Trung tâm Tiếng Trung TÂN HOA NGỮ

Trung tâm Tiếng Trung TÂN HOA NGỮ

Comments

Bộ video luyện nghe tiếng trung bổ ích cho ai cần. Có bộ video luyện viết đính kèm trang này luôn nhé. Bộ 1: https://www.facebook.com/999-b%E1%BB%A9c-th%C6%B0-vi%E1%BA%BFt-cho-b%E1%BA%A3n-th%C3%A2n-song-ng%E1%BB%AF-trung-vi%E1%BB%87t-c%C3%B3-pinyin-100924051528943/ Bộ 2: https://www.facebook.com/chuviettaytrungquoc/
Cùng tìm hiểu nào !
Không nói nhiều! Việt Nam vô địch ! 🥳
Sau đây là tiết mục làm giàu không khó (致富并不困难)😛 Tasha Trang Benny Thạch
Lại đói bụng rồi! 😋
Dành cho ai học tiếng Hoa và là fan cuồng của bóng đá nè :)
Bạn biết gì về thể thao trí tuệ? :)
Bạn biết gì về thể thao trí tuệ? :)
Bão lại về :(
Hay thì share nhé
Dành cho các bạn chủ doanh nghiệp muốn phát triển thị trường Trung Quốc 😎
Cùng đi du lịch tí nào :)

TÂN HOA NGỮ (For you - For Success!)

Operating as usual

[11/21/20]   Cuối tuần rồi mà covid không đi đâu được thì cùng du lịch qua clip bạn nhé!
Vừa du lịch vừa học nè
丹东港 [dān dōng gǎng] Cảng Đan Đông - tỉnh Liêu Ninh

"Kể cũng tội.... mà thôi cũng kệ" đố bạn tiếng Hoa nói sao nè? 😝🤣
Chưa biết thì nhìn hình dưới nha

Từ mới nà
1/ 可怜 - Kělián - tội nghiệp
2/ 但是 - dànshì - nhưng mà
3/ 管我 - guǎn wǒ - dính đến tôi, liên quan đến tôi

Nguồn: baidu

告诉我,你的星座,我会告诉你是怎么样的人?
Gàosù wǒ, nǐ de xīngzuò, wǒ huì gàosù nǐ shì zěnme yàng de rén?
Hãy cho tôi biết, cung hoàng đạo của bạn, tôi sẽ cho biết bạn là người như thế nào?😎🤩

1. 水瓶座 Shuǐpíng zuò: Thủy Bình
2. 雙魚座 Shuāngyúzuò: Song Ngư
3. 白羊座 Báiyángzuò: Bạch Dương
4. 金牛座 Jīnniúzuò: Kim Ngưu
5. 雙子座 Shuāngzǐzuò: Song Tử
6. 巨蟹座 Jùxièzuò: Cự Giải
7.獅子座 Shīzǐzuò: Sư tử
8. 處女座 Chǔnǚ zuò: Xử nữ
9. 天秤座 Tiānchèngzuò: Thiên Bình
10. 天蠍座 Tiānxiēzuò; Bọ Cạp
11. 射手座 Shèshǒu zuò:Nhân Mã
12. 摩羯座 Mójiézuò: Ma Kết .

Nguồn hình: baidu

照片中的阿姨是谁? Dì trong ảnh là ai vậy ạ?

Vừa xem vừa bụng cười là có thật nha :)))

照片中的阿姨是谁? Dì trong ảnh là ai vậy ạ?

Muốn sang thì bắc cầu kiều
Muốn con hay chữ thì yêu quý thầy
越南教师节快乐!

Bán hàng là phải tỏa sáng thế này nà 😜! Chia sẻ câu rao hàng ấn tượng nhất của bạn đi 😎🤩

Gợi ý ha:
1/ 订单 - Dìngdān - đơn hàng, đặt hàng
2/ 冲 - chōng - xông lên, tiến đến
3/ 为难 - wéinán - làm khó, gây khó
4/ 同行 - tóng háng - cùng ngành , cùng nghề
5/ 辛苦 - xīnkǔ - vất vã

Nguồn: Baidu

Ad tui tuy FA nhưng chỉ lo học và lo kiếm tiền thui! Các chế đừng rũ rê mình làm gì bậy bạ nhá nhá 😝😜

Thêm vài từ này:
1/ 可是 - Kěshì - nhưng mà, nhưng là
2/ 带坏 - dài huài - làm dư , dạy hư

Nguồn: baidu

Phủi bụi phần ngữ pháp lại nào!
Hôm nay, chúng ta tìm hiểu về Câu nghi vấn 吗?(Ma - phải không)
là kết cấu câu nghi vấn với trợ từ ngữ khí 吗?Nghĩa là Phải Không? Được không? và được đưa vào cuối câu
Ví dụ:
他是学生吗? Anh ấy là học sinh phải không?
这是书吗? Đây là quyển sách phải không?

