Học Tiếng Anh Online Cùng Goldbell

Học Tiếng Anh Online Cùng Goldbell

Comments

LUÔN CÓ ĐỘNG LỰC HỌC TIẾNG ANH MỖI NGÀY! ✊✊✊

Bạn muốn tự học tiếng Anh tại nhà nhưng không biết cách học như thế nào và định hướng ra sao? Bạn cần 1 partner để học? CHÚNG TÔI Ở ĐÂY ĐỂ HỖ TRỢ BẠN!

Bạn muốn tự học tiếng Anh tại nhà nhưng không biết cách học như thế nào và định hướng ra sao? Bạn cần 1 partner để học? CHÚNG TÔI Ở ĐÂY ĐỂ HỖ TRỢ BẠN!

SỰ KHÁC NHAU GIỮA ANH ANH - ANH MỸ (PART 1)
Trong tiếng Anh (Br), Already, Yet, Just được dùng với thì hiện tại hoàn thành. Nhưng trong tiếng Mỹ (AM), Just, already, yet còn được dùng với thì quá khứ đơn.
For example:
I have just bought a new car. (Br)
I just bought a new car. (AM)
I have already seen her. (Br)
I already saw her. (AM).
Tiếng Anh thật rắc rối nhưng cũng thật thú vị phải không các bạn? ;)

[05/10/19]   "It's better to be hated for what you are than loved for what you're not."
- Kurt Cobain -

Finally, rainy season is here with us ;)

Either, you trust others or you don't

Either, you trust others or you don't =)))
#funnystories #funny

Go sailing in the cold Winter

Go sailing in the cold Winter.

Baby and lemon

Baby and lemon :D
Oh my gosh, this baby just keeps eating it. :v

Sailing in the Winter

sometimes the cold is so beautiful!

Have you seen a moonrise? :)

You may have seen a sunrise, but have you ever seen a moonrise? :D :P

The future train! :D What do you think?

The future train! :D What do you think? :v

Tấm Lót Sàn Xi Măng Cemboard Thái Lan

For any who need! :)

Hiện tại, nhà máy chúng tôi có thanh lý tấm xi măng lót sàn cemboard, tấm lót sàn bê tông, tấm lót sàn giả đúc bị lỗi nhỏ trong quá trình sản xuất với giá rẻ.
Nếu bạn dùng tấm xi măng cemboard để làm nhà yến hoặc lót sàn có cán vữa dán gạch thì đây là một lựa chọn tuyệt vời giúp bạn tiết kiệm chi phí rất nhiều.
Bên dưới là video quay lại lô hàng sản xuất bị một số lỗi nhỏ như: sức mẻ góc cạnh khoảng 1cm, lệch li, ...
- Tấm lỗi quy cách 1000 x 2000 hoặc 1220 x 2440 với độ dày các loại 14, 15, 16, 18, 20 li.

## GỌI NGAY 0908 528 016 (Mr. Phú) để được tư vấn xem hàng trước và đặt chọn lô hàng vừa ý nhất.

SỐ LƯỢNG CÓ HẠN.

Mọi chi tiết xin liên hệ:
VẬT LIỆU XÂY DỰNG NHANH
Hotline: 0908 528 016 (Mr. Phú)
website: vatlieuxaydungnhanh.com
Địa chỉ: Tỉnh Lộ 10, P. Tân Tạo, Q. Bình Tân, Hồ Chí Minh

The best part of Friday is that tomorrow is Saturday! :D :D :D

Tấm Lót Sàn Xi Măng Cemboard Thái Lan

For anyone who needs :)

CÁCH XÂY NHÀ, NHÀ TRỌ, NHÀ XƯỞNG, NHÀ YẾN TIẾT KIỆM CHI PHÍ? NHÂN LỰC? THỜI GIAN? BẰNG TẤM XI MĂNG CEMBOARD 3D.

