Kiến Trúc Và Tiếng Anh

Kiến Trúc Và Tiếng Anh

kiến trúc, xây dựng, tiếng anh, thiết kế nội ngoại thất, vẽ tranh tường

tiếng anh cho kiến trúc và xây dựng

Electrical engineer : Kỹ sư điện
Water works engineer : Kỹ sư nước
Sanitary engineer : Kỹ sư thoát nước
Mechanical engineer : Kỹ sư cơ khí
Chemical engineer : Kỹ sư hóa

Quality engineer : Kỹ sư chất lượng
Site engineer : Kỹ sư công trường
Chief of construction group : Đội trưởng
Foreman : Cai, tổ trưởng
Structural engineer : Kỹ sư kết cấu

Owner : Chủ nhà, chủ đầu tư
Owner’s representative : Đại diện chủ đầu tư
Consultant : Tư vấn
Supervisor : Giám sát
Site manager : Trưởng công trình

Commencement date : Ngày khởi công
Completion date : Ngày hoàn thành
Inspection : Kiểm tra, thanh tra
Acceptance : Nghiệm thu
Handing over : Bàn giao

Main contract : Hợp đồng chính
Subcontract : Hợp đồng phụ
General conditions of contract : Các điều kiện tổng quát của hợp đồng
Contract price : Giá trị hợp đồng
Lump sum contract : Hợp đồng giá khoán
Unit price : Đơn giá.

Quotation : Bảng báo giá
Bill of quantities : Bảng báo giá
Deadline for Tenders’ Submission : Hạn chót nạp dự thầu
Contract : Hợp đồng.
Letter of award : Văn bản giao thầu

Form of tender : Mẫu đơn dự thầu
Scope of works : Nội dung công tác
Notice to commence the works : Lệnh khởi công
Main contractor : Nhà thầu chính
Subcontractor : Thầu phụ.

Tender : Đấu thầu, dự thầu
Tenderer : Người dự thầu
Bid : Đấu thầu ,dự thầu; đấu giá
Bidder : Người dự thầu.
Instructions to tenderers : Hướng dẫn cho người dự thầu.

Kiến Trúc Và Tiếng Anh

Weekly report : Báo cáo hàng tuần.
Work instruction : Hướng dẫn công tác
Work variation order : Lệnh thay đổi công tác
Additional works, extra-works : Công tác phụ trội, công tác phát sinh.
Performance bond: Bảo đảm thi công, bảo lãnh ngân hàng để thi công.

Introduction meeting : Buổi họp giới thiệu.
Pre-construction meeting : Buổi họp trước thi công.
General work program : Tổng tiến độ thi công.
Weekly work program : Tiến độ thi công hàng tuần.
Daily report : Báo cáo hàng ngày.

Project : Dự án, công trình.
Project quality: : Chất lượng công trình
Project management: : Quản lý công trình
Quality management system : Hệ thống quản lý chất lượng.
Feasibility study: : Dự án khả thi. luận chứng kinh tế kỹ thuật.

Vocabulary
1. Structural element : Cấu kiện
2. Beam /bi:m/ : Dầm phụ
3. Girder /ˈɡɜːrdər/: Dầm chính
4. Truss /trʌs/: Giàn

"It is not the beauty of a building you should look at; its the construction of the foundation that will stand the test of time."
- David Allan Coe
Vẻ đẹp của tòa nhà không phải là thứ mà bạn nhìn vào; phần kết cấu xây dựng của nền móng mới là thứ sẽ được chứng minh theo thời gian.

