Kho từ vựng tiếng Anh giao tiếp

Kho từ vựng tiếng Anh giao tiếp

#khotuvungtienganh #tienganhquangngai

Operating as usual

07/08/2023

10 cụm từ vựng đơn giản mà hiệu quả dành cho các bạn.

25/07/2023

TẶNG ||||| TỪ ĐIỂN TIẾNG ANH BẰNG HÌNH ẢNH SONG NGỮ ANH-VIỆT, CÓ VÍ DỤ VIẾT CÂU CỰC NÉT DÀNH CHO NGƯỜI TỰ HỌC

24/07/2023

5 CỤM ĐỘNG TỪ PHỔ BIẾN
MUỐN GIỎI TIẾNG ANH KHÔNG THỂ KHÔNG BIẾT

14/07/2023

Rồi Flex dữ chưa :))))

12/07/2023

How about your 2023?
---------------------Here are mine?
1/ Miracle - C1 - /ˈmɪrəkl/ - noun: an act or event that does not follow the laws of nature and is believed to be caused by God ( phép mầu)
Ex: the miracle of rising from the grave (Phép lạ trỗi dậy từ nấm mồ)

2/ Strength - B1 - /streŋkθ/ - noun: the quality of being physically strong (sức mạnh)
Ex: It may take a few weeks for you to build up your strength again. ( Có thể mất vài tuần để bạn lấy lại sức mạnh của mình)

3/ Health - A1 - /helθ/ - noun: the condition of a person’s body or mind (sức khỏe)
Ex: We are both in excellent health. (Cả hai chúng tôi đều có sức khỏe tốt)

4/ Through - A1 - /θruː/ - Prep.: from one end or side of something/somebody to the other (xuyên qua)
Ex: The doctor pushed his way through the crowd ( Vị Bác sĩ len lỏi qua đám đông)

11/07/2023

MỘT SỐ TỪ GHÉP CÓ NGHĨA TRONG TIẾNG ANH

10/07/2023

40 TỪ VỰNG TOEIC CHỦ ĐỀ MUA SẮM

07/07/2023

[TIPS] CÁC TRẠNG THÁI KHI NGỦ BẰNG TIẾNG ANH

05/07/2023

GIẢI NHIỆT MÙA HÈ VỚI LIST TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐỒ UỐNG TƯƠI MÁT

04/07/2023

Top từ vựng gây lú. Top 1:
🐃Buffalo: con trâu × 🪽wing: cái cánh (động vật)
🐔Buffalo wing: cánh gà chiên tẩm sốt
😂😂😂

04/07/2023

LIST TỪ VỰNG TIẾNG ANH MIÊU TẢ CẢM XÚC

04/07/2023

Kho đã chữa điếc tiếng Anh bằng nghe-chép chính tả với tài liệu được thiết kế tăng level rất hợp lý, bạn cần thì còm nghen!!!

03/07/2023

LIST TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ MÙA HÈ
🌞🌞🌞

29/06/2023

LIST TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH Ô TÔ
Cùng học IELTS Online

28/06/2023

LIST 30 TỪ LÓNG TIẾNG ANH SIÊU THÔNG DỤNG 👇
Cùng học IELTS Online

23/06/2023

LIST TỪ VỰNG TIẾNG ANH SIÊU ĐƠN GIẢN BẠN NÊN GHI NHỚ! (P.2/2)

19/12/2022

LIST TỪ VỰNG TIẾNG ANH SIÊU ĐƠN GIẢN BẠN NÊN GHI NHỚ! (P.1/2)