Bài tập: Dịch cho ad câu này nào: "Bạn có yêu tôi không?" 😎

Yêu đương gì tầm này! Lo học tiếng Hoa tốt còn đi kiếm tiền, các chế nhỉ 🤣😝

Học xíu nà
1/ 恋爱 - Liàn'ài - yêu đương
2/ 不抱 - bù bào - không ôm
3/ 任何 - rènhé - bất kỳ, như thế nào
4/ 希望 - xīwàng - hy vọng
5/ 发财 - fācái - làm giàu

Nguồn hình: baidu

Ngoại hình của bạn giống trái táo, trái lê hay đồng hồ cát :))
Nhưng hãy nhớ dù ngoại hình thế nào thì điều đó cũng ko quyết định bạn là ai, nhớ nhé 😉

Một số từ vựng về ngoại hình nè
1. Mặt tròn: 苹果脸 Píng guǒ liǎn
2. Mặt búp bê: 娃娃脸 wá wa liǎn
3. Mặt trái xoan: 鸭蛋脸 yā dān liǎn
4. Mặt chữ điền: 四方脸 sì fāng liǎn
5. Mặt dài 长方脸: Cháng fāng liǎn
6. Mặt nhọn 尖脸: Jiān liǎn
7. Mắt háo sắc: 色鬼眼 sè guǐ yǎn
8. Yiểu điệu: 纤细 Qiān xì
9. Thon thả: 苗条 miáo tiào
10. Tóc dài chấm vai: 披肩长 pījiān zhǎng
11. Tóc đuôi ngựa: 马尾 mǎ wěi
12. Tóc bổ đôi: 分头 Fēn tóu
13. Tóc đen: 乌黑头发 wū hēi tóu fā
14. Tóc nâu: 棕色头发 Zōng sè tóu fā
15. Mày lá liễu: 柳叶眉 liǔyě méi
16. Mắt 2 mí: 双眼皮 Shuāng yǎn p
17. Mắt 1 mí: 单眼皮 Dān yǎn pí
18. Mắt bồ câu: 弹子眼 Dàn zi yǎn
19. Tướng mạo: 相貌 Xiàng mào
20. Đanh đá: 泼辣 pō là
21. Vóc dáng: 个字 gē zi
22. Dịu dàng: 温柔 Wēn róu
23. Mũi hếch: 扁鼻 Biǎn bǐ
24. Mắt lác: 斗眼 Dòu yǎn
25. Hiền lành: 善良 Shàn liáng
26. Cao: 高 Gāo
27. Thấp: 矮 Ǎi
28. Béo: 胖 Pàng
29. Gầy: 瘦 Shòu

Vì tiền mà mất vui và tụt mood là có thật 😆
Bạn dịch được ko?

Gợi ý nha
1/ 本来 - Běnlái - vốn dĩ , ban đầu
2/ 害了我 - hàile wǒ - làm hại tôi

Nguồn hình: baidu

"Ta đẹp, ta có quyền" nhưng chảnh quá thì .... 😎🤪

Học là phải nhớ nha mọi người!
1/ 长的 - Zhǎng de - dài, trưởng thành, lớn lên
2/ 好看 - hǎokàn - đẹp
3/ 聊天 - liáotiān - nói chuyện, chat
4/ 上辈子 - shàngbèizi - kiếp trước
5/ 好事 - hǎoshì - chuyện tốt

Nguồn: baidu

[11/15/20]   Cuồi tuần rồi, vừa du lịch vừa học cũng hay lắm nha mọi người
Khải Đông (chữ Hán phồn thể: 啟東市, chữ Hán giản thể: 启东市) là một thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Nam Thông, tỉnh Giang Tô, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Thành phố này nằm ở nơi giáp giới của Đông Hải, Hoàng Hải và Trường Giang, bờ bắc của cửa sông Trường Giang đổ vào biển. Khải Đông do phù sa của Trường Giang bồi tụ thành. Thành phố này được lập từ huyện được thành lập năm 1928. Khải Đông có diện tích 1157 ki-lô-mét vuông, dân số khoảng 1,16 triệu người.

Nguồn: youtube

"Con gái nói có là không, nói không là có, nói 1 là 2 mà nói 2 là 1" nên đừng tin nha các thanh niên 😂🤣

Thể hiện trình độ tiếng Hoa của bạn cái nào!
1/ 有些事 - Yǒuxiē shì - có những chuyện
2/ 在意 - zàiyì - để ý, quan tâm
3/ 而是 - ér shì - mà là
4/ 怎么样 - zěnme yàng - làm sao, như thế nào