$$$ Theo thống kê, khi sử dụng tấm xi măng cemboard các loại, cemboard, greenboard, smartboard hay prima, ... trong xây dựng sẽ giúp bạn tiết kiệm được:
+ Khoảng 50% thời gian thi công
++ Tổng trọng lượng công trình giảm
+++ Hệ móng công trình giảm 1/3
++++ Tổng giá trị đầu tư công trình giảm từ 25% - 35%

Mời bạn đọc tham khảo bài viết bên dưới để biết thêm thông tin chi tiết.
---Thành công chính là sự hài lòng của quý khách!---

LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ – CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU – MẪU SẢN PHẨM – TƯ VẤN KỸ THUẬT THI CÔNG

Vật Liệu Xây Dựng Nhanh
Hotline: 0908 528 106 (Mr. Phú)
Email: [email protected]
Website: vatlieuxaydungnhanh.com

Xem lại nào các bạn ;))

TỔNG HỢP TÊN TIẾNG ANH CỦA CÁC NGÀY LỄ TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ:
Mời các bạn cùng xem nhé :)
###Public Holidays:

New Year – January 1
(Tết Dương Lịch)

Tết (Vietnamese New Year)
(Tết Nguyên Đán)

Hung Kings Commemorations – 10th day of the 3rd lunar month
(Giỗ tổ Hùng Vương)

Hung Kings’ Temple Festival
(Lễ hội Đền Hùng)

Liberation Day/Reunification Day – April 30
(Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước)

International Workers’ Day – May 1
(Ngày Quốc tế Lao động)

National Day (Vietnam) – September 2
(Quốc khánh)

####Other Holidays

Communist Party of Viet Nam Foundation Anniversary – February 3
(Ngày thành lập Đảng)

International Women’s Day – March 8
(Quốc tế Phụ nữ)

Dien Bien Phu Victory Day – May 7
(Ngày Chiến thắng Điện Biện Phủ)

President Ho Chi Minh’s Birthday – May 19
(Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh)

International Children’s Day – June 1
(Ngày quốc tế thiếu nhi)

Vietnamese Family Day – June 28
(Ngày gia đình Việt Nam)

Remembrance Day (Day for Martyrs and Wounded Soldiers) – July 27
(Ngày thương binh liệt sĩ)

August Revolution Commemoration Day – August 19
(Ngày cách mạng tháng

Capital Liberation Day – October 10
(Ngày giải phóng thủ đô)

Vietnamese Women’s Day – October 20
(Ngày phụ nữ Việt Nam)

Teacher’s Day – November 20
(Ngày Nhà giáo Việt Nam)

National Defense Day (People’s Army of Viet Nam Foundation Anniversary) – December 22
(Ngày hội quốc phòng toàn dân – Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam)

Christmas Day – December 25
(Giáng sinh/Noel)

Lantern Festival (Full moon of the 1st month) – 15/1 (lunar)
(Tết Nguyên Tiêu – Rằm tháng giêng)

Buddha’s Birthday – 15/4 (lunar)
(Lễ Phật Đản)

Mid-year Festival – 5/5 (lunar)
(Tết Đoan ngọ)

Ghost Festival – 15/7 (lunar)
(Rằm tháng bảy, Vu Lan)

Mid-Autumn Festival – 15/8 (lunar)
(Tết Trung thu)

Kitchen guardians – 23/12 (lunar)
(Ông Táo chầu trời)

[07/04/18]   Cách học tiếng Anh cho từng kỹ năng, phương pháp học tiếng Anh phù hợp cho người mới bắt đầu

Hello everyone, how are you? :D

Các cụm từ tiếng Anh cần thiết giúp bạn diễn đạt câu khi nói ...

I really want this piece ... ;)))

I want that piece .... =)))

What to say when you have no idea of what other people are saying?

