GEN Z HỌC GIỎI

GEN Z HỌC GIỎI

Muốn học giỏi - Hãy vào đây.

Operating as usual

29/10/2021

DANH SÁCH 33 CẤU TRÚC TIẾNG ANH THƯỜNG DÙNG TRONG GIAO TIẾP

Cấu trúc 1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something

(Ý nghĩa & cách dùng: quá…. để cho ai làm gì…)

Ví dụ: He ran too fast for me to follow. (Anh ấy đi quá nhanh để cho tôi đuổi theo)

Cấu trúc 2. S + V + so + adj/ adv + that + S + V

(Ý nghĩa & cách dùng: quá… đến nỗi mà…)

Ví dụ: He speaks so soft that we can’t hear anything. (Anh ấy nói quá nhỏ đến nỗi chúng tôi không thể nghe bất cứ điều gì)

Cấu trúc 3. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something

(Ý nghĩa & cách dùng: đủ… cho ai đó làm gì…)

Ví dụ: She is old enough to get married. (Cô ấy đã đủ tuổi để làm đám cưới)

Cấu trúc 4. Have/ get + something + done (past participle)

(Ý nghĩa & cách dùng: nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

Ví dụ: I had my hair cut yesterday. (Tôi mới cắt tóc ngày hôm qua)

Cấu trúc 5. It + be + time + S + V (-ed, cột 2)

(Ý nghĩa & cách dùng: đã đến lúc ai đó phải làm gì…)

Ví dụ: It is time you had a shower. (Đã đến lúc đi tắm rồi)

Cấu trúc 6. It + takes/took + someone + amount of time + to do something

(Ý nghĩa & cách dùng: làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)

Ví dụ: It takes me 5 minutes to get to school. (Tôi đi đến trường mất 5 phút)

Cấu trúc 7. To prevent/stop + someone/something + from + V-ing

Ý nghĩa: ngăn cản ai/cái gì… làm gì..

Ví dụ: He prevented us from parking our car here. (Anh ấy ngăn cản chúng tôi đỗ xe ở đây)

Cấu trúc 8. S + find + it + adj to do something

Ý nghĩa: thấy… để làm gì…

Ví dụ: I find it very difficult to learn about English. (Tôi cảm thấy khó học tiếng Anh)

Cấu trúc 9. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive)

Ý nghĩa: thích làm gì… hơn làm gì…

Ví dụ: He would play games than read books. (Anh ấy thích chơi game hơn đọc sách)

Cấu trúc 10. To be amazed at

Ý nghĩa: ngạc nhiên về…

Ví dụ: I was amazed at his big beautiful villa. (Tôi ngạc nhiên về biệt thự to đẹp của anh ấy)

Cấu trúc câu tiếng anh thông dụng trong giao tiếp
Cấu trúc câu tiếng anh thông dụng trong giao tiếp. ẢNH: INTERNET

Cấu trúc 11. To be angry at + N/V-ing

Ý nghĩa: tức giận về…

Ví dụ: Her mother was very angry at her bad marks. (Mẹ cô ấy rất tức giận về điểm thấp của cô ấy)

Cấu trúc 12. To be good at/ bad at + N/ V-ing

Ý nghĩa: giỏi về…/ kém về…

Ví dụ: I am good at swimming. (Tôi giỏi bơi lội)

Cấu trúc 13. To be/get tired of + N/V-ing

Ý nghĩa: mệt mỏi về…

Ví dụ: My mother was tired of doing too much housework everyday. (Mẹ tôi mệt mỏi vì phải làm quá nhiều việc nhà mỗi ngày)

Cấu trúc 14. Can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing

Ý nghĩa: không chịu nổi…

Ví dụ: She can’t stand laughing at her little dog. (Cô ấy không thể nhịn được cười với chú cún của mình)

Cấu trúc 15. To be keen on/ to be fond of + N/V-ing

Ý nghĩa: thích làm gì đó…

Ví dụ: My younger sister is fond of playing with her dolls. (Em gái tôi thích chơi với những con búp bê)

Cấu trúc 16. To be interested in + N/V-ing

Ý nghĩa: quan tâm đến…

Ví dụ: Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays. (Bà Brown quan tâm đến việc đi mua sắm vào chủ nhật)

Cấu trúc 17. To waste + time/ money + V-ing

Ý nghĩa: tốn tiền hoặc thời gian/ tiền bạc làm gì…

Ví dụ: We always wastes time playing computer games each day. (Chúng tôi luôn tốn thời gian vào việc chơi game máy tính mỗi dày)

