Lớp học Anh Ngữ: Ms Thoại Uyên

Lớp học Anh Ngữ: Ms Thoại Uyên

Lớp học truyền cảm hứng về ngôn ngữ và tạo môi trường thân thiện để chia sẻ Lớp học mang tính chia sẻ, tạo môi trường học tập thoải mái, phương pháp học dễ hiểu để giúp bạn hiểu hơn về tiếng anh, giúp vượt qua được sự e dè, thiếu tự tin khi giao tiếp hoặc sử dụng tiếng anh.

Hãy đến và để Ms Thoai Uyen giúp bạn :)

Operating as usual

ISB Gavel Club

I am proud of you, my student

[ONLINE VOTING] [2017 ISB Gavel Arena - Round 2: Professional Speech]

🗣️ Contestant's Name: Dương Nguyễn Bảo Thy
🏫 School: Bui Thi Xuan High School
🎙 Speech Title: CV or Society
-------------------------------------------------
📌 CÁCH THỨC BÌNH CHỌN:
➡️ VOTE HỢP LỆ CẦN PHẢI:
🔸 Like và follow fanpage ISB Gavel Club: bắt buộc
🔸 1 react (like/love/...) = 2 điểm
🔸 1 comment có hashtag #top8 = 3 điểm
🔸 1 public share kèm hashtag #isbgavelclub #isbgavelarena = 5 điểm
➡️ THỜI GIAN BÌNH CHỌN: từ ngày 7/8/2017 đến 23h59 ngày 17/8/2017

📣 Kết quả sẽ được thông báo vào ngày 20/08/2017.

Một bạn học sinh trong lớp gửi sms cho mình 😍😍

P/s: thật sự là, nếu trong cs, bạn gặp được đúng người chỉ đường cho mình, đúng những cuốn sách cần thiết để cải thiện bản thân, những người bạn đồng hành cùng chí hướng. Đường đến sự thành công và ước mơ đã không còn xa nữa rồi :)

Jay Shetty

If you've been told "you're not worth anything" this is for you! Share today.

Credit: Ministry of Education, Singapore

[02/02/16]   VOCABULARY FOR LUNA NEW YEAR 😍😍😍😍😍😜

1. Cherry blossom: Hoa đào.
2. Apricot blossom: Hoa mai.
3. New Year’s Eve: Giao Thừa.
4. Sticky rice : Gạo nếp.
5. Jellied meat: Thịt đông.
6. Pickle : Dưa leo muối
7. Roasted watermelon seeds: Hạt dưa.
8. Dried candied fruits: Mứt.
9. Water melon: Dưa hấu
10. Dragon dance: Múa lân.
11. Incense: Hương trầm.
12. Altar: bàn thờ
13. Superstitious: mê tín
14. Taboo: điều cấm kỵ
15. Fireworks: Pháo hoa.
16. Lucky money: Tiền lì xì.
17. Red envelope: Bao lì xì
18. Go to pagoda to pray for..: Đi chùa để cầu ..
19. Visit relatives and friends: Thăm bà con bạn bè
20. Play cards: Đánh bài
21: Family Reunion: dịp gia đình sum họp
22. To first foot: xông đất ---> first caller: người xông đất

youtube.com

VTV7 English: Tiếng Anh thường ngày -Tập 1

https://www.youtube.com/watch?v=53ceanT6WfY

Hi guys, các bạn có thể follow trang này để học giao tiếp tiếng anh thường ngày

It's useful, try it now ^^

youtube.com VTV7 English - Tiếng Anh thường ngày -Tập 1 Playlist: https://goo.gl/4Wj9hM Đăng Ký và theo dõi kênh: https://goo.gl/sTAVpI