20/11/2022

120 CỤM ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG - BẠN CẦN GHI NHỚ

15/10/2022

LIST 30 CẤU TRÚC TIẾNG ANH QUAN TRỌNG
👇👇👇

14/10/2022

100 PHRASAL VERBS ĐỀ NÀO CŨNG GẶP

14/10/2022

LIST 200 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG ANH
👇👇👇👇

28/09/2022

33 WEBSITE CỰC BỔ ÍCH CÁC BẠN TRẺ NÊN QUAN TÂM

😍 1. Xây dựng portfolio (CV)
Bạn có thể tạo một CV miễn phí với nhiều mẫu chuyên nghiệp, sáng tạo, từ văn bản đến website cá nhân, thư viện online:
📷Mẫu CV: https://cvmkr.com/
📷Mẫu CV: https://www.connectcv.com/
📷Mẫu CV thiên về hình ảnh, biểu đồ: http://vizualize.me/
📷 Tạo website cá nhân: https://www.wix.com/
📷 Tạo thư viện online: https://www.behance.net/
📷 Portfolio online: https://crevado.com/
📷 Adobe Portfolio: https://portfolio.adobe.com/

😍 2. Cải thiện kiến thức chuyên ngành và các kỹ năng mềm

👉Ngoại ngữ:
📷 Từ vựng: https://www.vocabulary.com/
📷Duolingo: https://www.duolingo.com/
📷Memrise: https://www.memrise.com/
📷Học ngoại ngữ qua video: https://www.fluentu.com/en/
📷 Học ngoại ngữ qua chủ đề:https://www.babbel.com/
📷Chuyên học chữ tượng hình: https://skritter.com/
📷Viết thư với người nước ngoài: https://interpals.net/
📷 Kho Tài liệu học tiếng Anh: https://sachhoctienganh01.blogspot.com/

👉Học toán, khoa học, kỹ thuật, kinh tế:
📷Học viện online hàng đầu: https://www.khanacademy.org/
📷Tất tần tật về khoa học, xã hội, kinh tế: https://www.sciencedaily.com/
📷Như trên, nhưng dễ hiểu hơn: https://www.skillshare.com/
📷Kiến thức tổng hợp: http://www.bachkhoatrithuc.vn/
📷Dân công nghệ: http://genk.vn/
📷Kho tài liệu tổng hợp: https://123doc.net/
📷Kho tài liệu cho học sinh sinh viên: https://vndoc.com/
📷Sách giải bài tập: https://sachgiai.com/

👉Học khoa học máy tính và mã hóa:
📷Udemy: https://www.udemy.com/

😍 3. Giải trí bổ ích
📷Nuôi dưỡng tâm trí: https://www.theschooloflife.com/
📷Hướng dẫn làm bất kì điều gì: https://www.wikihow.com/
📷Trả lời câu hỏi từ vựng và góp phần góp gạo cho người nghèo: www.freerice.com
📷Tự tạo tranh 3D cực đẹp từ vẽ đơn giản: http://nvidia-research-mingyuliu.com/gaugan
📷 Game luyện não: www.lumosity.com
📷Tìm và cung cấp loại sách mà bạn thích đọc: www.goodreads.com
📷Nghe radio ở bất cứ đâu trên thế giới: http://radio.garden/
📷Du lịch trực tuyến: https://www.google.com/streetview/

Follow nhóm Cùng học IELTS Online

21/09/2022

7 COLLOCATIONS ĐẶC SẮC: CATCH

1. Catch fire /kæʧ ˈfaɪə/: Bùng cháy
2. Catch a cold / catch the flu /kæʧ ə kəʊld/ / /kæʧ ðə fluː/ = get sick /gɛt sɪk/: Bị ốm
3. Catch a fish /kæʧ ə fɪʃ/: Câu cá
4. Catch a glimpse /kæʧ ə glɪmps/ = get a quick look /gɛt ə kwɪk lʊk/: Nhìn lướt qua
5. Catch a thief /kæʧ ə θiːf//Criminal /ˈkrɪmɪnl/: Bắt được tên trộm
6. Catch someone’s eye /kæʧ ˈsʌmwʌnz aɪ/ = Attract someone’s attention /əˈtrækt ˈsʌmwʌnz əˈtɛnʃ(ə)n/: Thu hút ai đó
7. Catch the last bus/train /kæʧ ðə lɑːst bʌs/treɪn/: Bắt chuyến xe buýt, chuyến tàu cuối cùng