HELLO ANH EM :)
CHỦ ĐỀ HÔM NAY LÀ

WINDOW

Sliding window : Cửa sổ lùa, cửa sổ trượt.
Double-hung window : Cửa sổ trượt theo phương đứng, 2 cánh.
asement window : Cửa sổ thông thường, bản lề gắn vào thanh đứng khung cửa sổ.
Awning window : Cửa sổ bật lên, bản lề ở trên
Hopper window : Cửa sổ bật xuống, bản lề ở dứơi
Pivoting window : Cửa sổ có cánh cửa xoay quanh chốt đứng

www.tinhgiac.com

Page dạo này không xôm tụ:(((, thời gian này các Ad bận vượt vũ môn năm cuối, mong cả nhà thông cảm nhé!!! . Ad thấy có file pdf và word từ điển chuyên ngành xây dựng hay quá, share cho mọi người tham khảo.
(Nguồn AROMA - Tiếng anh cho người đi làm. )
http://www.mediafire.com/download/m1yoaa4uahoov81/T%E1%BB%AA+%C4%90I%E1%BB%82N++VI%E1%BB%86T+ANH+CHUY%C3%8AN+NG%C3%80NH+X%C3%82Y+D%E1%BB%B0NG.docx
http://www.mediafire.com/download/r6y361gzxhh1bcp/www.tinhgiac.comtu-dien-tieng-anh-xay-dung.pdf

tinhgiac.com

CÁC LOẠI BẢN VẼ:
Construction drawing : Bản vẽ thi công
Shopdrawing : Bản vẽ chi tiết thicông (nhà thầu lập)
M&E drawing : Bản vẽ điện nước

Please like this page if you feel it useful

Sắp tới 8 tháng 3 ad đã đặt hàng tặng riêng các mem nhà mình.:)

CÁC LOẠI BẢN VẼ

Sketch : Sơ phác
Architectural drawing : Bản vẽ kiến trúc
Structural drawing : Bản vẽ kết cấu
Perspective; rendering : Bản vẽ phối cảnh

Please like this page if you feel it useful

I feel that there is nothing more truly artistic than to love people.

Tôi thấy rằng không có gì mang tính nghệ thuật hơn là yêu người khác.
Vincent Van Gogh
Please like this page if you feel it useful

The artist vocation is to send light into the human heart.

Thiên hướng của người nghệ sĩ là đưa ánh sáng vào trái tim con người.
George Sand
Please like this page if you feel it useful

Without freedom, no art; art lives only on the restraints it imposes on itself, and dies of all others.

Không có tự do, không có nghệ thuật; nghệ thuật chỉ sống dựa vào sự gò bó nó tự tạo nên cho mình, và sẽ chết dưới mọi dạng khác.
Albert Camus

Please like this page if you feel it useful

Art is the most beautiful deception of all.

Nghệ thuật là sự lừa gạt đẹp nhất giữa mọi điều dối trá.
Claude Debussy
Please like this page if you feel it useful

Art is the beautiful way of doing things. Science is the effective way of doing things. Business is the economic way of doing things.

Nghệ thuật là con đường đẹp đẽ. Khoa học là con đường hiệu quả. Kinh doanh là con đường sinh lợi.
Elbert Hubbard

Please like this page if you feel it useful

UNIT 3:Architectural Composition

Concrete is a material which is created by chemical reaction.
Bê tông là một vật liệu được tạo ra bằng phản ứng hóa học.

Stone and timber are the materials which are created by nature.
Đá và gỗ là những vật liệu được thiên nhiên tạo ra.

Kiến Trúc Và Tiếng Anh

Kiến Trúc Và Tiếng Anh's cover photo

Xin chào tất cả mem của Page Tiếng Anh cho Kiến trúc, thời gian vừa qua Page tạm ngưng post bài vì Ad bận việc học và công việc cá nhân, Page sẽ cố gắng chăm chỉ post bài hơn để mọi người cùng tham gia trau dồi kiến thức nhé. Like Page và chia sẻ với mọi người nha các bạn. Ad cảm ơn rất nhiều!^^

UNIT 3:Architectural Composition

Architecture will be enriched with many previously impracticable forms which are created by nature.

Nền kiến trúc sẽ được làm phong phú bởi nhiều hình dạng được thiên nhiên tạo ra, những hình dạng này trước đây chưa được thực hiện.
-Composition: Bố cục

UNIT 2: WONDERS OF THE WORLD

The Japanese skill in wood work surpassed that of the Chinese. They had much practice, because of the need for rebuilding after earthquake and hurricane.

Kỹ sảo của người Nhật trong nghề gỗ vượt qua người trung quốc. Họ có nhiều thực tiễn do yêu cầu xây dựng lại sau trận động đất hoặc trận bão.