Cấu trúc 18. To spend + amount of time/ money + V-ing

Ý nghĩa: dành bao nhiêu thời gian/ tiền bạc làm gì…

Ví dụ: Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year. (Năm ngoái ông Jim dành nhiều tiền để đi du lịch vòng quanh thế giới)

Cấu trúc 19. To give up + V-ing/ N

Ý nghĩa: từ bỏ làm gì/ cái gì…

Ví dụ: You should give up smoking as soon as possible. (Bất cứ lúc nào có thể, bạn nên từ bỏ hút thuốc nhé)

Cấu trúc 20. Would like/ want/wish + to do something

Ý nghĩa: muốn làm gì…

Ví dụ: I would like to go to the cinema with you tonight. (Tôi muốn đi xem phim rạp với bạn tối nay)

Ngữ pháp giúp bạn nói tiếng Anh bài bản hơn.

33 cấu trúc Ngữ pháp giúp bạn nói tiếng Anh bài bản hơn. Ảnh: internet

Cấu trúc 21. Had better + V(infinitive)

Ý nghĩa: nên làm gì….

Ví dụ: You had better go to see the doctor. (Bạn nên đến gặp bác sĩ)

Cấu trúc 22. To be interested in + N / V-ing

Ý nghĩa: thích cái gì…

Ví dụ: We are interested in reading books on history. (Chúng tôi thích đọc sách lịch sử)

Cấu trúc 23. To be bored with

Ý nghĩa: chán làm cái gì…

Ví dụ: We are bored with doing the same things everyday. (Chúng tôi chán làm những việc giống nhau mỗi ngày)

Cấu trúc 24. Too + Adjective + to do something

Ý nghĩa: quá làm sao… để làm cái gì…

Ví dụ: I’m to young to get married. (Tôi quá trẻ để cưới chồng)

Cấu trúc 25. It’s not necessary for someone to do something = Smb don’t need to do something

Ý nghĩa: không cần thiết phải làm gì…

Ví dụ: It is not necessary for you to do this exercise. (Bạn không cần thiết phải làm bài tập này)

Cấu trúc 26. To look forward to V-ing

Ý nghĩa: mong chờ, mong đợi làm gì…

Ví dụ: We are looking forward to going on holiday. (Chúng tôi mong đến kỳ nghỉ)

Cấu trúc 27. To provide smb from V-ing

Ý nghĩa: cung cấp cho ai cái gì…

Ví dụ: Can you provide us with some books in history? (Bạn có thể đưa cho chúng tôi một số cuốn sách lịch sử được không?)

Cấu trúc 28. To prevent someone from V-ing

Ý nghĩa: cản trở ai làm gì…

Ví dụ: The rain stopped us from going for a walk. (Trời mưa khiến chúng tôi không thể tản bộ)

Cấu trúc 29. To fail to do something

Ý nghĩa: không làm được cái gì… /thất bại trong việc làm cái gì…

Ví dụ: We failed to do this exercise. (Chúng tôi không làm được bài tập này)

Cấu trúc 30. To be succeed in V-ing

Ý nghĩa: thành công trong việc làm cái gì…

Ví dụ: We were succeed in passing the exam. (Chúng tôi đã vượt qua kỳ thi thành công)

Cấu trúc 31. It is (very) kind of someone to do something

Ý nghĩa: ai thật tốt bụng/tử tế khi làm gì…

Ví dụ: It is very kind of you to help me. (Bạn thật tử tế khi giúp đỡ tôi)

Cấu trúc 32. To have no idea of something = Don’t know about something

Ý nghĩa: không biết/ không có ý tưởng về cái gì…

Ví dụ: I have no idea of this word = I don’t know this word. (Tôi không biết từ này)

Cấu trúc 33. To advise someone to do something

Ý nghĩa: khuyên ai làm gì…

Ví dụ: Our teacher advises us to study hard. (Giáo viên khuyên chúng tôi học hành chăm chỉ)

(LearningEffortlessEnglish)