Nguồn: baidu

MỖI TUẦN MỘT CHỦ ĐỀ :))
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CÔNG XƯỞNG
======!!!=========!!=!=======
1. Bị đuổi việc /炒魷魚/
2. Ca Đêm / 夜班 / Yèbān.
3. Ca Giữa / 中班 / Zhōngbān.
4. Ca Ngày / 日班 / Rìbān.
5. Ca Sớm / 早班 / Zǎobān.
6. An Toàn Lao Động / 勞動安全 / Láodòng ānquán.
7. Bảo Hiểm Lao Động / 勞動保險 / Láodòng bǎoxiǎn.
8. Biện Pháp An Toàn / 安全措施 / Ānquán cuòshī.
9. Các Bậc Lương / 工資級別 / Gōngzī jíbié.
10. Chế Độ Định Mức / 定額制度 / Dìng'é zhìdù.
11. Chế Độ Làm Việc Ba Ca / 三班工作制 / Sānbān gōngzuòzhì.
12. Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng / 八小時工作制 / Bāxiǎoshí gōngzuòzhì.
13. Chế Độ Sản Xuất / 生產制度 / Shēngchǎn zhìdù.
14. Chế Độ Sát Hạch / 考核制度 / Kǎohé zhìdù.
15. Chế Độ Thưởng Phạt / 獎懲制度 / Jiǎngchéng zhìdù.
16. Chế Độ Tiền Lương / 工資制度 / Gōngzī zhìdù.
17. Chế Độ Tiền Thưởng / 獎金制度 / Jiǎngjīn zhìdù.
18. Chế Độ Tiếp Khách / 會客制度 / Huìkè zhìdù.
19. Lương Tăng Ca / 加班工資 / Jiābān gōngzī.
20. Lương Tháng / 月工資 / Yuègōngzī.
21. Lương Theo Ngày / 日工資 / Rìgōngzī.
22. Lương Theo Sản Phẩm / 計件工資 / Jìjiàn gōngzī.
23. Lương Theo Tuần / 周工資 / Zhōugōngzī.
24. Lương Tính Theo Năm / 年工資 / Niángōngzī.
25. Mức Chênh Lệch Lương / 工資差額 / Gōngzī chà'é.
26. Mức Lương / 工資水準 / Gōngzī shuǐpíng.
27. Nhân Viên Y Tế Nhà Máy / 廠醫 / Chǎngyī.
28. Bảo Vệ / 門衛 / Ménwèi.
29. Bếp Ăn Nhà Máy / 工廠食堂 / Gōngchǎng shítáng.
30. Ca Trưởng / 班組長 / Bānzǔzhǎng.
31. Cán Bộ Kỹ Thuật / 技師 / Jìshī.
32. Căng Tin Nhà Máy / 工廠小賣部 / Gōngchǎng xiǎomàibù.
33. Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động / 勞動模範 / Láodòng mófàn.
34. Cố Vấn Kỹ Thuật / 技術顧問 / Jìshù gùwèn.
35. Công Đoạn / 工段 / Gōngduàn.
36. Công Nhân / 工人 / Gōngrén.
37. Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm / 計件工 / Jìjiàngōng.
38. Công Nhân Hợp Đồng / 合同工 / Hétonggōng.
39. Công Nhân Kỹ Thuật / 技工 / Jìgōng.
40. Công Nhân Lâu Năm / 老工人 / Lǎo gōngrén.
41. Công Nhân Nhỏ Tuổi / 童工 / Tónggōng.
42. Công Nhân Sửa Chữa / 維修工 / Wéixiūgōng.
43. Công Nhân Thời Vụ / 臨時工 / Línshígōng.
44. Công Nhân Tiên Tiến / 先進工人 / Xiānjìn gōngrén.
45. Công Nhân Trẻ / 青工 / Qīnggōng.
46. Đội Vận Tải / 運輸隊 / Yùnshūduì.
47. Giám Đốc / 經理 / Jīnglǐ.
48. Giám Đốc Nhà Máy / 廠長 / Chǎngzhǎng.
49. Kế Toán / 會計、會計師 / Kuàijì, kuàijìshī.
50. Kho / 倉庫 / Cāngkù.
51. Kỹ Sư / 工程師 / Gōngchéngshī.
52. Người Học Việc / 學徒 / Xuétú.
53. Nhân Viên / 科員 / Kēyuán.
54. Nhân Viên Bán Hàng / 推銷員 / Tuīxiāoyuán.
55. Nhân Viên Chấm Công / 出勤計時員 / Chūqínjìshíyuán.
56. Nhân Viên Kiểm Phẩm / 檢驗工 / Jiǎnyàngōng.
57. Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng (Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…) / 品質檢驗員、質檢員 / Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán.
58. Nhân Viên Nhà Bếp / 炊事員 / Chuīshìyuán.
59. Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng / 公關員 / Gōngguānyuán.
60. Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn / 食堂管理員 / Shítáng guǎnlǐyuán.
61. Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp / 企業管理人員 / Qǐyè guǎnlǐ rényuán.
62. Nhân Viên Thu Mua / 採購員 / Cǎigòuyuán.
63. Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật / 繪圖員 / Huìtúyuán.
64. Nữ Công Nhân / 女工 / Nǚgōng.
65. Phân Xưởng / 車間 / Chējiān.
66. Phòng Bảo Vệ / 保衛科 / Bǎowèikē.
67. Phòng Bảo Vệ Môi Trường / 環保科 / Huánbǎokē.
68. Phòng Công Nghệ / 工藝科 / Gōngyìkē.
69. Phòng Công Tác Chính Trị / 政工科 / Zhènggōngkē.
70. Phòng Cung Tiêu / 供銷科 / Gōngxiāokē.
71. Phòng Kế Toán / 會計室 / Kuàijìshì.
72. Phòng Nhân Sự / 人事科 / Rénshìkē.
73. Phòng Sản Xuất / 生產科 / Shēngchǎnkē.
74. Phòng Tài Vụ / 財務科 / Cáiwùkē.
75. Phòng Thiết Kế / 設計科 / Shèjìkē.
76. Phòng Tổ Chức / 組織科 / Zǔzhīkē.
77. Phòng Vận Tải / 運輸科 / Yùnshūkē.
78. Quản Đốc Phân Xưởng / 車間主任 / Chējiān zhǔrèn.
79. Thủ Kho / 倉庫保管員 / Cāngkù bǎoguǎnyuán.
80. Thư Ký / 秘書 / Mìshū.
81. Thủ Quỹ / 出納員 / Chūnàyuán.
82. Tổ Ca / 班組 / Bānzǔ.
83. Tổ Cải Tiến Kỹ Thuật / 技術革新小組 / Jìshù géxīn xiǎozǔ.
84. Tổ Trưởng Công Đoạn / 工段長 / Gōngduànzhǎng.
85. Tổng Giám Đốc / 總經理 / Zǒngjīnglǐ.
86. Trạm Xá Nhà Máy / 工廠醫務室 / Gōngchǎng yīwùshì.
87. Trưởng Phòng / 科長 / Kēzhǎng.
88. Văn Phòng Đảng Ủy / 黨委辦公室 / Dǎngwěi bàngōngshì.
89. Văn Phòng Đoàn Thanh Niên / 團委辦公室 / Tuánwěi bàngōngshì.
90. Văn Phòng Giám Đốc / 廠長辦公室 / Chǎngzhǎng bàngōngshì.
91. Viện Nghiên Cứu Kỹ Thuật / 技術研究所 / Jìshù yánjiūsuǒ.
92. An Toàn Sản Xuất / 生產安全 / Shēngchǎn ānquán.
93. Bằng Khen / 獎狀 / Jiǎngzhuàng.
94. Chi Phí Nước Uống / 冷飲費 / Lěngyǐnfèi.
95. Cố Định Tiền Lương / 工資凍結 / Gōngzī dòngjié.
96. Có Việc Làm / 就業 / Jiùyè.
97. Danh Sách Lương / 工資名單 / Gōngzī míngdān.
98. Đi Làm / 出勤 / Chūqín.
99. Đơn Xin Nghỉ Ốm / 病假條 / Bìngjiàtiáo.
100. Đuổi Việc, Sa Thải / 解雇 / Jiěgù.
101. Ghi Lỗi / 記過 / Jìguò.
102. Hiệu Quả Quản Lý / 管理效率 / Guǎnlǐ xiàolǜ.
103. (Hưởng) Lương Đầy Đủ / 全薪 / Quánxīn.
104. (Hưởng) Nửa Mức Lương / 半薪 / Bànxīn.
105. Khai Trừ / 開除 / Kāichú.
106. Khen Thưởng Vật Chất / 物質獎勵 / Wùzhí jiǎnglì.
107. Kỷ Luật Cảnh Cáo / 警告處分 / Jǐnggào chǔfēn.
108. Kỹ Năng Quản Lý / 管理技能 / Guǎnlǐ jìnéng.
109. Nghỉ Cưới / 婚假 / Hūnjià.
110. Nghỉ Đẻ / 產假 / Chǎnjià.
111. Nghỉ Làm / 缺勤 / Quēqín.
112. Nghỉ Ốm / 病假 / Bìngjià.
113. Nghỉ Vì Việc Riêng / 事假 / Shìjià.
114. Nhân Viên Quản Lý / 管理人員 / Guǎnlǐ rényuán.
115. Phong Bì Tiền Lương / 工資袋 / Gōngzīdài.
116. Phụ Cấp Ca Đêm / 夜班津貼 / Yèbān jīntiē.
117. Phương Pháp Quản Lý / 管理方法 / Guǎnlǐ fāngfǎ.
118. Quản Lý Chất Lượng / 品質管制 /pin zhi guǎnlǐ.
119. Quản Lý Dân Chủ / 民主管理 / Mínzhǔ guǎnlǐ.
120. Quản Lý Kế Hoạch / 計畫管理 / Jìhuà guǎnlǐ.
121. Quản Lý Khoa Học / 科學管理 / Kēxué guǎnlǐ.
122. Quản Lý Kỹ Thuật / 技術管理 / Jìshù guǎnlǐ.
123. Quản Lý Sản Xuất / 生產管理 / Shēngchǎn guǎnlǐ.
124. Quỹ Lương / 工資基金 / Gōngzī jījīn.
125. Sự Cố Tai Nạn Lao Động / 工傷事故 / Gōngshāng shìgù.
126. Tai Nạn Lao Động / 工傷 / Gōngshāng.
127. Tạm Thời Đuổi Việc / 臨時解雇 / Línshí jiěgù.
128. Thao Tác An Toàn / 安全操作 / Ānquán cāozuò.
129. Thất Nghiệp / 失業 / Shīyè.
130. Thưởng / 獎勵 / Jiǎnglì.
131. Tỉ Lệ Đi Làm / 出勤率 / Chūqínlǜ.
132. Tỉ Lệ Lương / 工資率 / Gōngzīlǜ.
133. Tỉ Lệ Nghỉ Làm / 缺勤率 / Quēqínlǜ.
134. Tiền Bảo Vệ Sức Khỏe / 保健費 / Bǎojiànfèi.
135. Tiền Tăng Ca / 加班費 / Jiābānfèi.
136. Tiền Thưởng / 獎金 / Jiǎngjīn.
137. Tiêu Chuẩn Lương / 工資標準 / Gōngzī biāozhǔn.