[01/17/16]   Food and Drink 🍲🍲🍲🍲🍲🍲🍻🍻🍻🍻🍻🍻

Verbs

Cook (nấu)
Boil (luộc)
Parboil (trụng nước sôi)
Steam (hấp)
Fry (chiên)
Stir-fry (xào)
Deep-fry (chiên ngập dầu)
Poach (kho khô)
Sauté(xào lăn)
Stew (hầm, kho nước)
Double-boil (nấu tiềm)
Roast (quay)
Grill (nướng vĩ)
Barbecue (nướng xiên)
Bake (nướng lò)
Flavor sth with … (ướp)
Marinate sth with… (ướp)
Coat (lăn bột)
Peel (gọt vỏ)
Slice (thái lát)
Chop (chặt khúc)
Mince (băm nhuyễn)
Grind (xay)
Crush (đập tỏi)
Grate (sàng, rây hạt, bột)
Cut sth into pieces (cắt hạt lựu)
Ferment (lên men)
Add (thêm vào, nêm vào)
Toast (nướng bánh mì)
Let sth dry (để ráo nước)
Stir (khuấy đều)
Mix sth up (trộn đều)
Beat (đánh trứng)
Break (đập trứng)
Rotate (trở mặt)
Cover (đậy nắp)
Heat = brew (làm nóng, hâm nóng)
Reheat (hâm lại)
Squeeze (vắt nước)
Wash sth with clean water
Take sth out
Clear the fins/gills (làm cá)
Tear (xé)
Immerse (ngâm)
Chill (ướp lạnh)
Freeze (làm đông)
Defrost (rã đông)
Simmer (nấu lửa nhỏ)

-st-

[01/15/16]   16 CỤM TỪ DIỄN TẢ HÀNH ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI
1. Nod your head : Gật đầu
2. Shake your head : Lắc đầu
3. Turn your head : Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác.
4. Roll your eyes : Đảo mắt
5. Blink your eyes : Nháy mắt
6. Raise an eyebrow / Raise your eyebrows : Nhướn mày
7. Blow nose : Hỉ mũi
8. Stick out your tongue : Lè lưỡi
10. Clear your throat : Hắng giọng, tằng hắng
11. Shrug your shoulders : Nhướn vai
12. Cross your legs : Khoanh chân, bắt chéo chân (khi ngồi.)
13. Cross your arms : Khoanh tay.
14. Keep your fingers crossed : bắt chéo 2 ngón trỏ và ngón giữa (biểu tượng may mắn, cầu may.)
15. Give the finger : giơ ngón giữa lên (F*** you)
16. Give the thumbs up/down : giơ ngón cái lên/xuống (khen good/bad)

☘☘☘☘☘

-st-

youtube.com

Kelly Clarkson - Because of You (lyrics)

Học tiếng anh qua bài hát :)

Mình thấy cách này khá hay, thú vị và không buồn ngủ. Mình sẽ học cụm từ, khi muốn nói bê nguyên một cụm nếu cảm thấy nó đúng với ngữ cảnh mình muốn nói, khoẻ re, không phải suy nghĩ từng từ ráp nó vào ^^.

Hôm nay mình post bài " because of you" của singer "Kelly Clarkson", bài này khá lâu rồi, viết về những cảm giác mà con cái muốn nói với cha mẹ mình, có vài câu có thể học được trong quá trình giao tiếp hằng ngày, mình sẽ list dưới đây

https://www.youtube.com/watch?v=CTTjLxXFg0k

I will not make the same mistakes that you did
Con sẽ không phạm cùng sai lầm như mẹ đã phạm

I will not let myself cause my heart so much misery
Con sẽ không để bản thân làm trái tim mình đau khổ thế

so I don't get hurt
Để con không bị tổn thương

I lose my way And it's not too long before you point it out
Con lạc hướng và chuyện đó xảy ra không quá lâu trước khi mẹ chỉ ra điều đó
(xài "point it out" nghĩa là " chỉ ra điều đó", không nên xài "point out it" đâu nhé)

lean on : dựa vào

I'm ashamed of my life: con hổ thẹn vì cuộc sống của con
(sử dụng: be ashamed of nghĩa là xấu hổ vì, hổ thẹn vì)

P/s: enjoy the rest of day with this song, my dear ^^

Kelly Clarkson. Because of You. Yes I know it's "I learned to play" not "I like to play" so can people stop commenting telling me this? Thanks. =D

[08/21/15]   Những câu nói tiếng anh dễ sai :)

Sai: Don’t step on the grass.
Đúng: Keep off the grass.

Sai: I get my salary twice a month.
Đúng: I get paid twice a month..

Sai: Would you like a drink?
Đúng: Would you like something to drink?

Sai: Let me examine your pulse.
Đúng: Let me feel your pulse.

Sai: I have no exercise talent.
Đúng: I am not athletic.

Sai: Don’t expect me too much.
Đúng: Don’t expect too much from (of ) me.

Sai: I forget my hat in the house.
Đúng: I left my hat in the house.