Một số từ tiếng Anh viết tắt phổ biến, bạn đã biết nghĩa chưa?
Comment những từ tiếng Anh viết tắt bạn chưa biết, mình có thể giúp bạn :D

LET'S ...
LEARN from yesterday
LIVE for today
HOPE for tomorrow

😎😎😎

25 TỪ VỰNG/CỤM TỪ CẦN THIẾT NÓI VỀ HÚT THUỐC LÁ
1. Secondhand smoke/Passive smoke/Exposure to environmental tobacco smoke: Hút thuốc lá thụ động

2. Exposure to : Việc tiếp xúc với ..

3. Expose to: Tiếp xúc với

4. Increase in the heart rate: Làm tăng nhịp tim

5. Heart beats fast: Tim đập nhanh

6. Blood pressure: Huyết áp

7. Upset the stomach: Làm khó chịu dạ dày

8. Smoker/Nonsmoker: Người hút thuốc lá/Người không hút thuốc lá

9. Risk of heart disease: Nguy cơ mắc bệnh tim

10. Lung cancer: Ung thư phổi

11. Inhale: Hít vào

12. Exhale: Thở ra

13. Poison: Đầu độc

14. Smoking in public places: Hút thuốc ở những nơi công cộng

15. Health problem: Vấn đề sức khỏe

16. Cigarettes: Xì gà, thuốc lá

17. Lighter: Cái bật lửa

18. Mature: (adj) trưởng thành

19. Give up smoking: Bỏ thuốc

20. Smoke-free: Không khói thuốc

21. Sudden infant death syndrome: Hội chứng trẻ sơ sinh chết đột ngột

22. Risk of stroke: Nguy cơ đột quỵ

23. Asthma attack: Hen suyễn

24. Respiratory infection: Nhiễm trùng đường hô hấp

25. Heart attack: Đau tim

TỔNG HỢP TÊN TIẾNG ANH CỦA CÁC NGÀY LỄ TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ:
Mời các bạn cùng xem nhé :)
###Public Holidays:

New Year – January 1
(Tết Dương Lịch)

Tết (Vietnamese New Year)
(Tết Nguyên Đán)

Hung Kings Commemorations – 10th day of the 3rd lunar month
(Giỗ tổ Hùng Vương)

Hung Kings’ Temple Festival
(Lễ hội Đền Hùng)

Liberation Day/Reunification Day – April 30
(Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước)

International Workers’ Day – May 1
(Ngày Quốc tế Lao động)

National Day (Vietnam) – September 2
(Quốc khánh)

####Other Holidays

Communist Party of Viet Nam Foundation Anniversary – February 3
(Ngày thành lập Đảng)

International Women’s Day – March 8
(Quốc tế Phụ nữ)

Dien Bien Phu Victory Day – May 7
(Ngày Chiến thắng Điện Biện Phủ)

President Ho Chi Minh’s Birthday – May 19
(Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh)

International Children’s Day – June 1
(Ngày quốc tế thiếu nhi)

Vietnamese Family Day – June 28
(Ngày gia đình Việt Nam)

Remembrance Day (Day for Martyrs and Wounded Soldiers) – July 27
(Ngày thương binh liệt sĩ)

August Revolution Commemoration Day – August 19
(Ngày cách mạng tháng

Capital Liberation Day – October 10
(Ngày giải phóng thủ đô)

Vietnamese Women’s Day – October 20
(Ngày phụ nữ Việt Nam)

Teacher’s Day – November 20
(Ngày Nhà giáo Việt Nam)

National Defense Day (People’s Army of Viet Nam Foundation Anniversary) – December 22
(Ngày hội quốc phòng toàn dân – Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam)

Christmas Day – December 25
(Giáng sinh/Noel)

Lantern Festival (Full moon of the 1st month) – 15/1 (lunar)
(Tết Nguyên Tiêu – Rằm tháng giêng)

Buddha’s Birthday – 15/4 (lunar)
(Lễ Phật Đản)

Mid-year Festival – 5/5 (lunar)
(Tết Đoan ngọ)

Ghost Festival – 15/7 (lunar)
(Rằm tháng bảy, Vu Lan)

Mid-Autumn Festival – 15/8 (lunar)
(Tết Trung thu)