Nguồn: Sưu tầm

"Đánh đồn có địch thì cũng phải có phương pháp đánh mới thắng" (Lời của 1 bạn FA người Hoa khi cưa đỗ hoa đã có chủ) 😎😝

Thử tài dịch của bạn nào!
1/ 喜欢 - Xǐhuān - thích
2/ 女孩 - nǚhái - con gái
3/ 天天 - tiāntiān - ngày ngày
4/ 喝酒唱歌 - hējiǔ chànggē - uống rượu ca hát
5/ 上夜场 - shàng yèchǎng - đi chơi đêm
6/ 吵架 - chǎojià - cãi nhau
7/ 几次 - jǐ cì - mấy lần

Nguồn hình: baidu

Cuối tuần rồi, học cho xong ngữ pháp này rồi ngủ sớm để mai còn đi chơi nào 😝😉

Kết cấu 越来越…. (yuè lái yuè….)
Là kết cấu : Càng Ngày Càng …,
biểu thị mức độ chuyển dời hoặc phát triển của vật, việc càng ngày càng tăng theo thời gian
Ví dụ: 快到冬天了,天气越来越冷。(Mùa đông sắp đến rồi, thời tiết càng ngày càng lạnh rồi đấy)

Hoặc: 我们要学的生词越来越多。 (Từ mới mà chúng tôi phải học càng ngày càng nhiều)

OK!Làm bài tập nhé
Dịch câu này nào các chế : "被我视为最重要的人,现在越来越陌生了"

Tự tin là điều tốt, nhưng những đứa bạn QUÁ TỰ TIN thì .... 🤣🤣

Một chút gợi ý nè:
1/ 其实 - Qíshí - Kỳ thực, thực sự
2/ 群里 - qún lǐ - trong nhóm
3/ 始终 - shǐzhōng - từ đầu đến cuối, luôn luôn
4/ 隐瞒 - yǐnmán - dấu diếm, che dấu
5/ 觉得 - juédé - cảm thấy
6/ 良心不安 - liángxīn bù ān - lương tâm bất an
7/ 搞起 - gǎo qǐ - khợi dậy
8/ 勇气 - yǒngqì - dũng khí
9/ 坦白 - tǎnbái - thành thật
10/ 最帅 - zuì shuài - đẹp trai nhất
11/ 抱歉 - bàoqiàn - xin lỗi

Nguồn hình: baidu

Bé phạm lỗi thì sẽ như thế nào ? :)))

Ai thích con nít thì sẽ cười chít luôn! nhá :v :v

Nguồn: 乐乐搞笑卡通

Có những khi, im lặng là cách tốt nhất khi đối diện với lũ bạn là "thánh soi", nhưng cũng có khi rất muốn chửi những đứa 傻逼 hết phần thiên hạ 😅😏

Từ gợi ý :
1/ 保证 - Bǎozhèng - công nhận
2/ 傻逼 - shǎbī - ngốc nghếch
3/ 人格 - réngé - nhân cách
4/ 担保 - dānbǎo - đảm bảo

Nguồn hình: Baidu

Đi chơi nhưng đừng bỏ rơi ngữ pháp nha, các bạn! 🤩🤓

Hôm nay đến lượt cấu trúc 越 … 越 …. (Yuè… yuè….)
có nhĩa là: Càng …. Càng …,
dùng biểu thị mức độ phát triển đi đôi với sự phát triển của điều kiện nào đó
Ví dụ: 他很着急,所以越走越快。( Anh ấy rất vội, nên càng đi càng nhanh)

Nó có thể nằm trong cùng 1 vế câu
Ví dụ: 孩子们正在跳舞,他们越跳越高兴 (Bọn trẻ đang nhảy múa, bọn nhóc càng nhảy càng vui)

Hoặc nằm trong cả 2 vế câu
Ví dụ: 我最近越听中国的民族音乐,我越觉得好听极了。(Gần đây tôi càng nghe nhạc dân ca Trung Quốc, tôi càng cảm thấy chúng rất hay)

