Gia Sư Tiếng Trung-Hoa Ngữ 24/7

Gia sư tiếng Trung-Đào tạo học viên từ con số 0

Operating as usual

Photos from Gia Sư Tiếng Trung-Hoa Ngữ 24/7's post 01/04/2024

Bạn có bao giờ thắc mắc các nhãn hiệu thời trang nổi tiếng ở trong tiếng Trung sẽ đọc như thế nào không?

02/12/2023

Menu mới của tiệm mì Mà Má ☺️
Kính mời cô dì chú bác anh chị em gần xa,những khách hàng đáng yêu dễ thương ghé ủng hộ ạ 🥰

21/10/2023

🥤 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TRÀ SỮA 🥤

奶茶: /nǎichá/: Trà sữa

珍珠奶茶: /zhēnzhū nǎichá/: Trà sữa trân châu

巧克力奶茶: /qiǎokèlì nǎichá/: Trà sữa socola

抹茶奶茶: /mǒchá nǎichá/: Trà sữa matcha

红豆奶茶: /hóngdòu nǎichá/: Trà sữa đậu đỏ

红豆抹茶: /hóngdòu mǒchá/: Matcha đậu đỏ

芝士奶油奶茶: /zhīshì nǎiyóu nǎichá/: Trà sữa phô mai

白珍珠奶茶: /bái zhēnzhū nǎichá/: Trà sữa trân châu trắng

黄金珍珠奶茶: /huángjīn zhēnzhū nǎichá/: Trà sữa trân châu hoàng kim

焦糖奶茶: /jiāo táng nǎichá/: Trà sữa caramel

布丁奶茶: /bùdīng nǎichá/: Trà sữa pudding

泰式奶茶: /tài shì nǎichá/: Trà sữa Thái

百香果绿茶: / bǎixiāng lǜchá/: Trà xanh chanh dây

咖啡奶茶: / kāfēi nǎichá/: Trà sữa cà phê

黑糖珍珠鲜奶: /hēitáng zhēnzhū xiān nǎi/: Sữa tươi trân châu đường đen

草莓奶茶: /cǎoméi nǎichá/: Trà sữa dâu tây

芒果奶茶: /mángguǒ nǎichá/: Trà sữa xoài

蓝莓奶茶: /lánméi nǎichá/: Trà sữa việt quất

芋头奶茶: /yùtou nǎichá/: Trà sữa khoai môn

绿茶奶茶: /lǜchá nǎichá/: Trà sữa trà xanh

玫瑰茶: /méiguī chá/: Trà hoa hồng

宁梦茶: /níngméng chá/: Trà chanh

花茶: /huāchá/: Trà hoa

红茶: /hóngchá/: Hồng trà

黑茶: /hēi chá/: Trà đen

菊花茶: /júhuā chá/: Trà hoa cúc

乌龙奶茶: /wū lóng nǎichá/: Trà ô long

果茶: /guǒ chá/: Trà hoa quả

Mức đá

正常冰 /zhèngcháng bīng/ Nguyên đá

少冰 /shǎo bīng/ Ít đá
去冰 /qù bīng/ Không đá

Lượng đường

全糖 /quán táng/ 100% đường
少糖 /shǎo táng/ 70% đường
半糖 /bàn táng/ 50% đường
微糖 /wēi táng/ 30% đường
无糖 /wú táng/ 0% đường

Topping

珍珠 /zhēnzhū/ Trân châu
椰果 /yē guǒ/ Thạch dừa
布丁 /bùdīng/ Pudding
仙草 /xiān cǎo/ Sương sáo
红豆 /hóngdòu/ Đậu đỏ
西米 /xī mǐ/ Trân châu sago/ trân châu nhỏ
芦荟 /lúhuì/ Lô hội

Photos from Gia Sư Tiếng Trung-Hoa Ngữ 24/7's post 09/08/2023
02/05/2021
Photos from Gia Sư Tiếng Trung-Hoa Ngữ 24/7's post 02/05/2021

Từ vựng chỉ địa điểm

Photos from Gia Sư Tiếng Trung-Hoa Ngữ 24/7's post 01/05/2021

Sở thích của bạn là gì? 😍😍😍

Photos from Gia Sư Tiếng Trung-Hoa Ngữ 24/7's post 30/04/2021

Laptop chắc là ai cũng có riêng cho mình 1 cái rồi, nhưng hãng laptop của mình trong tiếng Trung liệu các bạn đã biết chưa nhỉ 🤔🤔🤔