Kitchen guardians – 23/12 (lunar)
(Ông Táo chầu trời)

"Tôi không sợ những kẻ tập một lần 10.000 cú đá, tôi chỉ sợ những kẻ tập 10.000 lần một cú đá” _Huyền thoại võ thuật Lý Tiểu Long.
💪💪💪💪💪

Làm thế nào để PHẢN XẠ tiếng Anh tốt hơn? Làm thế nào để suy nghĩ bằng tiếng Anh? là những câu hỏi về speaking mà bạn hay thắc mắc. Đây là một số cách gợi ý dành cho bạn:

1. Độc thoại bằng tiếng Anh, bắt đầu bằng những câu đơn giản về cảm xúc bản thân hay những short stories diễn ra hàng ngày của bạn.

2. Nói tên tiếng anh của các đồ vật quanh bạn.

3. Nghĩ ra những ngữ cảnh khác nhau để tập nói alone hoặc với partner. Có môi trường luyện nói càng tốt.

4. Nên xem phim tiếng Anh không có Việt sub, có thể xem lại bằng bản sub sau đó. Như vậy hơi khó nhưng sẽ hiệu quả hơn là xem phim có sub.
.....
(To be continued ...)

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
Mời các bạn tham khảo phần tổng hợp các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng bên dưới:

Retire (v): nghỉ hưu
Dismiss (v): sa thải, đuổi việc
Division (n): phòng ban
finance (v): tài trợ
appointment (n): sự bổ nhiệm
Multinational (a): đa quốc gia
Investor (n): nhà đầu tư
stake (n): tiền đầu tư, cổ phần
inherit (v): thừa kế
accountant(n): nhân viên kế toán
Lend(v): cho vay
Borrow (v): cho mượn
Rent (v): thuê
acquire (v): mua, thôn tỉnh
Distribution (n): phân phối, phân phát
Co-ordinate (v): phối hợp, sắp xếp
Purchase (v): mua, giành được
Stock exchange (n): sàn giao dịch chứng khoán
Stock market (n): thị trường chứng khoán
Graduate (in sth) (at/from sth) (v): tốt nghiệp, hoàn thành 1 khóa học
opportunity (n): cơ hội
Challenge (n): thử thách
Career (n): nghề nghiệp, sự nghiệp
Intensive course (n): khóa học liên tục, cấp tốc
Commerce: thương mại
Costly: tốn kém
respond to sb/ st: phản ứng, trả lời trước ai, cái gì
tobe responsible for sb/st: chịu trách nhiệm trước ai/ cái gì
Communicate with sb: giao tiếp với ai
Pioneer (n): người đi tiên phong
Abroad (adv): Ở nước ngoài, hải ngoại
lnheritance (n) quyền thừa kế
Fortune (n): tài sân, vận may
property (n): tài sản, của cải
Cash machine/ cash point! cash dispenser: Máy rút tiền
Online account: tài khoản trực tuyến
Insurance policy: hợp đồng bảo hiểm
Credit card: thẻ tín dụng
Debit card: thẻ ghi nợ
Rental contract: hợp đồng cho thuê
Discount (v): giảm giá, chiết khấu, xem nhẹ
Credit limit: hạn mức tín dụng
Survey (v) & (n): khảo sát ,nghiên cứu, một cái nhìn tổng quát
Possession (n): sự sở hữu, trạng thái sở hữu
Equality (n): sự ngang bằng nhau
Poverty (n): sự nghèo, kém chất lượng
Charge (n): phí, tiền phải trả, giá tiền, bổn phận, trách nhiệm
Emo (n): Bản ghi nhớ
Outsource (v): Thuê ngoài
Grant (n,v): Trợ cấp, công nhận, tài trợ
Warehouse (n): Kho chứa đồ
Lease (v,n): Cho thuê
In-house (a): Tiến hành trong một nhóm, một tổ chức
Diversity (n): Tính đa dạng
Potential (n,v): Khả năng, tiềm lực , tiềm tàng
Back-office (n): Bộ phận không làm việc trực tiếp với khách hàng
Campaign (n,v): Chiến dịch, cuộc vận động,tham gia chiến dịch
Insecurity (n): Tính ko an toàn, tình trạng bấp bênh
Insuarance provider (n phr): nhà cung cấp bảo hiểm
Compensation (n): sự đền bù, bồi thường
Formal (adj): sang trọng
Overcharge (v): tỉnh quá số tiền
Demonstrate (v) khuếch trương
Commit (v) Cam kết
Short term cost: chi phí ngắn hạn
Long term gain: thành quả lâu dài
Expense (n): sự tiêu, phí tổn
Reservation (n): sự đặt chỗ trước
Invoice (n,v): hóa đơn, lập hóa đơn
Bribery (n): sự đút lót, sự hối lộ
Corrupt (v): tham nhũng
Balance of payment (n): cán cân thanh toán
Balance of trade (n): cán cân thương mại
Budget (n): Ngân sách
Cost of borrowing: chi phí vay
consumer price index (CPI): Chỉ số giá tiêu dùng
Acquire (v) mua, thôn tỉnh
Acquisition (n) việc mua lại, việc thôn tỉnh
Assembly line (n) Dây chuyền sản xuất
F loat (v,n): trôi nổi, thả nổi, niêm yết cổ phiếu; phao bơi
Giant (11) Công ti khổng lồ
sales agent: đại lý bán hàng
sales department: bộ phận bản hàng, sales manager: giám đốc bản hàng.