UNIT 2: WONDERS OF THE WORLD

However,no tourist, has ever visited the greatest wonder of the world and no tourist ever will. The greatest wonder in the world is the human mind. Always and everywhere the human mind had produced things of great beauty from the small ivory carving of the Eskimos to the great buildings of the world.

Tuy nhiên chưa có nhà du lịch nào đã từng tham quan kỳ quan lớn nhất trên thế giới và cũng sẽ không có nhà du lịch nào sẽ làm được như vậy. Kỳ quan lớn nhất trên thế giới nằm trong trí tuệ của nhân loại. Trí tuệ của con người đã luôn luôn tạo ra ở mọi nơi những sản phẩm có vẻ đẹp lớn lao, từ những vật điêu khắc nhỏ trên ngà voi của người Etkimo đến những công trình lớn trên thế giới.

UNIT 2: WONDERS OF THE WORLD

Today tourists are eager to visit the many wonders of the world that has become famous since Antipater's time. In addition to the Egyptian pyramids, they visit wonders such as the Mayan pyramids in Mexico and Guatemala, Machu Picchu in Peru, the Taj Mahal in India, the Stupa of Borobudur in Indonesia, the Great Wall in China, the Great Buddha in Nara, the Parthenon in Athens, the Sistine Chapel in the Vatican, the Eiffel Tower in Paris, and the World Trade Center in New York.

Ngày nay, các nhà du lịch háo hức tham quan nhiều kỳ quan trên thế giới đã trở thành nổi tiếng từ thời Antipater. Ngoài Kim tự tháp Ai Cập ra, họ còn tham quan các kỳ quan như các tháp chóp Mavan ở Mexico và Guatemala, cảnh đổ nát của một thành phố cổ ở Peru, ngôi mộ Taj Mahal nổi tiếng ở Ấn Độ, Chùa thờ Phật mái bát úp ở Indonexia, Vạn lý trường thành ở Trung Quốc, đức Phật khổng lồ ở Nara (Nhật Bản), tượng Nữ thần ở Aten, nhà thờ Sistine ở Vatican, tháp Efel ở Pari và Trung tâm thương mại thế giới ở Niu-Ooc

UNIT 2: WONDERS OF THE WORLD
Antipater's world was very much smaller than ours. The Greek sailed in their small ships along the coast of the Mediterranean and traded with other countries on its shores, but they learned very little about the lands stretching beyond those shores though they heard rumours of other countries and empires. when Antipater listed his seven wonders from a small sampling of the buildings and creations of the rest of the world.

Thế giới của Antipater nhỏ hơn nhiều so với thế giới của chúng ta. Người Hy Lạp đi biển trên những thuyền buồm nhỏ dọc theo bờ biển Địa trung hải và buôn bán với các nước khác trên bờ biển của mình, nhưng họ biết rất ít về những vùng đất nằm ngoài biên giới các bờ biển đó, mặc dầu họ đã nghe được những tin đồn từ các nước khác hoặc đế chế khác. Khi Antipater thống kê bảy kỳ quan trên thế giới, ông ta đã lựa chọn các kỳ quan từ một mẫu nhỏ của các ngôi nhà và từ các vật sáng tạo ra trong phần còn lại của quá khứ.

the coast of the Mediterranean: bờ biển Địa Trung Hải
traded: buôn bán
they learned very little: họ biết được rất ít
sampling: mẫu
creation: các vật được sáng tạo ra

UNIT 2: WONDERS OF THE WORLD

........Almost all of these wonders have vanished during the long centuries from Antipater's time up to the present day although, of course, the Egyptian pyramids remain. we know about the other six wonders only from ruins and from the written descriptions of travelers.

........Hầu hết các kỳ quan đó đã tiêu tan suốt trong những thế kỷ dài từ thời Antipater cho đến ngày nay mặc dầu cuối cùng kim tự tháp vẫn tồn tại. Ta biết được sáu kỳ quan khác chỉ qua các tàn tích và qua các mô tả do các nhà du lịch viết.

