Âu Úc Mỹ

Âu Úc Mỹ

Trường Anh văn Âu Úc Mỹ đào tạo tiếng Anh chuyên nghiệp Kính gửi: Quý phụ huynh và các em học viên thân mến! Trước tiên, thay mặt Trường Ngoại ngữ ÂU ÚC MỸ (Au Uc My Language School) chúng tôi xin chân thành cảm ơn sự quan tâm, tín nhiệm của quí phụ huynh học sinh – sinh viên đối với Trường Anh ngữ Âu Úc Mỹ trong thời gian qua.

Cùng với sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục của cả nước, Việt Nam đang từng bước hội nhập khu vực và hội nhập thế giới, vì thế việc học ngoại ngữ rất cần thiết và quan trọng trong giai đoạn này. Trường Ngoại ngữ Âu Úc Mỹ được thành lập để đáp ứng nhu cầu học anh văn của người dân Việt Nam. Trường Ngoại ngữ Âu Úc Mỹ mong muốn trở thành địa chỉ đáng tin cậy với các bậc phụ huynh học sinh – sinh viên, các bạn trẻ muốn học tập tiếng Anh hiệu quả. Trường Ngoại ngữ Âu Úc Mỹ xin gửi lời cảm ơn chân thành đến quí thầy cô giảng viên đã đồng hành cùng Trung tâm từ những ngày đầu thành lập cho đến nay với tâm huyết: dạy tận tâm, yêu nghề, không ngừng trau dồi vốn kiến thức chuyên môn để bài giảng sinh động, dễ tiếp thu đối với học viên. Trường Ngoại ngữ Âu Úc Mỹ sẽ cố gắng nhiều hơn nữa để đáp lại tình cảm và sự tín nhiệm của quí phụ huynh học sinh – sinh viên , vững tin cải tiến để ngày càng phát triển hoàn thiện hơn đẻ xứng tầm là một trung tâm đào tạo ngoại ngữ uy tín, chất lượng hàng đầu Việt Nam. Liên hệ Phòng Tuyển sinh Trường Ngoại ngữ Âu Úc Mỹ để được tư vấn chương trình học và ghi danh đăng kí khóa học. Địa chỉ: 368 Nguyễn Văn Luông, phường 12, quận 6, Tp.HCM. Website: www.auucmyschool.edu.vn Điện thoại: (08)38172379 - (08)38172380 Facebook: www.facebook.com/AnhVanAuUcMy

Mission: Trong giai đoạn toàn cầu hóa hiệu nay, đất nước Việt Nam rất cần có những lớp người tri thức trẻ tuổi có đủ trình độ ngoại ngữ và năng lực chuyên môn để hội nhập khu vực và thế giới. Nhằm đáp ứng nhu cầu cấp thiết đó, Trung tâm Ngoại ngữ Mỹ Việt Úc ra đời với mục tiêu đóng góp công sức vào sự nghiệp xây dựng và phát triển của đất nước, góp phần thực hiện thành công sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.

Operating as usual

CÁC CÂU NÓI TIẾNG ANH ĐỘNG VIÊN NGƯỜI THÂN, BẠN BÈ, chúng ta cùng #ÂuÚcMỹ học nhe các bạn

+ Nice job! Im impressed!

=> Làm tốt quá! Mình thực sự ấn tượng đấy!

+ Keep up the good work!

=> Cứ làm tốt như vậy nhé!

+ That was a nice try / good effort

=> Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi

+ That’s a real improvement / You’ve really improved

=> Đó là một sự cải thiện rõ rệt / Bạn thực sự tiến bộ đó

+ You’re on the right track

=> Bạn đi đúng hướng rồi đó.

+ Dont give up!

=> Đừng bỏ cuộc!

+ Come on, you can do it!

=> Cố lên, bạn có thể làm được mà!

+ Give it your best shot!

=> Cố hết sức mình đi!

+ What have you got to lose?

=> Bạn có gì để mất đâu?