sales call: cuộc viếng thăm để chào hàng
sales conference: hội nghị những người bản hàng
sales drive: cuộc chạy đưa bản hàng
sales lĩgures: số liệu bản hàng
sales forecast: dự đoán bản hàng
sales outlet: đại lý bán hàng
sales promotỉon: khuyến mãi giảm giá
sales representative: đại diện bản hàng
sales talk: thương lượng kinh doanh
Retail bank: Ngân hàng mua bán lẻ
Commercial bank: Ngân hàng thương mại
Central bank: Ngân hàng trung ương
Federal Reserve: Cục dự trữ liên bang
Treasuries: Kho bạc
Investment bank: Ngân hàng đầu tư
Building society: Hiệp hội xây dụng
Supermarket bank: Ngân hàng siêu thị
Internet bank: Ngân hàng trên mạng
Economic cycle (n) Chu kỳ kinh tế
Slump (n) Tình trạng khủng hoảng, suy thoái, sụt giảm
Upturn (n) Sự chuyển hướng tốt, khá lên
Micro Finance (n) Tài chính vi mô
To reject (v) Không chấp thuận, bác bỏ
Private company: Công ty tư nhân
Public limited company: Công ty trách nhiệm hữu hạn
Multinational company: Công ty đa quốc gia
Transnational company: Công ty xuyên quốc gia
Joint Venture company: Công ty Liên doanh
Joint Stock Company: Công ty Hợp Danh
Monopoly Company: Công ty độc quyền
100% foreign invested Company: Công ty 100% vốn nước ngoài
Destination: Điểm đến
Pulling: Thu hút
Incentive: Khuyến khích
Petition: Kiến nghị
Potential: Tiềm năng
Contribute: Đóng góp
Prioritise: Ưu tiên
Infrastructure: Cơ sở hạ tầng
Component: Linh kiện
revenue: thu nhập
interest: tiền lãi
withdraw: rút tiền ra
offset: sự bù đáp thiệt hại

treasurer: thủ quỹ
turnover: doanh số, doanh thu
inflation: sự lạm phát
Surplus: thặng dư
liability: khoản nợ, trách nhiệm
depreciation: khấu hao
Financial policies: chính sách tài chính
Home] Foreign maket: thị trường trong nước! ngoài nước
Foreign currency: ngoại tệ