UNIT 2: WONDERS OF THE WORLD

In the second century B.C. , The Greek poet Antipater listed the seven wonders of the world. These seven wonders were the Pyramids of Egypt, the Hanging Gardens of Babylon, the statue of Zeus at Olympia, the Temple of Artemis at Ephesus, the Mausoleum at Halicarnassus, the Colossus of Rhodes, and the Pharos of Alexandria.

Trong thế kỷ thứ 2 trước công nguyên, nhà thơ Hy Lạp Antipater đã thống kê bảy kỳ quan trên thế giới. Bảy kỳ quan đó là Kim tự tháp ở Ai Cập, các vườn treo ở Babylon, tượng Zeus ở Olympia, đền Artennis ở Ephesus, ngôi mộ ở Halicarnassus, bức tượng khổng lồ của Rhodes và ngọn hải đăng lớn ở Alexandria.

wonders: các kỳ quan
B.C. = before Christ: trước Thiên Chúa giáng sinh, trước công nuyên.
listed: thống kê
Mausoleum: lăng tẩm mộ vua chúa.

Kết thúc UNIT 1:THE STRUCTURAL ELEMENTS OF A BUILDING, hôm nay face sẽ cập nhật UNIT 2: THE WONDERS OF THE WORLD trong giáo trình của GS. VÕ NHƯ CẦU rất mong các bạn dành chút thời gian theo dõi.

UNIT1:THE STRUCTURAL ELEMENTS OF A BUILDING

A building may be made up of prefabricated boxes, which are considered as individual flats or the basic units of house complexes.

Một căn nhà có thể được tạo thành bởi các căn nhà hình hộp chế tạo sẵn, chúng được xem như căn hộ riêng rẽ hoặc xem như đơn vị cơ bản của 1 tập hợp các căn hộ.

prefabricated box: căn nhà đúc sẵn dạng hình hộp
house complex: tổ hợp các căn hộ

UNIT1:THE STRUCTURAL ELEMENTS OF A BUILDING

Long-span reinforced concrete arches have been used extensively to support the roof of hangar , auditoriums, field houses.

Vòm bê tông cốt thép nhịp lớn đã từng được sử dụng rộng rãi để đỡ mái nhà kho lớn chứa mái bay, hội trường thính giả hoặc khán giả, các nhà thi đấu thể thao.

hangar: nhà kho lớn chứa máy bay
Auditorium: hội trường khán giả hoặc thính giả
field house: nhà thi đấu thể thao

UNIT1:THE STRUCTURAL ELEMENTS OF A BUILDING

In the most buildings the roof is a reinforced concrete flat roof which is poured in face. Precast roof slabs may be used particularly in industrial buildings.

Mái trong đại bộ phận nhà là mái bằng bê tông cốt thép được đổ tại chỗ. Người ta có thể sử dụng các tấm mái đúc sẵn đặc biệt trong nhà công nghiệp.

flat roof: mái bằng
precast roof slab: tấm mái đúc sẵn

UNIT1:THE STRUCTURAL ELEMENTS OF A BUILDING

The roof of a dwelling house is usually a gable roof consisting of king-post trusses, purlins, rafters which are covered with tiles or slates.

Mái của nhà ở thường là mái có 2 độ dốc, gồm một giàn mái tam giác đơn giản, các xà mái dọc, các xà mái nghiêng được phủ ngói hoặc đá phiến.

gable roof: mái trán tường, mái 2 độ dốc
king-post truss: giàn tam giác đơn giản
purlin: xà mái dọc, đòn tay
rafter: xà mái nghiêng, rui
tile: ngói
slate: đá phiến

UNIT1:THE STRUCTURAL ELEMENTS OF A BUILDING

A building may be classified on the basis of the function of the wall. If the walls carry the loads, in addition to keeping out the weathers, the building is classed as wall-bearing construction, but if the loads including the weight of the wall, are carried by the structural frame, the building is classed as skeleton construction.