27/04/2021

👻

27/04/2021

--------------------
1 Công Nhân 工人 Gōng rén
2 Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm 計件工 Jìjiàn gōng
3 Công Nhân Hợp Đồng 合同工 Hé tong gōng
4 Công Nhân Kỹ Thuật 技工 Jì gōng
5 Công Nhân Lâu Năm 老工人 Lǎo gōng rén
6 Công Nhân Nhỏ Tuổi 童工 Tóng gōng
7 Công Nhân Sửa Chữa 維修工 Wéi xiū gōng
8 Công Nhân Thời Vụ 臨時工 Lín shí gōng
9 Công Nhân Tiên Tiến 先進工人 Xiānjìn gōng rén
10 Công Nhân Trẻ 青工 Qīng gōng
11 Chế Độ Làm Việc Ba Ca 三班工作制 Sānbān gōng zuò zhì
12 Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng 八小時工作制 Bā xiǎo shí gōng zuòzhì
13 Chế Độ Sản Xuất 生產制度 Shēng chǎn zhìdù
14 Chế Độ Sát Hạch 考核制度 Kǎohé zhìdù
15 Chế Độ Thưởng Phạt 獎懲制度 Jiǎng chéng zhìdù
16 Chế Độ Tiền Lương 工資制度 Gōng zī zhìdù
17 Chế Độ Tiền Thưởng 獎金制度 Jiǎng jīn zhìdù
18 Chế Độ Tiếp Khách 會客制度 Huìkè zhìdù
19 Lương Tăng Ca 加班工資 Jiābān gōngzī
20 Lương Tháng 月工資 Yuè gōng zī
21 Lương Theo Ngày 日工資 Rì gōngzī
22 Lương Theo Sản Phẩm 計件工資 Jìjiàn gōngzī
23 Lương Theo Tuần 周工資 Zhōu gōngzī
24 Lương Tính Theo Năm 年工資 Niáng ōngzī
25 Mức Chênh Lệch Lương 工資差額 Gōngzī chà’é
26 Mức Lương 工資水準 Gōngzī shuǐ píng
27 Nhân Viên Y Tế Nhà Máy 廠醫 Chǎng yī
28 Bảo Vệ 門衛 Mén wèi
29 Bếp Ăn Nhà Máy 工廠食堂 Gōng chǎng shí táng
30 Ca Trưởng 班組長 Bān zǔ zhǎng
31 Cán Bộ Kỹ Thuật 技師 Jìshī
32 Căng Tin Nhà Máy 工廠小賣部 Gōng chǎng xiǎo màibù
33 Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động 勞動模範 Láo dòng mófàn
34 Cố Vấn Kỹ Thuật 技術顧問 Jìshù gùwèn
35 Công Đoạn 工段 Gōng duàn
36 Bỏ Việc 炒魷魚 Chǎo yóu yú
37 Ca Đêm 夜班 Yè bān
38 Ca Giữa 中班 Zhōng bān
39 Ca Ngày 日班 Rì bān
40 Ca Sớm 早班 Zǎo bān
41 An Toàn Lao Động 勞動安全 Láodòng ānquán
42 Bảo Hiểm Lao Động 勞動保險 Láodòng bǎoxiǎn
43 Biện Pháp An Toàn 安全措施 Ān quán cuòshī
44 Các Bậc Lương 工資級別 Gōngzī jíbié
45 Chế Độ Định Mức 定額制度 Dìng’é zhìdù
46 Đội Vận Tải 運輸隊 Yùn shū duì
47 Giám Đốc 經理 Jīnglǐ
48 Giám Đốc Nhà Máy 廠長 Chǎng zhǎng
49 Kế Toán 會計、會計師 Kuàijì, kuà ijìshī
50 Kho 倉庫 Cāngkù
51 Kỹ Sư 工程師 Gōng chéng shī
52 Người Học Việc 學徒 Xué tú
53 Nhân Viên 科員 Kē yuán
54 Nhân Viên Bán Hàng 推銷員 Tu īxiāo yuán
55 Nhân Viên Chấm Công 出勤計時員 Chū qín jìshí yuán
56 Nhân Viên Kiểm Phẩm 檢驗工 Jiǎn yàn gōng
57 Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng (Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…) 品質檢驗員、質檢員 Zhì liàng jiǎn yàn yuán, zhìjiǎn yuán
58 Nhân Viên Nhà Bếp 炊事員 Chuī shì yuán
59 Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng 公關員 Gōng guān yuán
60 Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn 食堂管理員 Shítáng guǎn lǐyuán
61 Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp 企業管理人員 Qǐyè guǎnlǐ rén yuán
62 Nhân Viên Thu Mua 採購員 Cǎi gòu yuán
63 Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật 繪圖員 Huì tú yuán
64 Nữ Công Nhân 女工 Nǚ gōng
65 Phân Xưởng 車間 Chē jiān
66 Phòng Bảo Vệ 保衛科 Bǎo wèikē
67 Phòng Bảo Vệ Môi Trường 環保科 Huán bǎokē
68 Phòng Công Nghệ 工藝科 Gōng yìkē
69 Phòng Công Tác Chính Trị 政工科 Zhèng gōng kē
70 Phòng Cung Tiêu 供銷科 Gōng xiāokē
71 Phòng Kế Toán 會計室 Kuài jìshì
72 Phòng Nhân Sự 人事科 Rén shìkē
73 Phòng Sản Xuất 生產科 Shēng chǎnkē
74 Phòng Tài Vụ 財務科 Cái wùkē
75 Phòng Thiết Kế 設計科 Shèjìkē
76 Phòng Tổ Chức 組織科 Zǔ zhīkē
77 Phòng Vận Tải 運輸科 Yùn shūkē
78 Quản Đốc Phân Xưởng 車間主任 Chējiān zhǔrèn
79 Thủ Kho 倉庫保管員 Cāngkù bǎo guǎn yuán
80 Thư Ký 秘書 Mì shū
81 Thủ Quỹ 出納員 Chū nà yuán
82 Tổ Ca 班組 Bānzǔ
83 Tổ Cải Tiến Kỹ Thuật 技術革新小組 Jìshù géxīn xiǎozǔ
84 Tổ Trưởng Công Đoạn 工段長 Gōng duàn zhǎng
85 Tổng Giám Đốc 總經理 Zǒn gjīnglǐ
86 Trạm Xá Nhà Máy 工廠醫務室 Gōng chǎng yī wù shì
87 Trưởng Phòng 科長 Kē zhǎng
88 Văn Phòng Đảng Ủy 黨委辦公室 Dǎng wěi bàn gōng shì
89 Văn Phòng Đoàn Thanh Niên 團委辦公室 Tuánwěi bàn gōng shì
90 Văn Phòng Giám Đốc 廠長辦公室 Chǎng zhǎng bàn gōng shì
91 Viện Nghiên Cứu Kỹ Thuật 技術研究所 Jìshù yán jiū suǒ
92 An Toàn Sản Xuất 生產安全 Shēng chǎn ān quán
93 Bằng Khen 獎狀 Jiǎng zhuàng
94 Chi Phí Nước Uống 冷飲費 Lěng yǐnfèi
95 Cố Định Tiền Lương 工資凍結 Gōngzī dòngjié
96 Có Việc Làm 就業 Jiùyè
97 Danh Sách Lương 工資名單 Gōngzī míng dān
98 Đi Làm 出勤 Chū qín
99 Đơn Xin Nghỉ Ốm 病假條 Bìn gjià tiáo
100 Đuổi Việc, Sa Thải 解雇 Jiě gù
101 Ghi Lỗi 記過 Jì guò
102 Hiệu Quả Quản Lý 管理效率 Guǎnlǐ xiàolǜ
103 (Hưởng) Lương Đầy Đủ 全薪 Quán xīn
104 (Hưởng) Nửa Mức Lương 半薪 Bàn xīn
105 Khai Trừ 開除 Kāi chú
106 Khen Thưởng Vật Chất 物質獎勵 Wùzhí jiǎng lì
107 Kỷ Luật Cảnh Cáo 警告處分 Jǐng gào chǔfēn
108 Kỹ Năng Quản Lý 管理技能 Guǎnlǐ jìnéng
109 Nghỉ Cưới 婚假 Hūn jià
110 Nghỉ Đẻ 產假 Chǎn jià
111 Nghỉ Làm 缺勤 Quē qín
112 Nghỉ Ốm 病假 Bìng jià
113 Nghỉ Vì Việc Riêng 事假 Shì jià
114 Nhân Viên Quản Lý 管理人員 Guǎnlǐ rén yuán
115 Phong Bì Tiền Lương 工資袋 Gōng zīdài
116 Phụ Cấp Ca Đêm 夜班津貼 Yè bān jīntiē
117 Phương Pháp Quản Lý 管理方法 Guǎnlǐ fāng fǎ
118 Quản Lý Chất Lượng 品質管制 pin zhi guǎnlǐ
119 Quản Lý Dân Chủ 民主管理 Mín zhǔ guǎnlǐ
120 Quản Lý Kế Hoạch 計畫管理 Jì huà guǎnlǐ
121 Quản Lý Khoa Học 科學管理 Kē xué guǎnlǐ
122 Quản Lý Kỹ Thuật 技術管理 Jì shù guǎnlǐ
123 Quản Lý Sản Xuất 生產管理 Shēng chǎn guǎnlǐ
124 Quỹ Lương 工資基金 Gōngzī jījīn
125 Sự Cố Tai Nạn Lao Động 工傷事故 Gōng shāng shìgù
126 Tai Nạn Lao Động 工傷 Gōng shāng
127 Tạm Thời Đuổi Việc 臨時解雇 Línshí jiěgù
128 Thao Tác An Toàn 安全操作 Ān quán cāozuò
129 Thất Nghiệp 失業 Shīyè
130 Thưởng 獎勵 Jiǎnglì
131 Tỉ Lệ Đi Làm 出勤率 Chū qínlǜ
132 Tỉ Lệ Lương 工資率 Gōng zīlǜ
133 Tỉ Lệ Nghỉ Làm 缺勤率 Quē qínlǜ
134 Tiền Bảo Vệ Sức Khỏe 保健費 Bǎo jiànfèi
135 Tiền Tăng Ca 加班費 Jiā bān fèi
136 Tiền Thưởng 獎金 Jiǎng jīn
137 Tiêu Chuẩn Lương 工資標準 Gōng zī biāo zhǔn