price_ boom: việc giá cả tăng vọt
board! hoarder: tích trữ/ người tích trữ
moderate price: giả cả phải chăng
monetary activities: hoạt động tiền tệ
speculatỉon/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
dumping: bán phá giá
economic blockade: bao vây kinh tế
guarantee: bảo hành
insurance: bảo hiểm
embargo: cấm vận
account holder: chủ tài khoản
conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
tranfer: chuyển khoản
agent: đại lý, đại diện
customs barrier: hàng rào thuế quan
invoice: hoá đơn
mode of payment: phương thức thanh toán
financial year: tài khoản
joint venture: công ty liên doanh
instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
mortage: cảm có , thê nợ
share: cổ phần
shareholder: người góp cổ phần
earnest money: tiền đặt cọc
payment in arrear: trả tiền chậm
confiscation: tịch thu
preferential duties: thuế ưu đãi
National economy: kinh tế quốc dân
Economic cooperation: hợp tác ktế
International economic aid: viện trợ ktế qtế

Micro-economic: kinh tế vi mô
Planned economy: ktế kế hoạch
Market economy: ktế thị trường
Regulation: sự điều tiết
The openness of the economy: sự mở cửa của nền ktế
Rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng ktế
Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản
Indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi ktế
Distribution of income: phân phối thu nhập
Real national income: thu nhập quốc dân thực tế
Per capita income: thu nhập bình quân đầu người
Gross National Product ( GNP): Tổng sản phẩm qdân
Gross Dosmetic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội
National Income: Thu nhập quốc dân (NI)
Net National Product: Sản phẩm quốc dân ròng (NNP)
Supply and demand: cung và cầu
Potential demand: nhu cầu tiềm tàng
Effective demand: nhu cầu thực tế
Purchasing power: sức mua
Active/ brisk demand: lượng cầu nhiều
Managerial skill: kỹ năng quản lý
Effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu
Joint stock company: cty cổ phần
National firms: các công ty quốc gia
Transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia
Holdỉng company: cty mẹ
Affiliated/ Subsidiary company: cty con
Co-operative: hợp tác xã
Sole agent: đại lý độc quyền
-ST-

Nói tiếng Anh hay không chỉ nằm ở ngữ âm, ngữ điệu hay mà quan trọng ở cách diễn đạt, câu từ mà bạn dùng!.

Thêm một câu thành ngữ để giúp bạn nói tiếng Anh chuyên nghiệp hơn nào :D

Easier said than done!
Nói thì dễ làm mới khó!

Học thành ngữ hay để nói chuyện hay hơn nào các bạn! :D

"Easy come, easy go."
Dễ được thì cũng dễ mất.
=> What comes easy won't last, what lasts won't come easy!

LÀM THẾ NÀO ĐỂ CÓ ĐỘNG LỰC HỌC TIẾNG ANH?
Để luôn có động lực và làm sao để bạn duy trì động lực học tiếng Anh mỗi ngày, bạn hãy tham khảo các tips bên dưới:
1. Hãy tự đặt câu hỏi cho bản thân mỗi ngày bằng một trong các câu hỏi:
- Tôi học tiếng Anh để làm gì?
- Tôi sẽ có được gì khi học tiếng Anh?
- Sẽ bị gì khi không học tiếng Anh?
...
2. Dùng "tự kỷ ám thị" bằng các positive tích cực hàng ngày như: I love English, I can speak English fluently, I'm proud of myself, ... (Nên ghi vào giấy gián nơi bạn dễ thấy nhất mỗi ngày).
...
3. Vẽ ước mơ của bạn về một ngày bạn nói tiếng Anh nhanh như "gió", ngao du khắp nơi, ... (Dán nơi bạn dễ thấy nhất hàng ngày).
...
4. Việc đọc đi đọc lại, xem đi xem lại mục tiêu của bạn hàng ngày là việc rất quan trọng để luôn nhắc nhở bản thân mình đi đúng hướng, đúng mục tiêu đề ra.
5. Sắp xếp lại cuộc sống của bạn, có tính kỷ luật hơn, luôn có năng lượng mỗi ngày cũng là một cách để bạn luôn duy trì được động lực học tiếng Anh.
6. Mỗi khi bạn lười biếng, muốn từ bỏ => Hãy nghĩ đến lý do và động lực lớn nhất khiến bạn bắt đầu!.
...
Mỗi người có mỗi cách tạo động lực phù hợp riêng cho bản thân mình.
Trên đây là một số gợi ý cho các bạn.
Chúc các bạn luôn sống tràn đầy năng lượng và động lực mỗi ngày!