Sai: Lend me some money, for instance 500 dollars, Lin.
Đúng: Lend me some money, say 500 dollars, Lin.

Sai: I have a free time.
Đúng: I am free.

Sai: The sun rises from the east.
Đúng: The sun rises in the east.

Sai: The thief got in from the window.
Đúng: The thief got in through the window.

Math of life^^.:))

[07/21/15]   TỪ VỰNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH 📺🎥

Hôm nay chúng mình cùng tìm hiểu các từ vựng về các chương trình truyền hình nhé!

comedy /'kɔmidi/: kịch vui, hài kịch
war film /wɔ:/: phim chiến tranh
action film /'ækʃn/: phim hành động
horror film /'hɔrə/: phim kinh dị
historical drama /his'tɔrikəl 'drɑ:mə/: phim, kịch lịch sử
romantic comedy : phim lãng mạn hài
the news: bản tin thời sự
chat shows: chương trình tán gẫu
soap operas /'soup'ɔpərəz/: phim dài tập
documentaries /'dɔkju'mentəriz/ : phim tài liệu
reality show /ri:'æliti/: show truyền hình thực tế
game shows: show trò chơi
dramas: kịch, phim bộ

So, what is your favorite type of TV show?

[07/21/15]   The supper mom of year

“My mom was driving me home from school when I told her that my girlfriend was pregnant. She’s a taxi driver, so we were in her yellow cab. My whole body was hot because I was so nervous. When I finally told her, she pulled over to the side of the road, slapped me across the chest, and said: ‘Don’t ask me for sh*t anymore! It’s your time to become a man.’”

P/s: đọc mấy cái này nhiều, sẽ lên level speaking nhiều lắm đó, more fluently and natural hon, try to read it :)

Các từ liên quan đến vấn đề của xã hội :)

p/s: đọc cái này để khi xem news hoặc xem tiêu đề của TV để biết nó nói về cái gì nhá ^^

[07/13/15]   Các mẫu câu thường gặp khi đi ăn nhà hàng:
BOOKING A TABLE – ĐẶT BÀN
Khi đi ăn nhà hàng,câu đầu tiên chúng ta có thể nghe là:
do you have a reservation? Anh/Chị đã đặt bàn chưa?

Nếu có,ta trả lời:
I’ve got a reservation Tôi đã đặt bàn rồi

Nếu chưa,để đặt bàn,chúng ta hỏi:
Do you have any free table please : Nhà hàng còn bàn trống không?

I’d like to make a reservation : Tôi muốn đặt bàn
I’d like to book a table ,please : Tôi muốn đặt bàn

Bạn sẽ nghe nhân viên nhà hàng hỏi về thời gian đặt bàn – bàn dành cho bao nhiêu người:
when for? : Đặt khi nào?
for what time? Mấy giờ?
For how many people ? : Đặt bàn dành cho bao nhiêu người ?

Để trả lời,ta nói:
That evening at seven o’clock : Tối nay lúc 7h
a table for …. , please : Tôi đặt một bàn cho 2/3 người

ORDER THE MEAL – GỌI MÓN
Khi ngồi vào bàn, nhân viên sẽ hỏi bạn:
Are you ready to order? Quý khách đã muốn gọi món chưa ạ?
Can I get you any drink ? Quý khách có muốn uống gì không ạ?

Trả lời:
Could I see the menu please Cho tôi xem menu
could I see the wine list, please? cho tôi xem danh sách rượu được không?

Khi chưa biết gọi món gì,ta có thể hỏi:
Do you have any specials? Nhà hàng có món gì đặc biệt không?
What do you recommend? Bạn có thể gợi ý được không?
What’s the soup of the day? Món súp của hôm nay là gì?