By Cùng học IELTS Online

08/09/2022

MỘT SỐ PHRASAL VERBS THÔNG DỤNG
Be fed up: chán ngấy
Break down: hỏng
Break into: đột nhập
Break up: tan vỡ
Breakthrough: đột phá
Bring about: đem lại, mang về
Bring up: nuôi nấng, dạy dỗ
Call off = cancel: hủy
Call on sb= visit sb: ghé thăm ai
Carry on: tiếp tuc
Carry out: thực hiện
Catch on: phổ biến
Catch sight of: bắt gặp
Catch up on: làm cái mà bạn chưa có tgian để làm
Catch up with = keep pace with = keep up with: bắt kịp với
Come across: tình cờ gặp = Run into
Come forward with something: mang tới thông tin (something)
Come in for: phải chịu = be subjected to
Come over: vượt qua (khó khăn)
Come round: tỉnh lại, hồi phục (sau ốm)
Come up with: nảy ra, nghĩ ra
Count on: tin tưởng, dựa vào = rely on = trust in
Cut down on: cắt giảm
Fall back on: dựa vào, trông cậy
Fall out: cãi nhau
Get away from: tránh xa
Get by: đương đầu, xoay xở
Get dressed up to: ăn diện
Get off: xuống xe
Get on well with sb = get along with sb = be in good relationship with sb = be on good terms with sb: quan hệ tốt với ai
Get on: lên xe
Get over: vượt qua
Get over: vượt qua (bệnh tật)
Get rid of: loại bỏ
Get st across to sb: làm ai đó hiểu hoặc tin
Give off: bốc mùi, tỏa ra mùi
Give up: từ bỏ
Go along with: đồng ý
Go back on: nuốt lời
Go by: đi qua, trôi qua
Go down with: mắc phải, nhiễm phải (bệnh)
Go off: nổ (bom, súng) , ôi thiu (thức ăn) , kêu (đồng hồ)
Go on = carry on = keep on= come on: tiếp tục
Go over = check: kiểm tra
Go through: đi qua, hoàn thành (công việc)
Go up: tăng lên
Keep in touch with sb: giữ liên lạc với ai >< lose in touch with sb
Let sb down: làm ai thất vọng
Look after = take care of: chăm sóc
Look down on/upon sb: coi thường ai >< look up to sb
Look into: điều tra
Make allowance for: chiếu cố, để mắt đến
Make out = take in = understand: hiểu
Make room for: dọn chỗ cho...
Make up for: bù đắp, đền bù
Make up one’s mind: quyết định
Make up with: giảng hòa
Make up: làm hòa, trang điểm, dựng chuyện
Make use of: tận dụng
Pick up: nhặt, đón, hiểu
Pull through: hồi phục (sau phẫu thuật)
Put aside: để dành, tiết kiệm = save up
Put down: đàn áp
Put off: hoãn
Put on: mặc vào
Put out: dập tắt
Put up with: chịu đựng
Put up: dựng lên
Result from: là do nguyên nhân từ...
Result in = lead to: gây ra
Run out of: hết
Say against: chống đối
See sb off: tiễn ai
See sb through: thấu hiểu ai
Set up: thành lập
Stand in for: thay thế
Stand up for: hỗ trợ
Take after: giống = look like
Take in: lừa
Take off: cởi ra, cất cánh (máy bay)
Take on: tuyển người
Take over: nắm quyền , thay thế
Take sb back to: gợi nhớ cho ai điều gì
Take up: bắt đầu một sở thích , chơi một môn thể thao nào đó
Tell apart: phân biệt
Try out = test: thử, kiểm tra
Turn back: trả lại
Turn down: bác bỏ, từ chối, vặn nhỏ (âm thanh)
Turn into: hóa thành , chuyển thành
Turn out: hóa ra, trở nên (phơi bày ...)
Turn up = show up: xuất hiện