+ You’ve almost got it

=> Mém chút nữa là được rồi

lllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ÂU ÚC MỸ

Địa chỉ: 368 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Tp.HCM

Điện thoại: (08) 38 172 379 - (08) 38 172 380

Website: http://www.auucmyschool.edu.vn

Fb: www.facebook.com/TiengAnhAuUcMy

THÀNH NGỮ TIẾNG ANH SỬ DỤNG PHÉP SO SÁNH VỚI CON VẬT

+ To stick like a leech => Bám dai như đỉa đói

+ As cunning as a fox => Ranh như cáo

+ As black as crow => Đen như quạ

+ As fierce as a tiger => Ác như hùm

+ As fierce as a lion => Dữ như cọp

+ As stink as a polecat => Hôi như chồn

+ As slippery as an eel => Trơn như lươn

+ As slow as a tortoise => Chậm như rùa

+ As slow as a snail => Chậm như sên

+ As wet as a drowned rat => Ướt như chuột lột

+ As thick as ants => Đông như kiến

+ As busy as a bee => Chăm chỉ như ong

+ As fat as a pig => Béo như lợn

+ To cast pearls before swine => Đàn gảy tai trâu

+ To swim like a fish => Bơi như cá

+ To sing like a bird => Hót như chim

+ Like water off a duck’s back => Như nước đổ đầu vịt

lllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ÂU ÚC MỸ

Địa chỉ: 368 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Tp.HCM

Điện thoại: (08) 38 172 379 - (08) 38 172 380

Website: http://www.auucmyschool.edu.vn

Fb: www.facebook.com/TiengAnhAuUcMy

KHOÁ HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP QUỐC TẾ KHAI GIẢNG THÁNG 05/ 2016 TẠI TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ÂU ÚC MỸ QUẬN 6

Bạn học tiếng Anh đã nhiều năm mà vẫn dậm chân tại chỗ, học hoài mà không tiến bộ. Giờ đây bạn mong muốn cải thiện kĩ năng giao tiếp Anh ngữ mà không biết phải bắt đầu từ đâu?!

Khoá học anh văn giao tiếp cấp tốc tại Trung tâm Anh ngữ Âu Úc Mỹ cung cấp đầy đủ kiến thức để bạn có thể vượt qua chính mình, vượt qua nỗi e sợ ngại tiếng Anh của nhiều người Việt Nam mắc phải hiện nay

Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, tận tâm, yêu nghề, tu nghiệp nước ngoài. Khoá học giao tiếp tiếng Anh cấp tốc tại Âu Úc Mỹ cam kết giúp bạn đạt được kết quả tốt nhất sau khoá học tại trường với mức học phí hợp lý - chất lượng Quốc tế.

Khoá học tiếng Anh giao tiếp Quốc tế tại Âu Úc Mỹ phù hợp cho các bạn mong muốn được làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Anh chuyên nghiệp, các bạn sinh viên mong muốn tìm được một công việc lương cao mơ ước hay những ai mong muốn thăng tiến trong công việc hiện tại.

Môi trường học tập Anh ngữ năng động, thời gian linh hoạt, chương trình học đa dạng, phong phú, đào tạo toàn diện cả 4 kĩ năng Nghe - nói - đọc - viết tiếng Anh.

Được rèn luyện phản xạ nghe - nói nhanh nhạy tiếng Anh trong mọi tình huống cuộc sống hàng ngày, sử dụng câu từ tiếng Anh chuẩn văn phong Anh - Mỹ, tự tin giao tiếp tiếng Anh lưu loát, trôi chảy.

Tham gia khoá học tại Trung tâm Âu Úc Mỹ, các bạn đã tham gia vào gia đình cộng đồng người Việt nói tiếng Anh, bạn có nhiều cơ hội tham gia các hoạt động ngoại khoá, câu lạc bộ tiếng Anh, câu lạc bộ dạy tiếng Việt cho người nước ngoài, đi dã ngoại, tham gia các trò chơi vui nhộn, sự kiện nổi bật hàng năm được tổ chức tại trường.