29/10/2021

100 TỪ TIẾNG ANH PHẢI BIẾT!

1. time /taɪm/ thời gian
2. year /jɪr/ năm
3. people /ˈpipəl/ con người
4. way /weɪ/ con đường
5. day /deɪ/ ngày
6. man /mən/ đàn ông
7. thing /θɪŋ/ sự vật
8. woman /ˈwʊmən/ phụ nữ
9. life /laɪf/ cuộc sống
10. child /ʧaɪld/ con cái
11. world /wɜrld/ thế giới
12. school /skul/ trường học
13. state /steɪt/ trạng thái
14. family /ˈfæməli/ gia đình
15. student /ˈstudənt/ học sinh
16. group /grup/ nhóm
17. country /ˈkʌntri/ đất nước
18. problem /ˈprɑbləm/ vấn đề
19. hand /hænd/ bàn tay
20. part /pɑrt/ bộ phận
21. place /pleɪs/ vị trí
22. case /keɪs/ trường hợp
23. week /wik/ tuần
24. company /'kʌmpəni/ công ty
25. system /ˈsɪstəm/ hệ thống
26. program /ˈproʊˌgræ m/chương trình
27. question /ˈkwɛsʧən/ câu hỏi
28. work /wɜrk/ công việc
29. government /ˈgʌvərmənt/ chính phủ
30. number /ˈnʌmbər/ con số
31. night /naɪt/ ban đêm
32. point /pɔɪnt/ điểm
33. home /hoʊm/ nhà
34. water /ˈwɔtər/ nước
35. room /rum/ căn phòng
36. mother /'mʌðər/ mẹ
37. area /ˈɛriə/ khu vực
38. money /ˈmʌni/ tiền bạc
39. story /ˈstɔri/ câu chuyện
40. fact /fækt/ sự thật
41. month /mʌnθ/ tháng
42. lot /lɑt/ từng phần
43. right /raɪt/ quyền lợi
44. study /ˈstʌdi/ học tập
45. book /bʊk/ cuốn sách
46. eye /aɪ/ mắt
47. job /ʤɑb/ nghề nghiệp
48. word /wɜrd/ từ
49. business /ˈbɪznəs/ kinh doanh
50. issue /ˈɪʃu/ vấn đề
51. side /saɪd/ khía cạnh
52. kind /kaɪnd/ loại
53. head /hɛd/ đầu
54. house /haʊs/ ngôi nhà
55. service /ˈsɜrvəs/ dịch vụ
56. friend /frɛnd/ người bạn
57. father /ˈfɑðər/ cha
58. power /ˈpaʊər/ năng lượng
59. hour /ˈaʊər/ giờ
60. game /geɪm/ trò chơi
61. line /laɪn/ vạch kẻ
62. end /ɛnd/ kết thúc
63. member /ˈmɛmbər/ thành viên
64. law /lɔ/ luật pháp
65. car /kɑr/ xe hơi
66. city /ˈsɪti/ thành phố
67. community /kəmˈjunəti/ cộng đồng
68. name /neɪm/ tên gọi
69. president /ˈprɛzəˌdɛnt/ chủ tịch
70. team /tim/ nhóm, đội
71. minute /ˈmɪnət/ phút
72. idea /aɪˈdiə/ ý tưởng
73. kid /kɪd/ trẻ con
74. body /ˈbɑdi/ cơ thể
75. information /ˌɪnfərˈmeɪʃən/ thông tin
76. back /bæk/ phía sau
77. parent /ˈpɛrənt/ phụ huynh
78. face /feɪs/ gương mặt
79. others /ˈʌðərz/ những cái khác
80. level /ˈlɛvəl/ cấp bậc
81. office /ˈɔfəs/ văn phòng
82. door /dɔr/ cánh cửa
83. health /hɛlθ/ sức khỏe
84. person /ˈpɜrsən/ con người
85. art /ɑrt/ nghệ thuật
86. war /wɔr/ chiến tranh
87. history /ˈhɪstəri/ lịch sử
88. party /ˈpɑrti/ bữa tiệc
89. result /rɪˈzʌlt/ kết quả
90. change /ʧeɪnʤ/ thay đổi
91. morning /ˈmɔrnɪŋ/ buổi sáng
92. reason /ˈrizən/ lý do
93. research /riˈsɜrʧ/ nghiên cứu
94. girl /gɜrl/ cô gái
95. guy /gaɪ/ chàng trai
96. moment /ˈmoʊmənt/ hiện tại
97. air /ɛr/ không khí
98. teacher /tiʧər/ giáo viên
99. force /fɔrs/ lực lượng
100. education /ɛʤəˈkeɪʃən/ giáo dục

Nguồn: tổng hợp.

Want your school to be the top-listed School/college?

Website