Một ngôi nhà có thể được phân loại trên cơ sở chức năng của tường. Nếu tường chịu tác dụng của tải trọng, ngoài việc chống lại ảnh hưởng của thời tiết, nhà được phân loại là kết cấu tường chịu lực, nhưng nếu kết cấu khung chịu tác dụng của tải trọng bao gồm tải trọng tường thì nhà được phân loại là kết cấu sườn.

classified: được phân loại
keep out the weather: chống lại sự ảnh hưởng
wall-bearing construction: kết cấu tường chịu lực
structural frame: kết cấu khung

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Pasteur, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City
70000
Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
CFC English Speaking Club CFC English Speaking Club
B2/1A, Street 385, Tăng Nhơn Phú A, District 9
Ho Chi Minh City, 7000

CFC English Speaking Club là sân chơi cuối tuần bổ ích cho các bạn sinh viên giao lưu, cải thiện khả năng tiếng Anh giao tiếp của mình.

Dạy Học Phun Xăm Thẩm Mỹ Chuyên Nghiệp Dạy Học Phun Xăm Thẩm Mỹ Chuyên Nghiệp
164B Nguyễn Đình Chính, Phường 11, Quận Phú Nhuận
Ho Chi Minh City, +84

Dạy Phun Xăm - Học Phun Xăm Thẩm Mỹ - Xăm Chân Mày - Xăm Mí Mắt - Xăm Môi

English For You English For You
Hẻm 27 Đường Số 3
Ho Chi Minh City, 70000

[E4U] English For You

Hàn Ngữ HaNa - 하나한국어학원 Hàn Ngữ HaNa - 하나한국어학원
5.Tân Canh, Phường 1, Quận Tân Bình
Ho Chi Minh City, 700000

Trung tâm tiếng Hàn HaNa

Diệu Cát Tường Shop Diệu Cát Tường Shop
Tân Sơn
Ho Chi Minh City

Cửa hàng Phật giáo đa nguyên văn hóa

Quần Áo Quần Áo
12 Nguyễn Văn Bảo
Ho Chi Minh City

Chuyên cung cấp sĩ lẽ mọi xu hướng thời trang mới nhất với giá cả cực kì hấp dẫn!

Gia Sư Sư Phạm Gia Sư Sư Phạm
Hcm
Ho Chi Minh City

TRUNG TÂM GIA SƯ SƯ PHẠM “UY TÍN - CHẤT LƯỢNG - HIỆU QUẢ” www.trungtamuytin.com THƯƠNG HIỆU GIA SƯ UY TÍN CHUYÊN NGHIỆP TẠI VIỆT NAM

Học phần mềm kế toán Misa, Fast Học phần mềm kế toán Misa, Fast
Thành Phố Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City, 70000

Học phần mềm kế toán misa, phần mềm kế toán fast, bravo theo thông tư 200..học trên các hồ sơ, hoá đơn, sổ sách của công ty http://giasuketoantruong.com/

Năng Đoạn Kim Cương Năng Đoạn Kim Cương
Diamond Lotus Riverside - 49C Lê Quang Kim, Phường 8, Quận 8
Ho Chi Minh City, 70000

“Năng đoạn kim cương” cung cấp một bộ công cụ cuộc sống để giúp ta đạt được thành công toàn diện cả về thế giới vật chất lẫn thế giới tinh thần.

Trung Tâm Đào Tạo Kế Toán Thực Tế Accounting Sài Gòn Trung Tâm Đào Tạo Kế Toán Thực Tế Accounting Sài Gòn
220 Quốc Lộ 13, P. 26, Q. Bình Thạnh
Ho Chi Minh City, 84083

Trung tâm Đào tạo Kế toán thực tế với học phí thấp nhất tại TP. Hồ Chí Minh.

iFilmmaking iFilmmaking
18/29 Nguyễn Cửu Vân, Phường 17, Bình Thạnh,
Ho Chi Minh City, 750000

iFilmmaking là gì? Hãy xem những gì chúng tôi chia sẻ trên tường!

Emmanuel Nissi Center Emmanuel Nissi Center
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Ho Chi Minh City, 70000

Lớp tiếng Anh-Guitar miễn phí;Chương trình cho trẻ em nghèo, mồ côi, tàn tật; Nối kết thanh thiếu niên sinh viên; Bồi Linh-Tổ chức các sự kiện;Shop online