Tiếp theo, cùng dịch câu hát này nào:
"越爱越伤 跟寂寞在流浪"

Theo thống kê của dân văn phòng thì ngày 15-20 hàng tháng sẽ là ngày bắt đầu hết tiền 😆😆. Nên sau ngày này, nên yêu cầu bạn bè của mình nghiêm túc thực hiện yêu cầu dưới đây 😉😝🤣
Từ cần nhớ nè
1/ 吃土 - Chī tǔ - cạp đất
2/ 块钱 - kuài qián - đồng tiền
3/ 活动 - huódòng - hoạt động
4/ 别叫 - bié jiào - đừng gọi

Nguồn hình : baidu

今天光棍节,对我有意者,允许你向我坦白啊! Hôm nay 11/11, bạn nào thương thầm ad thì thổ lộ đi nha 😇

Chúc mọi người 光棍节 - Guānggùn jié - ngày lễ độc thân vui vẻ nha 😂

Tặng bạn một số avatar tiếng Hoa xịn sò, sang chảnh cho ngày đặc biệt này nè 😝 Bạn thích avatar nào nhất trong số này 😉

Nguồn: baidu

家里的宝贝 bảo bối của cả nhà

Có bạn nào lớn rồi mà vẫn thích xem phim hoạt hình giống ad ko :3

Vừa học vừa cười! Zui lắm đó nha :)))

Nguồn: 乐乐搞笑卡通

Đây là chiếc áo mà rất nhiều thanh niên FA muốn tìm bạn gái biết tiếng Hoa sẽ tìm mua! 🤣
Can đảm lên nào! Các bạn ko FA hoài được đâu 🤩🤪
Gợi ý nha!
1/ 妹子 - Mèizi - em gái
2/ 认字 - rèn zì - biết chữ
3/ 念念 - niàn niàn - đọc thử
4/ 老公 - lǎogōng - chồng, ông xã

Nguồn hình: baidu

Chào bạn! Lại là giờ Ngữ Pháp đây 😝🤣
Hôm nay, chúng ta tìm hiểu cấu trúc 刚 … 就 … (Gāng… jiù…) nhé
Đây là kết cấu: Vừa … Thì …..,
biểu thị sự việc nào đó vừa xảy ra thì đã có việc khác khẩn trương, liên tiếp xảy ra
Ví dụ: 老师刚回来,就要我们做作业了。

Nào, để lại câu dịch của bạn cho mẫu câu tự sự này coi
" Vừa yêu được 1 người thì lại phải chia ly, tôi phải làm thế nào?" 😌

Đầu tuần rồi! Chúc cho mọi người luôn tràn đầy tự tin như thế này nhé! Đặc biệt là các chị em phụ nữ 😆😆
Từ gợi ý:
1/ 除了- Chúle - Ngoại trừ
2/ 宠着 - chǒngzhe - nuông chiều
3/ 办法 - bànfǎ - cách thức, biện pháp

Nguồn hình: baidu

Đây là tâm trạng chung của thầy và trò chúng tôi trong năm 2020! Kaka
Bạn có đồng cảm với tui ko? :)))

Gợi ý:
主播 -Zhǔbō - MC, dẫn chương trình
网课 - wǎng kè - lớp học trực tuyến

Nguồn: baidu

Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu thêm một số từ vựng ngành gỗ nào! Anh em ngành gỗ thầy gì cần góp ý thì cho ad biết nha ;3