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ÂU ÚC MỸ

Địa chỉ: 368 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Tp.HCM

Điện thoại: (08) 38 172 379 - (08) 38 172 380

Website: http://www.auucmyschool.edu.vn

Fb: www.facebook.com/TiengAnhAuUcMy

Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu các loại dấu câu trong tiếng Anh nhé các bạn!

PUNCTUATION

' Apostrophe : dấu móc lửng

( ) Brackets : dấu ngoặc đơn

: Conlon : dấu hai chấm

, Comma : dấu phẩy

! Exclamation mark : dấu chấm than

. Full stop : dấu chấm

- Hyphen : dấu gạch nối

? Question Mark: dấu hỏi

; Semi-colon : dấu chấm phẩy

" Speech mark: dấu ngoặc kép

llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ÂU ÚC MỸ
Địa chỉ: 368 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Tp.HCM
Điện thoại: (08) 38 172 379 - (08) 38 172 380
Website: http://www.auucmyschool.edu.vn
Fb: www.facebook.com/TiengAnhAuUcMy

Why complicate life?

Missing somebody? ✩ ✰ ✫ CALL ✬ ✭ ★

Wanna meet up? ✬ ✭ ★ INVITE ✩ ✰ ✫

Wanna be understood? ✩ ✰ ✫ EXPLAIN ✬ ✭ ★

Have questions? ✰ ✫ ✬ ASK ✩ ✭ ★

Don't like something? ✫ ✬ ✭ SAY IT ✰ ✫ ✬

Like something? ✬ ✭ ★ STATE IT ✫ ✬ ✭

Want something? ✰ ✫ ✬ ASK FOR IT ✩ ✰ ✫

Love someone? ✫ ✬ ✭ TELL IT ✰ ✫ ✬

We just have one life, keep it simple

llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ÂU ÚC MỸ
Địa chỉ: 368 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Tp.HCM
Điện thoại: (08) 38 172 379 - (08) 38 172 380
Website: http://www.auucmyschool.edu.vn
Fb: www.facebook.com/TiengAnhAuUcMy

Núi lửa Dallol, Ethiopia

Nằm ở độ cao thấp hơn mực nước biển khoảng 116m, Dallol là ngọn núi lửa trên cạn thấp nhất thế giới. Nơi đây có nhiệt độ trung bình cao nhất thế giới, tuy nhiên cũng là một điểm tham quan du lịch ngắm cảnh độc đáo.

llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ÂU ÚC MỸ
Địa chỉ: 368 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Tp.HCM
Điện thoại: (08) 38 172 379 - (08) 38 172 380
Website: http://www.auucmyschool.edu.vn
Fb: www.facebook.com/TiengAnhAuUcMy

NHỮNG TỪ VIẾT TẮT THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TOEIC

1. ASAP = As soon as possible : càng sớm càng tốt

2. RSVP = répondez s’il vous plaît : vui lòng xác nhận (tiếng Pháp)

3. Lab = laboratory : phòng thí nghiệm

4. M.C = master of ceremony : người dẫn chương trình

5. A.V = audio-visual : nghe nhìn

6. C/C = carbon copy : bản sao

7. P.S =postscript : tái bút

8. VAT = value added tax : thuế giá trị gia tăng

9. HDD = Hard Disk Drive : Ổ đĩa cứng

10. FDD =Floppy disk drive : Ổ đĩa mềm

11. LCD = Liquid Crystal Display : Màn hình tinh thể lỏng.

12. FAQ = frequently asked question : những câu hỏi thường gặp

13. NB = nota bene : lưu ý (tiếng La Tinh)

14. ETA = Estimated Time of Arrival : thời gian dự định mà máy bay, tàu đến nơi.

15. FYI = for your information: để/cho bạn biết rằng

llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ÂU ÚC MỸ
Địa chỉ: 368 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Tp.HCM
Điện thoại: (08) 38 172 379 - (08) 38 172 380
Website: http://www.auucmyschool.edu.vn
Fb: www.facebook.com/TiengAnhAuUcMy