27/04/2021

Chủ đề điện thoại
Phụ kiện điện thoại tiếng Trung
Phụ kiện điện thoại tiếng Trung là: 手机配件. / Shǒujī pèijiàn/
Sim điện thoại: 电话卡 /Diànhuàkǎ/
Ốp điện thoại, Ốp lưng: 手机套 /Shǒujī tào/
Thẻ điện thoại: 充值卡 /Chōngzhí kǎ/
Cào :刮开 /guā kāi /
Bộ sạc:充电器 /Chōngdiàn qì/
Dây sạc:充电线 /Chōngdiàn xiàn/
Sạc dự phòng điện thoại: 备用手机充电器 /Bèiyòng shǒujī chōngdiàn qì/
Miếng dán màn hình, kính cường lực: 手机保护膜 /Shǒujī bǎohù mó/
Tai nghe: 耳机 /Ěrjī/
Thẻ nhớ : 内存卡 /Nèicún kǎ/
Linh kiện điện thoại tiếng Trung
Linh kiện điện thoại tiếng Trung là: 手机组件 /Shǒujī zǔjiàn/
Bàn phím điện thoại: 拨号盘 /bōhào pán/
Pin điện thoại: 电池 /Diànchí/
Màn hình: 屏幕 /Píngmù/
Camera, Máy ảnh số: 相机 /xiàngjī/
Vỏ điện thoại: 手机壳。/Shǒujī ké/
Cáp điện: 漆皮电缆 /Qīpí diànlǎn/
đầu lọc thẻ: 读卡器 /Dú kǎ qì/
Các từ vựng khác liên quan đến điện thoại di động
Mạng:网络:/Wǎngluò/
Cột sóng: 波柱:/Bō zhù/
Cài đặt: 设置:/Shèzhì/
Danh bạ:电话簿:/Diànhuà bù/
Tin nhắn:信息:/Xìnxī/
Đồng hồ: 时钟:/Shízhōng/
Ứng dụng: 应用:/Yìngyòng/
Bộ nhớ trong, RAM:内存 :/Nèicún/
Điện thoại 3G, 4G, 5G: 手机 三基,四基,五基。
USB: U 盘 /U Pán/
1. 3G: 三基 / Sān jī
2. Bàn phím: 拨号盘 /bōhào pán/
3. Bluetooth : 蓝牙 / Lányá/
4. CDMA (Code Division Multiple Access) : 码多分址 /mǎ duōfēn zhǐ/
5. Cước phí : 费用 / fèiyòng /
6. Đường dây bận: 占线 /zhànxiàn/
7. Gọi không được: 打不通 /dǎ bùtōng/
8. GPRS (dịch vụ vô tuyến tổng hợp) (General Packet Radio Service) / 通用分组无线业务/ tōngyòng fēnzǔ wúxiàn yèwù/
9. GPS Hệ thống định vị toàn cầu (Global Positioning System) : 全球定位系统 / quánqiú dìngwèi xìtǒng/
10. GSM (Global System For Mobile Communications) : 全球移动通信系统 / quánqiú yídòng tōngxìn xìtǒng/
11. LCD: Liquid Crystal Display : 液晶显示 / yèjīng xiǎnshì/
12. MMS / 多媒体信息/ duōméitǐ xìnxī
13. Nơi nhận điện thoại: 受话地 /shòu huà de/
14. Người gọi: 发话人 /fāhuà rén/
15. Pre-paid Phone Card / 储值卡 / Chú zhí kǎ
16. Phím (nút) gọi lại: 重拨键 chóng bō jiàn
17. Roaming (chuyển vùng quốc tế) / 漫游 / Mànyóu
18. Set-point: điểm đặt / 选点 hoặc 给定值/ Xuǎn diǎn hoặc Gěi dìng zhí
19. SMS / 短信 / duǎnxìn
20. Số điện thoại: 电话号码 diànhuà hàomǎ
21. Tài khoản gốc / 帐号/ zhànghào
22. Tài khoản khuyến mãi / 优惠帐号 / yōuhuì zhànghào
23. Thuê bao trả sau / 后付费/ hòu fù fèi
24. Thuê bao trả trước / 预付费 / Yùfùfèi
25. Viễn thông /通信 hoặc 通讯 / Tōngxìn hoặc Tōngxùn
26. WAP (Wireless Application Protocol) / 无线应用协议(即使手机具有上网功能)/ wúxiàn yìngyòng xiéyì (jíshǐ shǒujī jùyǒu shàngwǎng gōngnéng)
27. Wi-Fi:无线 wúxiàn
28. WLANs: Wireless Local Area Networks / 无线局域网 / wúxiàn júyùwǎng
Tên các hãng điện thoại
1. Iphone: 苹果手机 /Píngguǒ shǒujī/
2. Samsung: 三星 /sānxīng/
3. Lenovo :联想 /liánxiǎng/
4 Motorola: 摩托罗拉 / mótuōluōlā/
5. Nokia :诺基亚 / nuòjīyà/
6. Siemens: 西门子 /xīménzi/
7. Sony Ericsson: 索尼爱立信 /suǒní àilìxìn/
Tên các hãng điện thoại nổi tiếng Trung Quốc
Oppo: 欧珀 /Ōu pò/
Huawei: 华为 /Huáwèi/
Xiaomi: 小米 /Xiǎomĭ/
LeNovo: 联想 /Liánxiǎng/