Bộ: 套/Tào
Kích thước: 尺寸/Chǐcùn
Chiều dài: 长度/Chángdù
Chiều rộng: 宽度/Kuāndù
Chiều cao: 高度/Gāodù
Mét: 米/Mǐ
Ghế dài (trường kỷ): 长椅/Cháng yǐ
Ghế ngắn (đoản kỷ): 短椅/Duǎn yǐ
Đôn: 凳/Dèng
Bàn: 桌子 Zhuōzi
Bàn tròn: 圆桌/Yuánzhuō
Bàn vuông: 方桌/Fāngzhuō
Gỗ cà chít 鸡翅木 jīchì mù
Gỗ bách 柏木 bǎi mù
Gỗ bạch dương 桦木 huà mù
Gỗ bạch đàn 桉树 ān shù
Gỗ Bằng Lăng 大花紫薇 dà huā zǐwēi
Gỗ băng phiến/gỗ long não 樟木 zhāng mù
Gỗ cà chí 鸡翅木 jīchì mù
Gỗ cay hạt 栗子木 lìzǐ mù
Gỗ Cẩm lai 紫檀木 zǐtán mù
Gỗ Cẩm Lai hộp 巴地黄檀 bā dì huáng tán
Gỗ cây hạt dẻ 栗子木 lìzǐ mù
Gỗ cây sến 朴子 (铁木的一种) pǔ zi
Gỗ cứng 硬木 yìng mù
Gỗ Chò chỉ 黄梢木 huáng shāo mù
Gỗ Cho chỉ tau 望天树 wàng tiānshù
Gỗ dán 胶合板 jiāo hébǎn
Gỗ dép đỏ 紫檀 zǐtán
Gỗ đàn hương 檀香木 tán xiāng mù
Gỗ đỏ 古缅茄樹 gǔ miǎn jiā shù
Gỗ ép 夹板 jiábǎn
Gỗ Gụ lau 油楠 yóu nán
Gỗ Gụ mật 白鹤树 báihè shù
Gỗ hồng mộc tán 紫檀 zǐtán
Gỗ hương 花梨木 huālí mù
Gỗ lim 铁杉 tiě shān
Gỗ lim, gỗ cứng 格木 (铁木的一种) gé mù [tiě mù de yī zhǒng]
Gỗ linh san 冷杉 lěng shān
Gỗ mít 菠萝蜜木 bō luómì mù
Gỗ mun 乌纹木 wū wén mù
Gỗ nhãn 龙眼木 lóng yǎn mù
Gỗ sơn tiêu 椴木 duàn mù
Gỗ súc (Gỗ nguyên khối chưa xẻ hay pha ra.) 元木 yuán mù
Gỗ Sưa 黄花梨木 huáng huālí mù
Gỗ tạp (Gỗ xấu, không chắc.) 杂木 (不结实) zá mù (bù jiēshi)
Gố tấm (Gỗ đã xẻ thành tấm.) 木板 mù bǎn
Gỗ tếch 柚木 Yòumù
Gỗ trắc 酸枝木 suān zhī mù
Gỗ xốp/gỗ nhẹ 软木 ruǎn mù
Cây bách 柏树 bóshù
Cây Bạch dương 白杨 báiyáng
Cây bạch đàn hay cây khuynh diệp 桉树 ānshù
Cây bao báp 猴靣包树 hóu miàn bāo shù
Cây cơm cháy 接骨木 jiēgǔ mù
Cây củ tùng 红杉 hóng shān
Cây chà là 枣椰树 zǎo yē shù
Cây dẻ ngựa 七叶树 qī yè shù
Cây dừa 椰树 yē shù
Cây dương 三角叶杨 sānjiǎo yè yáng
Cây đoan 椴树 duàn shù
Cây độc cần 铁杉 tiě shān
Cây đu 榆木树 yú mù shù
Cây Hoàng dương 黄杨 huángyáng
Cây keo 金合欢树 jīn héhuān shù
Cây lá quạt, cây bạch 银杏树 yínxìng shù
Cây liễu 垂柳 chuíliǔ
Cây long não 樟树 zhāngshù
Cây mại châu 山核桃树 shān hétáo shù
Cây mận gai 黑刾李 hēi cì lǐ
Cây mè 苏铁 sūtiě
Cây nhựa ruồi 冬青 dōng qīng
Cây phong 枫树 fēng shù
Cây sồi 橡树 xiàngshù
Cây sung dâu 美国梧桐 měi guó wútóng
Cây tiêu huyền 悬铃树 xuán líng shù
cây Tùng 松 sōng
Cây tùng tuyết 雪松类 xuěsōng lèi
Cây thanh lương trà 欧洲山梨 ōuzhōu shānlí
Cây thông rụng 落叶松 luòyè sōng
cây thủy tùng 紫杉 zǐ shān
Cây trắc 花梨木 huālí mù
Cây trăn 榛木 zhēn mù
cây vân sam 云杉 yún shān
Giống cây cáng lò, giống cây bulô 白桦 báihuà
Giống cây keo 洋槐 yáng huái
Họ nhà cây liễu 紫皮柳树 zǐ pí liǔshù
Nguồn: Sưa tầm

Gặp 1 đứa bạn "thanh niên nghiêm túc" mà chọc cười nó thì đây là suy nghỉ của nó cho bạn đấy . :)) Nên cẩn thận không lại thêm combo bầm dập nha kaka

Hãy dịch câu nói bên dưới và gửi cho "thanh niên nghiêm túc" của bạn xem họ có cười không nhé

Gợi ý:
开不起 - Kāi bù qǐ - không mở được, không làm được
开玩笑 - kāiwánxiào - đùa giỡn
当真 - dàngzhēn - tưởng thật

Nguồn hình: baidu

Tân Hoa Ngữ (Vì bạn! Vì thành công của bạn)

Tiếng Hoa không chỉ là ngôn ngữ. Nó còn là chiếc chìa khóa mở ra cho bạn kho tàng kiến thức về văn hóa, lịch sữ, ngôn ngữ, ẩm thực... của Việt Nam, Trung Quốc và thế giới. Chúc bạn thành công trên con đường tìm kiếm tri thức của mình!

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Videos (show all)

照片中的阿姨是谁? Dì trong ảnh là ai vậy ạ?
Bé phạm lỗi thì sẽ như thế nào ? :)))
家里的宝贝 bảo bối của cả nhà
边学汉语边旅游吧!
Cười đầu tuần cho cả tuần vui vẻ nào :))
Những tay bút xuất thần ( Tổng hợp tiktok Trung quốc )
你明白这位小公主说什么吗? ^^
没什么一顿酒解决不了 Không gì mà 1 chầu nhậu không thể giải quyết :))
这,就是爱情老去的样子吗? Đây chính là tình yêu khi "già đi" pk ta? :))
Lương ơi lương thật nhớ em 工资啊想你啦。你在老板那还好吗?