Tối nay chúng ta cùng Âu Úc Mỹ tìm hiểu một số TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ NGHỀ NGHIỆP nhé!

llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll

1. Child day - Care worker: giáo viên nuôi dạy trẻ

2. Actor: nam diên viên

3. Actress: nữ diễn viên

4. Architect: kiến trúc sư

5. Accountant: kế toán viên

6. Assembler: công nhân lắp ráp

7. Artist: họa sĩ

8. Baker: thợ làm bánh mì

9. Barber: thợ hớt tóc

10. Bricklayer / Mason: thợ nề, thợ hồ

11. Businessman: nam doanh nhân

12. Businesswoman: nữ doanh nhân

13. Babysitter: người giữ trẻ hộ

14. Butcher: người bán thịt

15. Cashier: nhân viên thu ngân

16. Chef / Cook: đầu bếp

17. Carpenter: thợ mộc

18. Computer software engineer: Kỹ sư phần mềm máy vi tính

19. Construction worker: công nhân xây dựng

20. Custodian / Janitor: người quét dọn

21. Customer service representative: người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng

22. Data entry clerk: nhân viên nhập liệu

23. Delivery person: nhân viên giao hàng

24. Dockworker: công nhân bốc xếp ở cảng

25. Engineer: kỹ sư

26. Factory worker: công nhân nhà máy

27. Farmer: nông dân

28. Fireman/ Firefighter: lính cứu hỏa

29. Fisher: ngư dân

30. Food-service worker: nhân viên phục vụ thức ăn

31. Foreman: quản đốc, đốc công

32. Gardener/ Landscaper: người làm vườn

33. Garment worker: công nhân may

34. Hairdresser: thợ uốn tóc

35. Health - care aide/ attendant: hộ lý

36. Housemaid: người giúp việc nhà

37. Housekeeper: nhân viên dọn phòng (khách sạn)

38. Journalist/ Reporter: phóng viên

39. Lawyer: luật sư

40. Machine Operator: người vận hành máy móc

41. Mail carrier/ Letter carrier: nhân viên đưa thư

42. Manager: quản lý

43. Manicurist: thợ làm móng tay

44. Mechanic: thợ máy, thơ cơ khí

45. Medical assistant/ Physician assistant: phụ tá bác sĩ

46. Messenger/ Courier: nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm

47. Musician: nhạc sĩ

48. Mover: nhân viên dọn nhà/ văn phòng

llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ÂU ÚC MỸ
Địa chỉ: 368 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Tp.HCM
Điện thoại: (08) 38 172 379 - (08) 38 172 380
Website: http://www.auucmyschool.edu.vn
Fb: www.facebook.com/TiengAnhAuUcMy

Doing what you like is freedom, liking what you do is happiness.

=> Làm những gì bạn thích đó chính là tự do và thích những gì bạn làm đó là hạnh phúc.

llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ÂU ÚC MỸ
Địa chỉ: 368 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Tp.HCM
Điện thoại: (08) 38 172 379 - (08) 38 172 380
Website: http://www.auucmyschool.edu.vn
Fb: www.facebook.com/TiengAnhAuUcMy

Trưa mát nhé cả nhà!

llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
http://www.auucmyschool.edu.vn/
lllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll

Âu Úc Mỹ chia sẻ với các bạn một số danh từ ĐẾM ĐƯỢC phổ biến trong bài thi TOEIC, chúng ta hãy lưu ý để làm bài thi thật tốt nhé!

llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
http://www.auucmyschool.edu.vn/
lllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll

DANH TỪ CHỈ NGHỀ NGHIỆP:

A customer : khách hàng

An accountant : kế toán viên

An employee : nhân viên

An attendant : người tham dự

A representative : người đại diện

A participant : người tham gia

* DANH TỪ VỀ TÀI CHÍNH:

Give a discount : đưa ra mức giảm giá

Get a refund : được hoàn tiền

Offer a replacement : đề nghị đổi hàng

At a high price : ở mức giá cao

At an additional cost : chi phí tăng thêm

DANH TỪ CHỈ VẬT:

An account : tài khoản

A week/ month/ year : tuần, tháng, năm

DANH TỪ KẾT HỢP VỚI MAKE

Make an announcement : đưa ra 1 thông báo

Make an attempt : cố gắng

Make a decision : đưa ra quyết định

Make an effort : nỗ lực

Make a reservation : đặt trước

Make a request : đưa ra yêu cầu

Make a suggestion : đưa ra lời đề nghị

MỘT SỐ DANH TỪ KHÁC:

In an effort to : nỗ lực làm gì

Reach an agreement : đi đến thỏa thuận

As a result of : kết quả của, vì

As a symbol of : biểu tượng của

LƯU Ý: Khi sử dụng danh từ đếm được:

+ Luôn phải có mạo từ a/an/the đứng trước danh từ đếm được số ít.

E.g. a book, an egg, the student

+ Nếu không dùng mạo từ, thì danh từ đó phải để ở số nhiều. Ex: students, books

E.g. We need accountant (X) ‡ We need an accountant / accountants

When i tell you i love you
I don't say it out of habit
or to make conversation

I say it to remind you that
you're the best thing that
ever happened to me

llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ÂU ÚC MỸ
Địa chỉ: 368 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Tp.HCM
Điện thoại: (08) 38 172 379 - (08) 38 172 380
Website: http://www.auucmyschool.edu.vn
Fb: www.facebook.com/TiengAnhAuUcMy

BIỆN PHÁP LẶP TỪ TRONG TIẾNG ANH

llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll

1. hand in hand: tay trong tay

2. arm in arm: tay trong tay

3. heart to heart: chân tình

4. back to back: lưng kề lưng

5. by and by: sau này, về sau

6. day by day: hàng ngày về sau

7. end to end: nối hai đầu

8. face to face mặt đối mặt

9. again and again: lặp đi lặp lại

10. step by step: từng bước

11. one by one: lần lượt, từng cái một

12. shoulder to shoulder: vai kề vai / đồng tâm hiệp lực

13. time after time: nhiều lần

14. little by little: dần dần

15. word for word: từng chữ một

16. sentence by sentence: từng câu một

17. year after year: hàng năm

18. nose to nose: gặp mặt

19. all in all: tóm lại

20. leg and leg: mỗi bên chiếm một nửa

21. mouth to mouth: mỗi bên chiếm một nửa

22. head to head: rỉ tai thì thầm

23. hand over hand: tay này biết tiếp tay kia

24. more and more: càng ngày càng nhiều

25. bit by bit: từng chút một

26. eye for eye: trả đũa

llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ÂU ÚC MỸ
Địa chỉ: 368 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Tp.HCM
Điện thoại: (08) 38 172 379 - (08) 38 172 380
Website: http://www.auucmyschool.edu.vn
Fb: www.facebook.com/TiengAnhAuUcMy

THÀNH NGỮ TIẾNG ANH LIÊN QUAN ĐẾN THIÊN NHIÊN

llllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll

★ Mud in the fire: những thứ trong quá khứ mà bị lãng quên

✭ A shallow brook babbles the loudest: nói dài là nói dại

✬ Still waters run deep : tâm ngẩm tầm ngầm mà đâm chết voi, ý nói những người thâm trầm kín đáo mới là những người sâu sắc.