27/04/2021

104 MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG KHI ĐI DU LỊCH
===
1 我可以跟你问路吗? Wǒ kě yǐ gēn nǐ wèn lù ma? Tôi có thể hỏi đường bạn không?
2 你知道A在哪儿吗? Nǐ zhī dào A zài nǎr ma? Bạn biết A ở chỗ nào không?
3 你知道怎么去哪儿吗? Nǐ zhī dào zěn me qù nǎr ma? Bạn biết làm thế nào để đi đến đó không?
4 我应该坐公交车/地铁/出租汽车吗? Wǒ yīng gāi zuò gōng jiāo chē/ dì tiě/ chū zū qì chē ma? Tôi nên đi xe buýt/tàu điện ngầm/taxi không?
5 你可不可以在地图上指给我看? Nǐ kě bù kě yǐ zài dì tú shàng zhǐ gěi wǒ kàn? Bạn có thể chỉ lên trên bản đồ cho tôi xem được không?
6 要到A要走几分钟? Yào dào A yào zǒu jǐ fēn zhōng? Muốn đi đến A phải mất bao phút?
7 饭馆在哪儿? Fàn guǎn zài nǎr ? Khách sạn ở đâu ?
8 买票在哪儿? Mǎi piào zài nǎr ? Mua vé ở đâu ?
9 请问卫生间在哪儿 Qǐng wèn wèi shēng jiān zài nǎr ? Nhà vệ sinh ở đâu ?
10 这是什么地方? Zhè shì shén me dì fang? Đây là nơi nào?
11 这是什么街? Zhè shì shén me jiē? Đây là phố gì?
12 请问,去火车站怎么走? Qǐng wèn, qù huǒ chē zhàn zěn me zǒu? Xin hỏi, đến trạm tàu hỏa đi như thế nào?
13 附近有邮局吗? Fù jìn yǒu yóu jú ma? Gần đây có bưu điện không?
14 要走多久? Yào zǒu duō jiǔ? Phải đi bao lâu?
15 公安局在哪儿? Gōng’ān jú zài nǎr? Đồn công an ở đâu?
16 离这儿有多远? Lí zhèr yǒu duō yuǎn? Cách đây bao xa?
17 往哪儿走? Wǎng nǎr zǒu? Đi hướng nào?
18 大概几公里? Dà gài jǐ gōng lǐ? Khoảng bao nhiêu cây số?
19 汽车站在哪儿? Qì chē zhàn zài nǎr? Bến xe ở đâu?
20 请给我叫一辆车。 Qǐng gěi wǒ jiào yí liàng chē. Vui lòng gọi cho tôi một chiếc xe.
21 我要到这个地址。 Wǒ yào dào zhè ge dì zhǐ. Tôi muốn đến nơi này.
22 我要去机场。 Wǒ yào qù jī chǎng. Tôi muốn đến sân bay.
23 到机场多少钱? Dào jī chǎng duō shǎo qián? Đến sân bay bao nhiêu tiền?
24 到那儿要多长时间? Dào nàr yào duō cháng shí jiān? Đến đó cần bao nhiêu thời gian?
25 我要在这儿下车。 Wǒ yào zài zhèr xià chē. Tôi muốn xuống xe ở đây.
26 多少钱? Duō shǎo qián? Bao nhiêu tiền?
27 公共汽车站在哪儿? Gōng gòng qìchē zhàn zài nǎr? Bến xe buýt ở đâu?
28 我要去哪换钱? Wǒ yào qù nǎ huàn qián? Tôi có thể đổi tiền ở đâu?
29 我要在下一站下车。 Wǒ yào zài xià yí zhàn xià chē. Tôi muốn xuống xe ở điểm dừng tiếp theo.
30 请带我去这个地方/地址。 Qǐng dài wǒ qù zhè ge dì fāng/dì zhǐ. Cho tôi đến địa chỉ này.
31 去胡志明市的下班飞机什么时候起飞? Qù Hú zhì míng shì de xià bān fēi jī shén me shí hòu qǐ fēi? Chuyến bay tiếp theo đi thành phố Hồ Chí Minh khi nào cất cánh?
32 今晚有去新西兰的航班吗? Jīn wǎn yǒu qù Xīn xī lán de háng bān ma? Tối nay có chuyến bay đi New Zealand không?
33 去河内的头等往返票的价格是多少? Qù Hé nèi de tóuděng wǎng fǎn piào de jià gé shì duō shǎo? Giá vé khứ hồi hạng nhất đi Hà Nội là bao nhiêu?
34 请问在哪里办理登记手续? Qǐngwèn zài nǎ lǐ bàn lǐ dēng jì shǒu xù? Xin hỏi làm thủ tục đăng kí ở đâu?
35 有去机场的汽车吗? Yǒu qù jī chǎng de qìchē ma? Có ô tô đi ra sân bay không?
36 飞机将会按时起飞吗? Fēi jī jiāng huì àn shí qǐ fēi ma? Máy bay sẽ cất cánh đúng giờ chứ?
37 我想要换航班。 Wǒ xiǎng yào huàn háng bān. Tôi muốn đổi chuyến bay.
38 请给我一张往返票。 Qǐng gěi wǒ yì zhāng wǎng fǎn piào. Cho tôi 1 vé khứ hồi.
39 我想要预定一个座位。 Wǒ xiǎng yào yù dìng yí ge zuò wèi. Tôi muốn đặt trước 1 chỗ ngồi.
40 最近的机场在哪里? Zuì jìn de jī chǎng zài nǎ lǐ? Sân bay gần nhất ở đâu nhỉ?
41 到顺化的下一趟班机什么时候发起? Dào Shùn huà de xià yí tàng bān jī shén me shí hòu fā qǐ? Chuyến bay đến Huế tiếp theo xuất phát lúc mấy giờ?
42 什么时候到达那里? Shén me shí hòu dào dá nà lǐ? Khi nào thì đến nơi?
43 我想在这个月20号去北京,可以预定机票吗? Wǒ xiǎng zài zhè ge yuè 20 hào qù Běi jīng, kě yǐ yù dìng jī piào ma? Tôi muốn đặt vé máy bay đến Bắc Kinh vào ngày 20 tháng này có được không?
44 这个小包可以带上飞机吗? Zhè ge xiǎo bāo kě yǐ dài shàng fēi jī ma? Có được mang túi nhỏ này lên máy bay không?
45 在哪儿取行李? Zài nǎr qǔ xíng lǐ? Lấy hành lý ở đâu?
46 我打听一下,这里托运行李吗? Wǒ dǎ tīng yí xià, zhè li tuō yùn xíng li ma? Cho tôi hỏi ở đây có thể ký gửi hành lý được không ?
47 我要订一张这路程的票。 Wǒ yào dìng yì zhāng zhè lù chéng de piào. Tôi muốn đặt một vé đi tuyến này.
48 火车几点启程? Huǒ chē jǐ diǎn qǐ chéng? Tàu hỏa mấy giờ khởi hành?
49 这是餐车吗? Zhè shì cān chē ma? Đây là toa ăn phải không?
50 我可以退票吗? Wǒ kě yǐ tuì piào ma? Tôi có thể rút lại vé được không?
51 火车停在哪站? Huǒ chē tíng zài nǎ zhàn? Tàu hỏa dừng ở ga nào?
52 我在哪儿换车? Wǒ zài nǎr huàn chē? Tôi đổi xe ở đâu?
53 这是哪站? Zhè shì nǎ zhàn? Đây là ga nào?
54 火车到什么地方了? Huǒ chē dào shén me dì fang le? Tàu hỏa đến nơi nào rồi?
55 还有多久才到? Hái yǒu duō jiǔ cái dào? Còn bao lâu nữa mới tới?
56 去机场多少钱? Qù jī chǎng duō shǎo qián? Đến sân bay hết bao nhiêu tiền?
57 今晚有空房吗? jīn wǎn yǒu kòng fáng ma? Tối nay có phòng trống không?
58 住一晚多少钱? Zhù yī wǎn duō shǎo qián? Ở một đêm bao nhiêu tiền?
59 我需要一个单人房间。 Wǒ xū yào yī gè dān rén fáng jiān. Tôi cần một phòng đơn.
60 我想要一个带阳台的房间。 Wǒ xiǎng yào yī gè dài yáng tái de fáng jiān. Tôi cần một phòng có ban công.
61 我想要包三餐的。 Wǒ xiǎng yào bāo sān cān de. Tôi muốn bao gồm cả 3 bữa.
62 我喜欢不包三餐的。 Wǒ xǐ huān bù bāo sān cān de. Tôi không thích bao gồm 3 bữa ăn.
63 我想要加一张床。 Wǒxiǎngyàojiāyīzhāngchuáng. Tôi muốn đặt thêm một chiếc giường.
64 宾馆有洗衣服务吗? Bīn guǎn yǒu xǐ yī fú wù ma? Khách sạn có dịch vụ quần áo không?
65 宾馆有上网服务吗? Bīn guǎn yǒu shàng wǎng fú wù ma? Khách sạn có dịch vụ để lên mạng không?
66 宾馆里有餐厅吗? Bīn guǎn li yǒu cān tīng ma? Trong khách sạn có nhà ăn không?
67 你们这里有什么特色快餐吗? Nǐ men zhè li yǒu shén me tè sè kuài cān ma? Chỗ các anh có món ăn nhanh nào đặc sắc không ?
68 你能告诉我这是什么吗? Nǐ néng gào sù wǒ zhè shì shén me ma? Anh có thể cho tôi biết đây là gì không?
69 我可以看一下菜单吗? Wǒ kě yǐ kàn yī xià cài dān ma? Tôi có thể xem thực đơn không?
70 你有什么推荐吗? Nǐ yǒu shé me tuī jiàn ma? Anh có gợi ý món nào không?
71 我可以换另外一间房间吗? Wǒ kě yǐ huàn lìng wài yī jiàn fáng jiān ma? Tôi có thể đổi phòng khác được không?
72 请问这个多少钱? Qǐng wèn zhè ge duō shao qián? Xin hỏi cái này bao nhiêu tiền?
73 我可以试试吗? Wǒ kě yǐ shì shi ma? Tôi có thể thử được không?
74 有别的颜色吗? Yǒu bié de yán sè ma? Có màu khác không?
75 我随便看看。 Wǒ suí biàn kàn kan Tôi xem qua một chút.
76 给我打个折吧。 Gěi wǒ dǎ ge zhé ba. Giảm giá cho tôi đi.
77 你卖给我便宜一点嘛。 Nǐ mài gěi wǒ pián yì yī diǎn ma. Anh bán rẻ hơn chút cho tôi đi.
78 能不能给我一张发票? Néng bù néng gěi wǒ yī zhāng fā piào? Anh có thể viết cho tôi tờ hóa đơn không?
79 这里可以刷卡吗? Zhè lǐ kě yǐ shuā kǎ ma? Ở đây có quẹt thẻ được không?
80 太贵了,便宜一点可以吗? Tài guì le, pián yí yī diǎn kě yǐ ma: Đắt quá, rẻ hơn một chút được không?
81 。。。卖不卖?不卖就算了! … Mài bù mài? Bù mài jiù suàn le! ( Giá tiền) có bán không? Không bán thì thôi!
82 我想打长途电话。 Wǒ xiǎng dǎ cháng tú diàn huà. Tôi muốn gọi điện thoại đường dài.
83 我要打国际电话。 Wǒ yào dǎ guó jì diàn huà. Tôi muốn gọi điện thoại quốc tế.
84 请问,这地方哪儿最好玩儿? Qǐng wèn, zhè dì fāng nǎr zuì hǎo wánr? Xin cho hỏi ở đây đi chơi chỗ nào là hay nhất?
85 这儿可以照相吗? Yóu lǎn nán jīng huā liǎng sān tiān shí jiān gòu ma? Ở đây có được phép chụp hình không?
86 麻烦你帮我一下好吗? Má fan nǐ bāng wǒ yī xià hǎo ma? Làm phiền anh giúp tôi một chút được không?
87 可以用一下你的电话吗? Kě yǐ yòng yī xià nǐ de diàn huà ma? Có thể gọi nhờ điện thoại bạn một chút không?
88 麻烦您送我去医院好吗? Má fan nín sòng wǒ qù yī yuàn hǎo ma? Phiền anh đưa tôi đến bệnh viện được không?
89 您可以拨打一一四咨询一下。 Nín kě yǐ bō dǎ yī yī sì zī xún yī xià. Bạn có thể gọi 114 để tư vấn.
90 我 迷 路了,请 送 我 会 到… Wǒ mí lù le, qǐng sòng wǒ huì dào… Tôi lạc đường rồi , xin hãy đưa tôi về …
91 我的护照丢了。 Wǒ de hù zhào diū le. Hộ chiếu của tôi mất rồi.
92 救命! Jiù mìng! Cứu với!
93 快叫警察。 Kuài jiào jǐng chá. Mau gọi cảnh sát.
94 请帮我报警。 Qǐng bāng wǒ bào jǐng. Hãy giúp tôi báo cảnh sát.
95 请问,大使馆的电话是多少? Qǐng wèn, dà shǐ guǎn de diàn huà shì duō shǎo? Cho hỏi số điện thoại của đại sứ quán là bao nhiêu?
96 你知道航空公司的电话号码吗? Nǐ zhī dào háng kōng gōng sī de diàn huà hào mǎ ma? Bạn có biết số điện thoại của công ti hàng không không?
97 你们这儿有充值卡吗? Nǐ men zhèr yǒu chōng zhí kǎ ma? Ở đây có bán thẻ điện thoại không?
98 这里有手机卡卖吗? Zhè li yǒu shǒu jī kǎ mài ma? Ở đây có bán sim điện thoại không?
99 请你帮我换成美元。 Qǐng nǐ bāng wǒ huàn chéng měi yuán Vui lòng đổi sang USD giúp tôi.
100 请送我去医院。 Qǐng sòng wǒ qù yī yuàn. Vui lòng đưa tôi đến bệnh viện.
101 请帮我叫医生。 Qǐng bāng wǒ jiào yī shēng. Vui lòng gọi bác sỹ giúp tôi.
102 请 问 现 在 几 点 了? Qǐng wèn xiàn zài jǐ diǎn le Xin hỏi mấy giờ rồi ?
103 我想租一辆车。多少钱一天? Wǒ xiǎng zū yí liàng chē. Duō shao qián yī tiān? Tôi muốn thuê một chiếc xe du lịch. Bao nhiêu tiền một ngày?
104 你们运费怎么算? Nǐ men yùn fèi zěn me suàn? Và chi phí khoảng bao nhiêu ?