Location

Category

Telephone

Address


597/31/21 Quang Trung, Khu Phố 15, Quận Gò Vấp
Ho Chi Minh City
Other Language schools in Ho Chi Minh City (show all)
Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học HUFLIT Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học HUFLIT
Số 828, đường Sư Vạn Hạnh
Ho Chi Minh City, 7000000

Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học HUFLIT chuyên đào tạo các chương trình Anh ngữ quốc tế TOEIC, luyện CEFR, tiếng Anh giao tiếp, tiếng Anh tổng quát cùng các khóa đào tạo Tin học ứng dụng.

Dạy tiếng Tây Ban Nha Dạy tiếng Tây Ban Nha
Trần Quốc Tuấn, Gò Vấp
Ho Chi Minh City, 70000

-Giảng viên bản xứ, VN và sinh viên giỏi ngành TBN nhận dạy ở mọi hình thức (có dạy online) -Nhận học thử 1 buổi, hỗ trợ giáo trình -Liên hệ: 0779142287

Tiếng Anh ABC Tiếng Anh ABC
Ho Chi Minh City, 70000

Tiếng Anh ABC - Học Tiếng Anh Online miễn phí, các câu tiếng anh giao tiếp thông dụng hằng ngày theo chủ đề, tải tài liệu học tiếng anh

IELTS Dr.DOMINIC - Dạy IELTS Chất lượng 9.0 IELTS Dr.DOMINIC - Dạy IELTS Chất lượng 9.0
79 Nguyễn Oanh, Phường 10, Quận Gò Vấp
Ho Chi Minh City, 700000

ANH NGỮ TƯƠNG TÁC ANH NGỮ TƯƠNG TÁC
162 Độc Lập, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú
Ho Chi Minh City, 04

Chúng tôi, đội ngũ giáo viên nhiệt tình, kinh nghiệm, sẽ giảng dạy các bạn học viên bằng tất cả tâm huyết, lòng nhiệt tình và sự yêu thương gắn bó.

Học bổng điều dưỡng Singapore Ans - FLA Federal Học bổng điều dưỡng Singapore Ans - FLA Federal
Duong Quang Dong (1011)
Ho Chi Minh City

Học bổng toàn phần điều dưỡng Singapore ANS - FLA Federal trị giá 120.000SGD Chương trình Tiếng Anh ôn thi học bổng điều dưỡng toàn phần Singapore Đảm bảo việc làm tại Sing với tối thiểu 2500SGD/tháng

LED English House LED English House
Belleza, District 7
Ho Chi Minh City, 7000

LED English House thành lập 04/08/2016, cộng đồng của những người đam mê Tiếng Anh và sẵn sàng thay đổi để chinh phục TIẾNG ANH. WE LOVE ENGLISH

Atom English Atom English
27 Nguyễn Khắc Nhu, Quận 1, Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City, 70000

Atom English Center-là Trung tâm Ngoại Ngữ Nguyên Tử chuyên về luyện Phát Âm Giọng Mỹ và Anh Văn Giao Tiếp

Vận Chuyển Hàng Hóa Quốc Tế - Công Ty Cổ Phần Tiếp Vận Quốc Tế Tiên Phong Vận Chuyển Hàng Hóa Quốc Tế - Công Ty Cổ Phần Tiếp Vận Quốc Tế Tiên Phong
Phòng 904, 171 Võ Thị Sáu, Phường 7, Quận 3
Ho Chi Minh City, 70000

chuyên nhập khẩu hàng hóa từ Hàn Quốc-Singapore-Ý-Đức về việt nam

Tiếng Anh Trẻ Em Citikids Tiếng Anh Trẻ Em Citikids
134/1C Cách Mạng Tháng Tám, Phường 10, Quận 3
Ho Chi Minh City, 72000

Trung tâm tiếng Anh trẻ em Citikids, 134/1C Cách Mạng Tháng Tám, Phường 10, Quận 3, Ho Chi Minh City

Luyện thi IELTS Xuân Mai Luyện thi IELTS Xuân Mai
8B Trần Quang Khải, P.Tân Định Quận 1 Da Kao
Ho Chi Minh City, 700000

Đây là trang fanpage chính thức Luyện thi IELTS Xuân Mai, trang cập nhật những nội dung chương trình đào tạo Luyện thi Tiếng Anh IELTS - TOEFL

IELTS Tố Linh IELTS Tố Linh
235 Hoàng Sa
Ho Chi Minh City, 700000

Luyện thi IELTS - Thông tin lớp học của cô IELTS Tố Linh: https://ieltstolinh.vn/lich-khai-giang-ielts

About   Contact   Privacy   FAQ   Login C