✫ Across the pond (UK) xuyên đại tây dương

✪ As cold as stone: rất lạnh

✰ At sea: (Be at sea): chỉ những thứ hỗn độn không có trật tự

✩ A rising tide lifts all boats: khi nền kinh tế tốt đẹp hơn, mọi người đều được hưởng lợi từ nó

★ Break the ice: bắt đầu câu chuyện và phá vỡ bầu không khí ảm đạm

✭ Between a rock and a hard place: tiến thoái lưỡng nan

✩ Beat the daylights out of someone: đánh ai nhừ tử

✬ Cuts no ice: không có ảnh hưởng đến gì khác

✪ Clear as mud: chỉ những thứ không rõ ràng, mù mờ

✫ Down-to-earth: những người bình thường, thực tế

✰ Dead air (There is dead air): khi không ai nói gì

✩ Drop in the ocean: những thứ có ít ảnh hưởng tới cái khác

lllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll
www.auucmyschool.edu.vn
lllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllllll

Các từ TELL - TALK - SAY - SPEAK đều có nghĩa là NÓI.

Làm sao để PHÂN BIỆT TELL - TALK - SAY - SPEAK để sử dụng các từ trên đúng theo từng trường hợp? Hôm nay chúng ta cùng Âu Úc Mỹ tìm hiểu nhé!

1. TELL:cho biết, chú trọng, sự trình bày

+ Thường gặp trong các cấu trúc : tell sb sth (nói với ai điều gì ), tell sb to do sth (bảo ai làm gì ), tell sb about sth (cho ai biết về điều gì ).

Eg: The teacher is telling the class an interesting story.

Eg: Please tell him to come to the blackboard.

Eg: We tell him about the bad new.

2. TALK: trao đổi, chuyện trò

+ Có nghĩa gần như speak, chú trọng động tác 'nói'. Thuờng gặp trong các cấu trúc :

- talk to sb : nói chuyện với ai,
- talk about sth : nói về điều gì,
- talk with sb : chuyện trò với ai.

Eg: What are they talking about?

Eg: He and his classmates often talk to each other in English.

3. SAY : nói ra, nói rằng

+ Là động từ có tân ngữ, chú trọng nội dung được nói ra

Eg: Please say it again in English.

Eg: They say that he is very ill.

4. SPEAK : nói ra lời, phát biểu

+ Thường dùng làm động từ không có tân ngữ. Khi có tân ngữ thì chỉ là một số ít từ chỉ sự thật "truth".

Eg: He is going to speak at the meeting.

Eg: I speak Chinese. I don’t speak Japanese.

Eg: She is speaking to our teacher.

Notes: Khi muốn "nói với ai" thì dùng speak to sb or speak with sb.

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ÂU ÚC MỸ
Địa chỉ: 368 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Tp.HCM
Điện thoại: (08) 38 172 379 - (08) 38 172 380
Website: http://www.auucmyschool.edu.vn
Fb: www.facebook.com/TiengAnhAuUcMy

auucmyschool.edu.vn

Trang chủ - Ngoại Ngữ Âu Úc Mỹ

CÁC BẠN ĐÃ TỪNG NGHE VỀ BODY LANGUAGE? HÔM NAY CHÚNG TA CÙNG TÌM HIỂU NHỮNG CỤM TỪ DIỄN TẢ HÀNH ĐỘNG, CỬ CHỈ CON NGƯỜI NHÉ!

1. Nod your head : Gật đầu

2. Shake your head : Lắc đầu

3. Turn your head : Quay đầu, ngoảnh mặt đi hướng khác.

4. Roll your eyes : Đảo mắt

5. Blink your eyes : Chớp mắt

6. Wink your eye : Nháy mắt (chớp 1 mắt)

7. Raise an eyebrow / Raise your eyebrows : Nhướn mày

8. Blow nose : Hỉ mũi

9. Stick out your tongue : Lè lưỡi

10. Clear your throat : Hắng giọng, tằng hắng

11. Shrug your shoulders : Nhướn vai

12. Cross your arms : Khoanh tay.

13. Cross your legs : Khoanh chân, bắt chéo chân (khi ngồi)

14. Keep your fingers crossed : Bắt chéo 2 ngón trỏ và ngón giữa (biểu tượng may mắn, cầu may)

15. Give the thumbs up/down : Giơ ngón cái lên/xuống (khen good/bad)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ÂU ÚC MỸ
Địa chỉ: 368 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Tp.HCM
Điện thoại: (08) 38 172 379 - (08) 38 172 380
Website: http://www.auucmyschool.edu.vn
Fb: www.facebook.com/TiengAnhAuUcMy

auucmyschool.edu.vn

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


368 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Tp.HCM
Ho Chi Minh City
70000
Other Language schools in Ho Chi Minh City (show all)
Dạy tiếng anh quận 7-01283499814 Dạy tiếng anh quận 7-01283499814
Quận 7
Ho Chi Minh City, 84