26/04/2021

觉得好的话,拿去吧😁
1.好 Hǎo: Tốt >< 坏 Huài: Xấu
2.轻 Qīng: Nhẹ >< 重 Zhòng: Nặng
3.干 Gān: Khô >< 湿 Shī: Ướt
4. 香 Xiāng: Thơm >< 臭 Chòu: Thối
5. 软 Ruǎn: Mềm >< 硬 Yìng: Cứng
6.强 Qiáng: Mạnh >< 弱 Ruò: Yếu
7.松 Sōng: Lỏng >< 紧 Jǐn: Chặt
8.远 Yuǎn: Xa >< 近 Jìn: Gần
9.快 Kuài: Nhanh >< 慢 Màn: Chậm
10.生 Shēng: Sống >< 死 Sǐ: Chết
11.清楚 Qīngchǔ: Rõ ràng >< 模糊 Móhu: Mơ hồ
12.舒服 Shūfu: Dễ chịu >< 难受 Nánshòu: Khó chịu
13.聪明 Cōngmíng: Thông minh >< 笨 Bèn: Đần, ngốc
14.勤快Qínkuài: Chăm chỉ >< 懒 Lǎn: Lười
15.便宜 Piányi: Rẻ >< Guì: Đắt
16.干净 Gānjìng: Sạch sẽ >< 脏 Zàng: Bẩn
17.粗 Cū: Thô,to >< 细 Xì: Tỉ mỉ, nhỏ
18.男 Nán : Nam >< 女 nǚ : Nữ
19. 进 Jìn : Vào >< 出 chū : Ra
20. 来 Lái : Đến,tới >< 去 qù : Đi
21. 后退 Hòutuì : Lùi lại >< 前进 qiánjìn : Tiến lên
22.穿 Chuān : Mặc >< 脱 tuō : Cởi
23. 开 Kāi : Mở >< 关 guān : Đóng
24. 推 Tuī : Đẩy >< 拉 lā : Kéo
25. 吞 Tūn : Nuốt >< 吐 tǔ : Nhổ
26. 合上 Hé shàng : Gập lại >< 打开 dǎkāi : Mở ra
27. 直 Zhí : Thẳng >< 弯 wān : Cong
28. 正 Zhèng : Thẳng, ngay ngắn >< 斜 xié : Nghiêng
29. 厚 Hòu : Dày >< 薄 báo : Mỏng
30. 宽 Kuān : Rộng >< 窄 zhǎi : Hẹp
31. 光滑 Guānghuá : Mịn màng,bóng >< 粗糙 cūcāo : Thô ráp
32. 大 Dà : To >< 小 xiǎo : Nhỏ
33. 长 Cháng : Dài >< 短 duǎn : Ngắn
34. 安静 Ānjìng : Yên tĩnh >< 吵 chǎo : Ồn ào
35. 慌张 Huāngzhāng : Hoảng hốt, luống cuống >< 镇定 zhèndìng : Bình tĩnh
36. 简单 Jiǎndān : Đơn giản >< 复杂 fùzá : Phức tạp
37. 扁 Biǎn : Bẹp, xì hơi >< 鼓 gǔ : Phồng
38. 难看 Nánkàn : Xấu xí >< 漂亮 piàoliang : Xinh đẹp

Các bạn thích xem loại phim nào?
phim truyền hình 电视剧
phim tâm lý xã hội 家庭伦理剧
phim hài 喜剧
phim ngắn 微电影
phim cổ trang 古装片
phim kinh dị 恐怖片
phim ma 鬼片
phim khoa học viễn tưởng 科幻片
phim hoạt hình 动画片