Khi muốn chọn món,ta nói:
For my starter I’ll have the soup and for my main course the steak
Tôi gọi súp cho món khai vị và bò bít tết cho món chính
I’ll have the chicken breast Tôi chọn món ức gà
I’ll take this Tôi chọn món này

Một số mẫu câu đối thoại khác:
Is that all? : Còn gì nữa không ạ ?
Nothing else , thank you ! : Không . cảm ơn
How long will it take ? : Sẽ mất bao lâu ?
I’ll take about twenty minutes : Sẽ mất khoảng 20 phút
We’re in a hurry Chúng tôi đang vội
I’m sorry, we’re out of that Xin lỗi, nhà hàng chúng tôi hết món đó rồi
enjoy your meal! Chúc quý khách ngon miệng!
Excuse me! Xin lỗi (Gọi nhân viên)
Could we have another bottle of wine Cho chúng tôi một chai rượu khác nữa

[07/11/15]   Những mẫu câu hay gặp khi bạn đến thăm một thành phố khác
Bắt taxi :

where can I get a taxi? -tôi có thể bắt taxi ở đâu?
excuse me, where’s the tourist information office ? -xin lỗi, văn phòng thông tin du lịch ở đâu?
I want to go to the museum. -tôi muốn đến viện bảo tàng
is there a cashpoint near here? -có máy rút tiền nào ở gần đây không?
do you know where there’s an internet café? -bạn có biết ở đâu có quán internet café không?
do you know where the Japanese embassy is? -bạn có biết đại sứ quán Nhật ở đâu
không?
Hoặc cách giao tiếp khi tham gia một sô phương tiện giao thông công cộng khác các bạn có thể tham khảo trong những bài sau
Đi tàu -Đi xe buýt
Một số nơi bạn có thể ghé thăm khi đến một thành phố :
Go around -Đi quanh
Town centre - Trung tâm thành phố
Underground -Tàu điện ngầm
Hospital -Bệnh viện
Public library -Thư viện công cộng
Post office -Bưu điện
Market -Chợ
Mall -Phố buôn bán lớn
Super market -Siêu thị
Trade centre -Trung tâm thương mại
University -Trường đại học
Square -Quảng trường
Restaurant -Nhà hàng

[07/10/15]   Những mẫu câu thông tường sử dụng hằng ngày khi có khách đến chơi nhà :
Chào :
Hello !
Great !
Long time no see ! ( nếu lâu ngày gặp lại ) :
Please come in. Xin mời vào ( trang trọng lịch sự )
Come on in! Xin mời vào (thân mật) !
Good to see you! Gặp cậu vui quá!
How are you doing ? Cậu có khỏe không
You’re looking well trông cậu khỏe đấy
please take your shoes off cậu bỏ giày ở ngoài nhé
Can I take your coat? để mình treo áo cho cậu!
Sorry we’re late xin lỗi cậu, bọn mình đến muộn
Did you have a good journey? cậu đi đường ổn chứ?
did you find us alright? cậu tìm nhà có khó không?
—-
have a seat! cậu ngồi đi!
let’s go into the lounge . bọn mình vào phòng khách nhé

do you mind if I smoke here? mình hút thuốc ở đây có được không?
I’d prefer it if you went outside mình thích cậu hút thuốc ở ngoài hơn
are you ready to eat now? cậu đã muốn ăn chưa?

Mời khách đồ uống hoặc dùng bữa :
can I get you anything to drink? mình lấy cho cậu cái gì uống nhé?
would you like a tea or coffee? cậu muốn uống trà hay cà phê?
how do you take it? cậu có uống lẫn với gì không?
do you take sugar? cậu có uống với đường không?
do you take milk? cậu có uống với sữa không?
how many sugars do you take? cậu uống với mấy viên đường?
would you like gin and tonic ? cậu có muốn uống rượu gin pha quinin không?

Nếu họ ở nhà bạn qua đêm .
I’ll show you your room mình sẽ đưa cậu đi xem phòng của cậu
this is your room đây là phòng của cậu
would you like a towel? cậu có cần khăn tắm không?
make yourself at home cứ tự nhiên như ở nhà
who’s driving tonight? tối nay ai lái xe?
could I use your phone? cho mình mượn điện thoại của cậu được không?
your taxi’s here taxi của cậu đến rồi đấy
thanks for coming cám ơn cậu đã đến

Tạm biệt
have a safe journey home chúc cậu thượng lộ bình an
thanks for a lovely evening cám ơn cậu đã cho mình một buổi tối thật tuyệt
See you soon ! Hẹn sớm gặp lại

-st-

[07/10/15]   Những câu giao tiếp thường ngày :)

There's no way to know. - Làm sao mà biết được.
I can't say for sure. - Tôi không thể nói chắc.
This is too good to be true! - Chuyện này khó tin quá!
No way! (Stop joking!) - Thôi đi (đừng đùa nữa).
I got it. - Tôi hiểu rồi.

