựa chọn đúng đắn.

28. I’m so sorry to hear that. – Tôi rất tiếc khi nghe tin.

29. How terrible for him/her! – Thật tội nghiệp cậu ấy/cô ấy!

30. I feel sorry for him/her! – Tôi thấy thương cho cậu ấy/cô ấy!

31. What a dreadful thing to happen! – Điều đó thật tồi tệ!

32. Oh no. That’s too bad! – Ôi không. Thật không may!

33. Just relax! – Bình tĩnh nào!

34. It will be all right. – Sẽ ổn cả thôi mà.

35. Try to look on the bright side. – Hãy lạc quan lên.

36. Everything will turn out okay. – Mọi thứ sẽ ổn thôi.

37. I strongly believe that everything will go right. – Tôi tin chắc rằng mọi thứ sẽ ổn.

38. I understand your situation. – Tôi hiểu hoàn cảnh của bạn.

39. Keep your chin up! Vui vẻ lên nào!!!

40. I will always be with you. – Tớ sẽ luôn ở bên cạnh cậu.

16/03/2022

CÁC CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY BẰNG TIẾNG ANH

Hội đồng quản trị = Board of Directors

Cổ đông = Share holders

Người sáng lập = Founder (Đồng sáng lập = Co-founder

Chủ tịch = President / Chairman

Phó chủ tịch = Vice President (VP)

Giám đốc = Director

Phó giám đốc = Deputy / Vice Director

Giám đốc điều hành = Chief Executive Officer (CEO)

Giám đốc tài chính = Chief Financial Officer (CFO)

Trưởng phòng = Head of Department / Department manager

Trưởng nhóm = Team Leader

Trưởng phòng nhân sự = Personnel Manager

Trưởng phòng kế toán = Accounting Manager

Trưởng phòng tài chính = Finance Manager

Trưởng phòng Marketing = Marketing Manager

Trưởng phòng sản xuất = Production Manager

Người giám sát = Supervisor

Thư ký = Secretary

Lễ tân = Receptionist

Người làm chủ = Employer

Người làm công = Employee

Thực tập sinh = Trainee

Người học việc = Apprentice

Người đại diện = Representative

Đồng nghiệp = Co-worker / Colleague

Want your school to be the top-listed School/college?

Videos (show all)

Hallowen...
Học gì mà vui thế...

Telephone

Website