26/04/2021

Từ vựng ngành giải trí
1. 巡回马戏团 Xún huí mǎ xì tuán: Đoàn xiếc lưu động
2.大帐篷,马戏篷 Dà zhàngpéng, mǎxì péng: Lều xiếc lớn
3. 帐篷 zhàngpéng: Lều
4. 场地 Chǎngdì: Sân bãi
5. 看台 Kàntái: Khán đài
6. 节目主持人,司仪 Jiémù zhǔchí rén, sīyí: MC
7. 列队行进 Lièduì xíngjìn: Cuộc biểu diễn
8. 节目 jiémù: Tiết mục
9. 马戏节目 Mǎxì jiémù: Tiết mục xiếc
10. 马戏演员 Mǎxì yǎnyuán: Diễn viên xiếc
11. 马术 Mǎshù: Thủ thuật cưỡi ngựa
12. 马术演员 Mǎshù yǎnyuán: Diễn viên cưỡi ngựa
13. 魔术师 Móshù shī: ảo thuật gia
14. 变戏法者 Biànxìfǎ zhě: Người biểu diễn biến hình
15. 腹语术者 Fù yǔ shù zhě: Người nói tiếng bằng bụng
16. 柔术演员 Róu shù yǎnyuán:Người làm trò uốn mình
17. 杂技演员 Róu shù yǎnyuán: Người biểu diễn nhào lộn trên cây
18. 表演平衡技巧的人 Biǎoyǎn pínghéng jìqiǎo de rén: Người biểu diễn kỹ năng giữ thăng bằng
19. 荡秋千演员 Dàng qiūqiān yǎnyuán: Diễn viên đu xà treo
20. 走绳索者 Zǒu shéngsuǒ zhě: Người đi trên dây thừng
21. 走钢丝者 Zǒugāngsī zhě: Người đi trên dây thép
22. 耍把戏者 Shuǎbǎxì zhě: Người tung hứng
23. 吞剑者 Tūn jiàn zhě: Người nuốt kiếm
24. 吞火者 Tūn huǒ zhě: Người nuốt lửa
25. 耍蛇者 Shuǎ shé zhě: Người dụ rắn
26. 空中飞人 Kōngzhōng fēirén: Diễn viên bay trên không
27. 小丑 Xiǎochǒu: Thằng hề
28. 巨人 Jùrén: Người khổng lồ
29. 侏儒 Zhūrú: Thằng lùn
30. 驯马师 Xún mǎ shī: Huấn luyện viên ngựa
31. 驯狮者 Xún shī zhě: Huấn luyện viên sư tử
32. 野兽 Yěshòu: Dã thú
33. 笼子 Lóngzi: Lồng
34. 鞭子 Biānzi: Roi da
35. 驯服的动物 Xùnfú de dòngwù: Động vật thuần hóa
36. 紧身衣 Jǐnshēn yī: Quần áo nịt
37. 翻筋斗 Fān jīndǒu: Đấu nhào lộn
38. 翻双筋斗 Fān shuāng jīndǒu: Đấu nhào lộn đôi
39. 叠罗汉 Diéluóhàn: Hình chóp la hán
40. 平衡技巧 Pínghéng jìqiǎo: Kỹ năng thăng bằng

26/04/2021

TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGHÀNH CƠ KHÍ

尖嘴钳 jiān zuǐ qián Kìm đầu nhọn
大力钳 dàlì qián Kìm cộng lực
保险丝钳 bǎoxiǎnsī qián Kẹp cầu chì
鹰嘴钳 yīng zuǐ qián Kìm mỏ quạ
插头钳 chātóu qián Kìm mạng
剥线钳 bō xiàn qián Kìm tuốt dây
鱼口钳 yú kǒu qián Kìm cắt trượt
卡环钳 kǎ huán qián Kìm phe, kìm hãm
剪线钳 jiǎn xiàn qián Kìm cắt dây
压线钳 yā xiàn qián Kìm tuốt dây
扳手/套筒 Bānshǒu/tào tǒng Cờ-lê/khẩu vặn
开口扳手 kāikǒu bānshǒu Cờ-lê hai đầu
梅花扳手 méihuā bānshǒu Cờ-lê vòng đóng
块扳手kuài bānshǒu Cờ-lê đầu rời
开口/梅花扳手 kāikǒu/méihuā bānshǒu Cờ-lê một đầu mở một đầu chòng
内六角扳手nèi liùjiǎo bānshǒu Bộ cờ-lê lục giác
棘轮扳手 jílún bānshǒu Cờ lê bánh cóc
力矩扳手 lìjǔ bānshǒu Cờ lê và cần xiết lực
管钳 guǎn qián Kìm nước
活动扳手 huódòng bānshǒu Mỏ lết điều chỉnh
六角套筒 liùjiǎo tào tǒng Khẩu tay vặn 6 cạnh
梅花套筒 méihuā tào tǒng Khẩu tay vặn kiểu răng
万向套筒 wàn xiàng tào tǒng Tay vặn
转接头 zhuǎn jiētóu Bộ đầu nối
套筒接杆 tào tǒng jiē gǎn Tay nối khẩu
万向转接头wàn xiàng zhuǎn jiētóu Khớp nối vạn năng
螺刀 luó dāo Bộ vặn vít (Tuốc-nơ vít)
快速螺刀 kuàisù luó dāo Tuốc-nơ vít điện
十字头螺刀shízì tóu luó dāo Tuốc-nơ vít đầu chữ thập
磁性螺刀 cíxìng luó dāo Tuốc-nơ vít từ tính
一字头螺刀yī zì tóu luó dāoTuốc-nơ vít dẹt
摇把 yáo bǎ Tay quay
钳 qián Kìm
电气工具 diànqì gōngjù Công cụ điện
矿灯 kuàngdēng Đèn thợ mỏ
手电 shǒudiàn Đèn pin
对讲机 duìjiǎngjī Máy bộ đàm
电烙铁 diàn làotiě Mỏ hàn cầm tay
耳机 ěrjī Tai nghe
防静电手腕 fáng jìngdiàn shǒuwàn Dây đeo cổ tay chống tĩnh điện
电池 diànchí Pin
充电器 chōngdiàn qì Cái sạc điện
扬声器 yángshēngqì Loa
电源插座 diànyuán chāzuò ổ cắm nguồn điện
电枪 diàn qiāng Súng điện
电钻 diànzuàn Khoan điện
指挥棒 zhǐhuī bàng Gậy (Đũa) chỉ huy
超声波 chāoshēngbō Sóng siêu âm
测量工具 cèliáng gōngjù Công cụ đo lường
钢板尺 gāngbǎn chǐ Thước sắt
卷尺 juǎnchǐ Thước cuộn
螺旋卡尺 luóxuán kǎchǐ Panme đo ngoài
塞尺 sāi chǐ Thước căn lá
量杯 liángbēi Cốc đong
游标卡尺 yóubiāokǎchǐ Thước kẹp (Du xíc)
表 biǎo Đồng hồ đo
三用表 sān yòng biǎo Đồng hồ đo điện Multimeter
兆欧表 zhào ōu biǎo Đồng hồ Ôm
杂项 záxiàng hỗn hợp
反光镜 fǎnguāng jìng Kính phản quang
放大镜 fàngdàjìng Kính phóng đại
软杆双爪式机械手 ruǎn gān shuāng zhuǎ shì jīxiè shǒu Tay gắp kép có khớp nối
软杆磁棒 ruǎn gān cí bàng Thanh từ có khớp nối
划刀 huà dāo Dao rạch
刮刀 guādāo Dao cạo
剪刀 jiǎndāo Dao cắt
锯 jù Cưa
凿子 záo zi Cái đục
錾子 zàn zi Cái dùi
三脚架 sānjiǎojià Giá ba chân
铜榔头 tóng lángtou Búa đồng
铁榔头 tiě lángtou Búa sắt
胶榔头 jiāo lángtou Búa cao-su
注射器 zhùshèqì Thiết bị bơm
滑油加油车 huá yóu jiāyóu chē Cây bơm dầu bôi trợ
液压油加油车 yèyā yóu jiāyóu chē Cây bơm dầu thủy lực
注油枪 zhùyóu qiāng Súng bơm dầu
弯勾 wān gōu Móc
工作梯 gōngzuò tī Thang làm việc
砂轮 shālún Đá mài
砂纸 shāzhǐ Giấy ráp
胶带 jiāodài Băng dính
焊锡 hànxí Thiếc hàn
拖把 tuōbǎ Cây lau nhà
发光背心 fāguāng bèixīn Áo gile cảm quang
护目镜 hù mùjìng Kính bảo vệ
安全带 ānquán dài Thắt lưng (đai) an toàn
锉 cuò Cái giũa
镊子 nièzi Cái nhíp
销钉插拔工具 xiāodīng chā bá gōngjù Công cụ nhổ đinh
气枪 qìqiāng Súng hơi
气钻 qì zuàn Khoan hơi
铆钉枪 mǎodīng qiāng Súng bắn đinh
抹布 mābù Giẻ lau
手套 shǒutào Găng tay
绳索 shéngsuǒ Cáp
工具箱 gōngjù xiāng Hộp dụng cụ
工具架 gōngjù jià Giá dụng cụ
千斤顶 qiānjīndǐng Cái kích
撬棒 qiào bàng Đòn bẩy