Right on! (Great!) - Quá đúng!
I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi!
Got a minute? - Có rảnh không?
About when? - Vào khoảng thời gian nào?
I won't take but a minute. - Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.

Speak up! - Hãy nói lớn lên.
Seen Melissa? - Có thấy Melissa không?
So we've met again, eh? - Thế là ta lại gặp nhau phải không?
Come here. - Đến đây.
Come over. - Ghé chơi.

[07/09/15]   [TỪ VỰNG VỀ CÁC LOÀI HOA]

daisy: hoa cúc
rose: hoa hồng
iris: hoa iris
narcissus: hoa thuỷ tiên
orchid: hoa phong lan
tulip: hoa tu-lip
sunflower: hoa hướng dương
cyclamen: hoa anh thảo
carnation: hoa cẩm chướng
poppy: hoa anh túc (có hoa đỏ rực, có nước (như) sữa, hạt đen nhỏ)
pansy: hoa păng-xê
violet: hoa vi-ô-lét
lily of the valley: hoa linh lan
mimosa: hoa xấu hổ; hoa trinh nữ
daffodil: thuỷ tiên hoa vàng
lily: hoa huệ tây; hoa loa kèn
hyacinth: hoa lan dạ hương
anemone: cây hoa xuân
gladiolus: hoa lay-ơn
forget-me-not: hoa lưu ly

-st-

[07/09/15]   54 TỪ VỰNG VỀ CÔNG VIỆC
.
1. CV (viết tắt của curriculum vitae): sơ yếu lý lịch
2. application form /æplɪ'keɪʃn fɔ:m/: đơn xin việc
3. interview /'intəvju:/: phỏng vấn
4. job /dʒɔb/: việc làm
5. career /kə'riə/: nghề nghiệp
6. part-time /´pa:t¸taim/: bán thời gian
7. full-time: toàn thời gian
8. permanent /'pə:mənənt/: dài hạn
9. temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/: tạm thời
10. appointment /ə'pɔintmənt/ (for a meeting): buổi hẹn gặp
11. ad or advert /əd´və:t/ (viết tắt của advertisement): quảng cáo
12. contract /'kɔntrækt/: hợp đồng
13. notice period: thời gian thông báo nghỉ việc
14. holiday entitlement: chế độ ngày nghỉ được hưởng
15. sick pay: tiền lương ngày ốm
16. holiday pay: tiền lương ngày nghỉ
17. overtime /´ouvətaim/: ngoài giờ làm việc
18. redundancy /ri'dʌndənsi/: sự thừa nhân viên
19. redundant /ri'dʌndənt/: bị thừa
20. to apply for a job: xin việc21. to hire: thuê
22. to fire /'faiə/: sa thải
23. to get the sack (colloquial): bị sa thải
24. salary /ˈsæləri/: lương tháng
25. wages /weiʤs/: lương tuần
26. pension scheme / pension plan: chế độ lương hưu / kế hoạch lương hưu
27. health insurance: bảo hiểm y tế
28. company car: ô tô cơ quan
29. working conditions: điều kiện làm việc
30. qualifications: bằng cấp
31. offer of employment: lời mời làm việc
32. to accept an offer: nhận lời mời làm việc
33. starting date: ngày bắt đầu
34. leaving date: ngày nghỉ việc
35. working hours: giờ làm việc
36. maternity leave: nghỉ thai sản
37. promotion /prə'mou∫n/: thăng chức
38. salary increase: tăng lương
39. training scheme: chế độ tập huấn
40. part-time education: đào tạo bán thời gian
41. meeting /'mi:tiɳ/: cuộc họp
42. travel expenses: chi phí đi lại
43. security /siˈkiuəriti/: an ninh
44. reception /ri'sep∫n/: lễ tân
45. health and safety: sức khỏe và sự an toàn
46. director /di'rektə/: giám đốc
47. owner /´ounə/: chủ doanh nghiệp
48. manager /ˈmænәdʒər/: người quản lý
49. boss /bɔs/: sếp
50. colleague /ˈkɒli:g/: đồng nghiệp
51. trainee /trei'ni:/: nhân viên tập sự
52. timekeeping: theo dõi thời gian làm việc
53. job description: mô tả công việc
54. department /di'pɑ:tmənt/: phòng ban
st

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

About   Contact   Privacy   FAQ   Login C