Dạy tiếng anh quận 6-01283499814 Dạy tiếng anh quận 6-01283499814 Dạy tiếng anh quận 6-01283499814 Dạy tiếng anh quận 6-01283499814 Dạy tiếng anh quận 6

Superior Language School Superior Language School
C18 Hoàng Quốc Việt, Phường Phú Thuận, Quận 7
Ho Chi Minh City, 700000

Ngoại ngữ Siêu Việt đồng hành cùng trẻ em việt nam học dễ dàng, giao tiếp lưu loát, chi phí hợp lý nhất.

Học Tiếng Thái Rất Dễ Học Tiếng Thái Rất Dễ
2 Lê Duẫn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City

Đây là page dành cho các bạn yêu thích tiếng Thái, có thể tìm hiểu và học hỏi các kiến thức cơ bản về tiếng Thái Đăng kí các khoá học căn bản cùng cô Khwan

Vietnamese Language Studies Vietnamese Language Studies
45 Đinh Tiên Hoàng St., Bến Nghé Ward, District 1
Ho Chi Minh City, 700000

Vietnamese Language Studies (VLS) is a leading professional institution specializing in teaching Vietnamese to international expats since 1994.

Action English Action English
Số 7 đường Nguyễn Gia Trí, Quận Bình Thạnh
Ho Chi Minh City, 700000

Nhật ngữ H6 - H6 Japanese Nhật ngữ H6 - H6 Japanese
123 Man Thiện
Ho Chi Minh City, 84

Đào tạo tiếng Nhật: nhanh chóng - dễ nhớ - thú vị! Đặc biệt: đóng phí một lần, được học đến khi pass JLPT hoặc các level môn Nhật tại ĐH FPT

Ngoại Ngữ NaRa Ngoại Ngữ NaRa
53 Hoa Lan. Phường 2 Quận Phú Nhuận
Ho Chi Minh City, 700000

Trung tâm ngoại ngữ NaRa

Học Tiếng Đức Học Tiếng Đức
357 Lê Hồng Phong, Phường 2, Quận 10
Ho Chi Minh City, 790000

Với hơn 10 năm kinh nghiệm đào tạo, Phuong Nam Education nằm trong top đầu những trung tâm tiếng Đức uy tín nhất TPHCM.

We Are Creative by Ms. Thanh Nhàn We Are Creative by Ms. Thanh Nhàn
72/29 Phan Đăng Lưu Phường 5 Quận Phú Nhuận
Ho Chi Minh City

Anh Văn giao tiếp tư duy phản xạ chuẩn giọng Anh-Mỹ cho người đi làm. Tự tin khi bắt chuyện với người bản xứ chỉ sau 4-6 tháng.

Ngoại Ngữ Từ Niệm 慈念外語學校 Ngoại Ngữ Từ Niệm 慈念外語學校
Số 5 Huỳnh Mẫn Đạt P.5 Q.5
Ho Chi Minh City, 70000

Minerva English Vietnam Minerva English Vietnam
Ho Chi Minh City

We aim to provide high quality English training and instruction to further your life's goals. Learn quickly with us as we will support you at every step.

Anh ngữ Planet Kids Anh ngữ Planet Kids
27A La Xuan Oai Street, Tang Nhon Phu A Ward, District 9
Ho Chi Minh City, 700000

Trường Anh ngữ Planet Kids là một trường thuộc hệ thống liên trường Anh ngữ Planet.

About   Contact   Privacy   FAQ   Login C