23/04/2021

Mục đích học tiếng Trung của bạn là gì ? 😅

23/04/2021

Những Câu nói cửa miệng với " 不 "/ bù / ( bu ): đừng , không
1.不好 / bù hǎo/(bu hảo) : Không tốt
2.不用/bùyòng /( bú dung): Không cần; khỏi cần; khỏi phải
3.不管/Bùguǎn/(bu quoản): Cho dù; bất kể; bất luận
4.不懂/bù dǒng/( bu tủng): Không hiểu
5.不 會 /不会 /bùhuì/( bú huây): Không biết( kiến thức, cách làm...)
6.不敢 / bù gǎn /(bu cản ): Không dám
7.不知道 /bù zhī dào/(bu trư tao ): Không biết về sự vật hiện tượng
đấy
8.不一定 /bù yīdìng /( bu ý ting ): Chưa chắc chắn
9.不同 / bùtóng /( bu thúng): Khác nhau
10.不舒服 / bù shūfú/(bu su phú ): khó chịu , không khoẻ
11.不理 / bù lǐ /(bu lỉ ): Mặc kệ
12 .不然/Bùrán/( bu rán): Không phải vậy, không thì
13.要不然/Yào bùrán/(dao bu rán): Nếu ko thì
14.來不及/láibují/( lái bu chí):Không kịp, chậm trễ
15.不安 / bù ān/(bu an ): Không yên
16.不行 /bùxính / (bu xíng): không được
17.不可以 / bù kě yì /(bu khứa ỷ )(không được)bất khả dĩ, không thể
18.不可能 /bù kě néng/( bu khừa nấng ): không thể( bất khả năng)
19.不是 /bù shì /(bú sư) : Không phải
20.不對 / bù duì/ (bú tuây) : Không đúng
21.不要 / bù yào/ (bú dao) : Không cần
22.不必/bù bì/ (Bú bi ): Không cần thiết
23.不急 / bù jí/ (bu chí ):Không vội
24.不喜歡 /不喜欢 /bù xǐ huān/ (bu xì hoan ): Không thích
25.不高興 /不高兴/ gāo xìng/ (bu cao xing) : Không vui
26.不良 /bùliáng/ (bu lẻng): Không đạt
27. 不太 / bú tài /(bú thai): Không ....lắm
28.不累 / bù lèi /( bú lây): không mệt
29.不可抗力 / bù kě kànglì/(bu khửa khang li ): Không thể chống đỡ
30.不了了之 / bù liǎo liǎo zhī /(bu léo lẻo trư ): Bỏ mặc coi như xong
31.不承認 / 不承认 /bù chéng rèn /( bu chấng rân ): Không thừa nhận
32.不願意 /不愿意 /bù yuàn yì/(bu doen yi): Không bằng lòng, ( ko mãn nguyện)
33.不在 /bù zài/(bú chai): Không có ở , vắng mặt
34.不久/bùjiǔ/( bu chiểu): Không lâu
35. 不客氣/ 不客气 /Bù kèqì/( bú khưa chi): Đừng khách sáo

23/04/2021

Từ vựng tiếng Trung tên các Quốc Gia trên thế giới
越南 / yuè nán / Việt Nam
中国 / zhōng guó / Trung Quốc
韩国 / hán guó / Hàn Quốc
日本 / rì běn / Nhật Bản
泰国 / tài guó / Thái Lan
马来西亚 / mǎ lái xī yà / Malaysia
柬埔寨 / jiǎn pǔ zhài / Campuchia
德国 / dé guó / Đức
美国 / měi guó / Mỹ
法国 / fǎ guó / Pháp
西班牙 / xī bān yá / Tây Ban Nha
葡萄牙 / pú táo yá / Bồ Đào Nha
火鸡 / Huǒ jī / Thổ Nhĩ Kỳ
意大利 / yì dà lì / Ý – Italia
英国 / yīng guó / Anh Quốc
新加坡 / xīn jiā pō / Singapore
印度尼西亚 / yìn dù ní xī yà / Indonesia
印度 / yìn dù / Ấn Độ
台湾 / tái wān / Đài Loan
阿根廷 / ā gēn tíng / Argentina
巴西 / bā xī / Brazil
香港 / Xiāng gǎng / Hồng kông
澳门 / Ào mén / Macao
苏格兰 / Sū gé lán / Scotland
丹麦 / Dān mài / Đan mạch
荷兰 / Hé lán / Hà lan
文莱 / Wén lái / Brunei
老挝 / Lǎo wō / Lào
缅甸 / Miǎn diàn / Myanma
斯里兰卡 / Sī lǐ lán kǎ / Sri Lanka
菲律宾 / Fēi lǜ bīn / Philippines
不丹 / Bù dān / Bhutan
墨西哥 / Mò xī gē / Mexico
加拿大 / Jiā ná dà / Canada
俄国 / É guó / Nga
孟加拉国 / Mèng jiā lā guó / Bangladesh
尼泊尔 / Ní bó’ěr / Nepal
瑞典 / Ruì diǎn / Thụy điển
芬兰 / Fēn lán / Phần lan
挪威 / Nuó wēi / Na uy
澳大利亚 / Ào dà lì yǎ / Úc – Australia
新西兰 / Xīn xī lán / New zealand
哈萨克斯坦 / Hā sà kè sī tǎn / Kazakhstan
乌兹别克斯坦 / Wū zī bié kè sī tǎn / Uzbekistan
阿富汗 / Ā fù hàn / Afghanistan
伊拉克 / Yī lā kè / Iraq
巴基斯坦 / Bā jī sī tǎn / Pakistan
叙利亚 / Xù lì yǎ / Syria
以色列 / Yǐ sè liè / Israel
卡塔尔 / Kǎ tǎ’ěr / Qatar
沙特阿拉伯 / Shā tè ā lā bó / Ả Rập Saudi