Cùng học IELTS Online

24/08/2022

⚡️TỪ NỐI THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH ⚡️

1. It is worth noting that: đáng chú ý là
2. It was not by accident that: không phải tình cờ mà
3. What is more dangerous: nguy hiểm hơn là
4. Frankly speaking: thành thật mà nói
5. Be affected to a greater or less degree: ít nhiều bị ảnh hưởng
6. According to estimation: theo ước tính
7. According to statistics: theo thống kê
8. According to survey data: theo số liệu điều tra
9. Viewed from different sides: nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
10. As far as I know: theo như tôi được biết
11. Not long ago: cách đâu không lâu
12. More recently: gần đây hơn
13. What is mentioning is that: điều đáng nói là
14. It can’t be denied that: không thể chối cải là
15. To be hard times: trong lúc khó khăn
16. To be honest: thành thật mà nói
17. Make best use of: tận dụng tối đa
18. In a little more detail: chi tiết hơn một chút
19. From the other end of the line: từ bên kia đầu dây (điện thoại)
20. On second thoughts: sau một thoáng suy nghĩ
21. I have a feeling that: tôi có cảm giác rằng
22. In my opinion: theo quan điểm của tôi
23. To my mind: theo quan điểm của tôi
24. By means of: bằng cách
25. With a view to doing something: với mục đích để
26. On account of: bởi vì
27. On the grounds that: bởi vì
28. Contrary to: trái người với
29. In other words: nói theo một các khác
30. In general: nhìn chung
31. In particular: nói riêng
32. Especially: đặc biệt
33. As long as: miễn là
34. Definitely: rõ ràng là
35. To illustrate: để minh họa cho
36. Thus: như vậy
37. Hence: vì thế
38. Accordingly: do đó
39. Nevertheless: tuy nhiên
40. Nonetheless: dù sao
41. In contrast with: trái lại
42. Conversely: ngược lại
43. In the event of: trong trường hợp
44. By virtue of: bởi vì
45. In lieu of: thay cho
46. Instead of: thay vì
47. Whatever happens: cho dù điều gì xảy ra
48. No matter what: cho dù
49. In addition to: thêm nữa
50. In the name of: đại diện cho

Cùng học IELTS Online

06/05/2022

Những cách nói TÔI VỘI LẮM bỏ túi ngay để dùng nhé các bạn.
--------------
ELSA ĐẠT MỐC 40 TRIỆU LƯỢT TẢI ỨNG DỤNG TRÊN TOÀN CẦU VÀ 10 TRIỆU LƯỢT TẢI TẠI VIỆT NAM
Tháng 4/2022, ứng dụng ELSA chính thức đạt được 40 triệu lượt tải ứng dụng trên toàn thế giới và riêng ở Việt Nam đã có hơn 10 triệu lượt cài đặt ứng dụng. Với hơn 207 triệu bài học hoàn thành bởi người học, ELSA Speak tự hào khi đã giúp cho hàng triệu học viên tự tin giao tiếp và phát âm chuẩn quốc tế như người bản xứ.

Cùng với hơn 200 chủ đề, 5.000 bài học và hơn 26.000 bài luyện tập đa dạng ở các lĩnh vực khác nhau được phát triển trên ứng dụng, ELSA Speak tiếp tục mang đến trải nghiệm học tập thú vị cho người dùng, qua đó giúp học viên nâng cao trình độ nói tiếng Anh một cách hiệu quả.

Bạn đã trải nghiệm các nội dung và chủ đề học thú vị trên ELSA Speak? Hãy truy cập ngay ứng dụng ELSA và đăng ký gói trọn đời bằng chiếc link duy nhất này để được nhận mức g-i-á siêu xịn, chỉ 1 3 4 6 k dùng mọi lúc mọi nơi. [elsaspeak.com/inf/LAMTIEUGIAO]

Hãy tạo sự thay đổi ngay hôm nay để cùng hàng triệu người dùng trên thế giới nâng cao trình độ tiếng Anh và bắt đầu một chương trình học cực kỳ thú vị ngay hôm nay!

03/05/2022

Các cụm từ thông dụng đi với TIME học IELTS không thể không biết

✍️ON TIME : đúng giờ
Ex: You must be here on time. (Cậu nhất định phải có mặt ở đây đúng giờ cho tôi đấy nhé)

✍️JUST IN TIME: kịp giờ , vừa kịp lúc
Ex: They arrived just in time for the wedding. (Họ đến vừa kịp đám cưới)

✍️TIME AFTER TIME: Hết lần này đến lần khác
Ex: Ngoc forgets to do homework time after time

✍️RUN OUT OF TIME: hết giờ, không còn thì giờ
Ex: We've run out of time on this project (Chúng ta không còn thời gian cho dự án này nữa)

✍️TAKE YOUR TIME = take it easy = calm down = keep calm: cứ bình tĩnh nào
Ex: Take your time answering the question. (Hãy bình tĩnh trả lời câu hỏi)
---------------
Với hơn 1400+ bài học phong phú cùng với hơn 20+ chủ đề đủ thể loại từ kinh doanh, du lịch. tình yêu, gia đình đến giáo dục, giải trí, IELTS,..Vì vậy, bạn không chỉ có thể cải thiện khả năng phát âm của mình mà còn có thể học các cụm từ có liên quan đến ngữ cảnh của mình.

Các bài học của Elsa Speak được sắp xếp một cách bài bản, từ việc học các từ vụng đơn lẻ, học theo cụm từ, tạo thành câu cho đến cả một đoạn hội thoại. Không những thế, Elsa còn sẽ hướng dẫn 21 cách phát âm từ cơ bản đến nâng cao như trọng âm, ngữ điệu, nối từ,… để giúp bạn cải thiện trình độ học tập của mình.

Ngoài ra, ứng dụng cũng sẽ kiểm tra trình độ của người dùng liên tục với độ khó phù hợp để kiểm tra sự tiến bộ trong suốt quá trình học tập. Chính vì thế, chỉ cần học với Elsa Speak, bạn sẽ không cần thiết tìm thêm những tài liệu học tập khác bởi ứng dụng đã được tích hợp tất cả các cách phát âm chuẩn nhất hiện nay.

💁‍♀️Tìm hiểu thêm: App ELSA SPEAK giúp nâng band điểm IELTS Speaking: https://vn.elsaspeak.com/ung-dung-elsa/

Sử dụng ELSA PRO để nhận full tính năng học IELTS và các chương trình tiếng Anh khác. Click link của Giao Giao ELSA để tiết kiệm gần 5ook cho ELSA trọn đời nghen các bạn. elsaspeak.com/inf/LAMTIEUGIAO

Photos from Kho từ vựng tiếng Anh giao tiếp's post 09/10/2021

65 câu "Tiếng Lóng" teen Mỹ hay dùng

Trong ngôn ngữ Anh-Mỹ cũng giống như tiếng Việt là có một số tiếng lóng khá là thú vị và phong phú cũng giống như trong tiếng Việt. Nay Ad share bài hoc tieng Anh với các bạn cùng xem nhé, hay thì share về tường dùng khi cần nhé !


25/09/2021

12 cách biểu đạt với GET sẽ làm bạn bất ngờ đấy!

Động từ to get cực kỳ hữu ích. Nó có thể được sử dụng trong một số biểu đạt. Nó cũng có thể có nhiều nghĩa khác nhau: trở thành, vận động, nhận, mua. Các từ trong ngoặc có thể được thay thế cho các từ khác.

Thay vì mình nói: I am angry (tui đang giận) thì mình nói 👉I get angry , cách nói này "native" hơn và tự nhiên hơn. :)

04/09/2021

👉proud of s.o: tự hào về ai đó
👉proud in s.t: tự hào về việc gì đó

Want your school to be the top-listed School/college?

Videos (show all)

30 chủ đề luyện nghe tiếng Anh căn bản GIÚP 👉mở rộng vốn từ vựng 👉cải thiện phát âm👉rèn luyện kỹ năng viết 📖 Chủ đề 1: m...
Sơ hở tí là bả giựt luôn Miss Intercontinental 2022 liền. 🙃🙃 Phần thi ứng xử của LÊ NGUYỄN BẢO NGỌC tại Chung kết Miss I...
#FunQuizz
GIÁO TRÌNH TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI ỨNG DỤNG

Telephone

Website

https://sachhoctienganh01.blogspot.com/, https://www.tiktok.com/@khotuvungtieng