-------------------------------------------

23/04/2021

GIAO TIẾP VỚI SẾP
============================
1. 你能晚点儿下班吗?当然可以。
Nǐ néng wǎndiǎnr xiàbān ma? Dāngrán kěyǐ.
Cậu có thể tan làm muộn chút không. Đương nhiên có thể rồi.
2. 抱歉,我今天不能上夜班。
Bàoqiàn, wǒ jīntiān bù néng shàng yèbān.
Xin lỗi. Hôm nay tôi không thể làm ca đêm.
3 家里没有人照看孩子。
Jiālǐ méi yǒu rén zhàokàn háizi.
Ở nhà không có ai trông bọn trẻ.
4. 你需要我加多长时间的班?
Nǐ xūyào wǒ jiā duōcháng shíjiān de bān?
Anh muốn tôi tăng ca thêm bao lâu?
5. 很抱歉。明天我没办法早来。
Hěn bàoqiàn. Míngtiān wǒ méi bànfǎ zǎolái. Rất xin lỗi. Ngày mai tôi không thể nào đến sớm được.
6. 该下班了。
Gāi xiàbānle.
Tan làm thôi.
7. 等一下。
Děng yīxià.
Chờ một chút
8. 请给我一杯咖啡。
Qǐng gěi wǒ yībēi kāfēi.
Mang cho tôi một cốc cafe.
9. 今天要做什么?
Jīntiān yào zuò shénme?
Hôm nay phải làm những công việc gì?
10. 你能帮我一下忙吗?
Nǐ néng bāng wǒ yīxià máng ma?
Cậu có thể giúp tôi một lát được không?
11. 我宣布会议开始。
Wǒ xuānbù huìyì kāishǐ.
Tôi tuyên bố cuộc họp bắt đầu.
12. 开会了,大家请安静, 关上电话。
Kāihuì le, dàjiā qǐng ānjìng,Guānshàng diànhuà.
Bắt đầu họp rồi, mời mọi người yên lặng.
13. 我们表决吧。
Wǒmen biǎojué ba.
Chúng ta biểu quyết đi.
14. 我要向领导报告一下 。
Wǒ yào xiàng lǐngdǎo bàogào yīxià
Tôi muốn báo cáo với lãnh đạo một chút.
15. 你们向我报告工作吧 。
Nǐmen xiàng wǒ bàogào gōngzuò ba
Mọi người báo cáo công việc với tôi đi.
16. 你们提出建议吧 。
Nǐmen tíchū jiànyì ba.
Mọi người đưa ra ý kiến đi.
17. 你能给我复印这份文件吗?
Nǐ néng gěi wǒ fùyìn zhè fèn wénjiàn ma?
Anh photo bản tài liệu này cho tôi được không?
18. 老板,您可以让我请一天假吗?我有家事。
Lǎobǎn, nín kěyǐ ràng wǒ qǐng yītiān jià ma? Wǒ yǒu jiāshì.
Ông chủ có thể cho tôi xin nghỉ một ngày không? Nhà tôi có việc.
19. 秘书来念一下上次会议记录好吗?
Mìshū lái niàn yí xià shàng cì huìyì jìlù hǎo ma? Mời cô thư ký đọc qua bản ghi chép cuộc họp lần trước được không?
20. 我的工作计划获得老板的批准了。
Wǒ de gōngzuò jìhuà huòdé lǎobǎn de pīzhǔn le.
Kế hoạch công tác của tôi đã được sếp phê chuẩn rồi.
21. 谁赞同的,请举手表决。
Shéi zàntóng de, qǐng jǔ shǒu biǎojué.
Ai đồng ý, xin mời giơ tay .
22. 迟到1分钟也会罚款。
Chídào 1 fēnzhōng yě huì fákuǎn.
Đến muộn 1 phút cũng bị phạt tiền.
23. 他最近总是迟到。
Tā zuìjìn zǒng shì chídào.
Dạo này anh ấy toàn đến muộn.
24. 不好意思,我迟到了,今天堵车堵得很厉害了。
Bù hǎoyìsi, wǒ chídàole, jīntiān dǔchē dǔ dé hěn lìhài le.
Thật xin lỗi, tôi đến muộn, hôm nay tắc đường ghê quá!
=============================
2. TỪ VỰNG
1. 办公室 Bàngōngshì Văn phòng, phòng làm việc
2. 同事 Tóngshì Đồng nghiệp
3. 上班 Shàngbān Đi làm ( bắt đầu làm việc)
4. 下班 Xiàbān Tan làm
5. 请假 Qǐngjià Xin nghỉ phép
6. 约会 Yuēhuì Hẹn
7. 出席 Chūxí Tham dự, dự họp
8. 分配 Fēnpèi Phân công việc, sắp xếp
9. 任务 Rènwù Nhiệm vụ
10. 计划 Jìhuà Kế hoạch, dự định

Want your school to be the top-listed School/college in Thu Dau Mot?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


26 Đại Lộ Bình Dương, Chung Cư Happy One
Thu Dau Mot
Other Tutors/Teachers in Thu Dau Mot (show all)
Tiếng Hoa SHZ Bình Dương Tiếng Hoa SHZ Bình Dương
476A Đại Lộ Bình Dương, Khu 8, Phường Hiệp Thành
Thu Dau Mot, 820000

TIẾNG HOA SHZ BÌNH DƯƠNG là trung tâm dạy tiếng Trung HSK, giao tiếp, thiếu nhi, online, offline,...

Gia sư Cô Ánh Gia sư Cô Ánh
5/514 KP. Hòa Lân 1, Thuận Giao , Thuận An
Thu Dau Mot

Nhận dạy kèm , cung cấp gia sư cấp 1, 2, 3, luyện thi đại học , tiếng anh , tiế

Trung Tâm Tiếng Trung HSL Bình Dương Trung Tâm Tiếng Trung HSL Bình Dương
Hẻm 613 Kp9/phường Phú Lợi/Đường Phú Lợi/Thủ Dầu Một/Bình Dương
Thu Dau Mot, 820000

Học Tiếng Trung cùng người BẢN XỨ - thầy Đài Loan Nâng cao khả năng giao tiếp

Gia sư Miss. Joy Gia sư Miss. Joy
Số 1 Đường 12 Khu Phố 3 , Ph. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương
Thu Dau Mot, 61

💓 Gia sư Miss. Joy chuyên dạy Tiếng Anh cấp 1, cấp 2 và luyện thi Tuyển Sinh sẽ

Tiếng Trung cùng Vi Tiếng Trung cùng Vi
Số 56 Đường Thích Quảng Đức, Phường Phú Hòa, Thành Phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
Thu Dau Mot, 820000

TRUNG TÂM HOA NGỮ 1979 “nâng tầm kiến thức về ngoại ngữ”

Gia Sư Bình Dương -Uy Tín ABC Gia Sư Bình Dương -Uy Tín ABC
Lê Hồng Phong
Thu Dau Mot, 75000

Trung Tâm Gia sư Bình Dương- Uy Tín ABC - Luôn cung cấp dịch vụ dạy kèm tại nhà với đội ngủ giáo viên

Anish TOEIC Anish TOEIC
6 Trần Văn Ơn, Phú Hòa
Thu Dau Mot

TOEIC cho mọi người! Ôn luyện thi các chứng chỉ. Liên hệ: 0978.996.178 (Mr. An)

Tiếng Nhật Phú 先生 Tiếng Nhật Phú 先生
517/2 Nguyễn Văn Trỗi/Phường Hiệp Thành
Thu Dau Mot, 75000

Tiếng Nhật Giao tiếp N5-N4-N2-N1 _Luyện Thi JLPT N5-N4-N3 _Phiên dịch tiếng Nhật

Câu lạc bộ Bơi Lội trường Đại Học Thủ Dầu Một Câu lạc bộ Bơi Lội trường Đại Học Thủ Dầu Một
Số 06, Trần Văn Ơn, Phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một
Thu Dau Mot

Nhằm góp phần tạo nên sân chơi thể thao-giải trí lành mạnh, bổ ích cho sinh vi?

Đất Nền Chơn Thành Đất Nền Chơn Thành
Thu Dau Mot

ĐẤT NỀN GIÁ RẺ,NHÀ PHỐ THƯƠNG MẠI KHU VỰC BÌNH DƯƠNG-BÌNH PHƯỚC CHẤT LƯ?

Luyện chữ đẹp SONG KHÁNH Luyện chữ đẹp SONG KHÁNH
Tô Vĩnh Diện
Thu Dau Mot, 820000

TOÁN TƯ DUY - Finger & Soroban AQVN - CÔ NGÀ BÌNH DƯƠNG TOÁN TƯ DUY - Finger & Soroban AQVN - CÔ NGÀ BÌNH DƯƠNG
Lê Hồng Phong, Phú Hòa
Thu Dau Mot

Dạy Toán Tư Duy Finger Math và Toán bàn tính Soroban