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Videos (show all)

Either, you trust others or you don't
Go sailing in the cold Winter
Baby and lemon
Sailing in the Winter
Have you seen a moonrise? :)
The future train! :D What do you think?

Location

Category

Telephone

Address


Bình Tân, Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City
+84

Opening Hours

Monday 08:00 - 22:00
Tuesday 08:00 - 22:00
Wednesday 08:00 - 22:00
Thursday 08:00 - 22:00
Friday 08:00 - 22:00
Saturday 08:00 - 22:00
Sunday 09:00 - 17:00
Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
BOOK STORE BOOK STORE
208 Nguyễn Hữu Cảnh
Ho Chi Minh City, 70000

SÁCH LÀ TRI THỨC CỦA NHÂN LOẠI LÀ NỀN TẢNG CHO SỰ PHÁT TRIỂN

Chìa Khóa Thành Công Chìa Khóa Thành Công
14/36 Tâm Tâm Xã, Phường Linh Tây, Quận Thủ Đức, Tp HCM
Ho Chi Minh City, 700000

Dịch vụ Kinh doanh

G Coaching G Coaching
Level 18, Indochina Park Tower, 4 Nguyen Dinh Chieu, Dist. 1
Ho Chi Minh City, 700000

G Coaching - The First Coaching Company in Vietnam We provide: - Business Coaching. - Business Training. - Business Solutions. Website: www.gcoaching.vn G Coaching - The First Coaching Company in Vietnam

Mua bán đàn organ piano quận 4-01283499814 Mua bán đàn organ piano quận 4-01283499814
Q4
Ho Chi Minh City, 84

Bán đàn piano quận 4-01283499814 Bán đàn piano quận 4-01283499814 Bán đàn piano quận 4-01283499814 Bán đàn piano quận 4-01283499814 Bán đàn piano quận 4

Globally Foreign Language Centre Globally Foreign Language Centre
23/2A, Street 9, Truong Tho Ward
Ho Chi Minh City

Trung tâm Ngoại ngữ Globally

Jesse Cười Jesse Cười
E23 Hoàng Quốc Việt Quận 7
Ho Chi Minh City

Wasting my time until the robots come.

Bán đàn piano quận 2-01283499814 Bán đàn piano quận 2-01283499814
Q2
Ho Chi Minh City, 84

Bán đàn piano quận 2-01283499814 Bán đàn piano quận 2-01283499814 Bán đàn piano quận 2-01283499814 Bán đàn piano quận 2-01283499814 Bán đàn piano quận 2

VILAS - Vietnam Logistics and Aviation School VILAS - Vietnam Logistics and Aviation School
11th Floor, 39B Truong Son Street, Tan Binh District
Ho Chi Minh City, 700000

VILAS - one of the pioneers that set foundations for training and develop the next generation of Logistics / Supply Chain Talents in Vietnam

Deutsche Ecke Deutsche Ecke
187/13 Bach Dang
Ho Chi Minh City, 70000

Một nơi để học tập và trao đổi kiến thức về ngôn ngữ và văn hoá Đức

Trung Tâm Gia Sư Uy Tín Trung Tâm Gia Sư Uy Tín
41 Phạm Văn Đồng- Phường Hiệp Bình Chánh- Quận Thủ Đức
Ho Chi Minh City, 700

Trung tâm gia sư Uy Tín Tphcm 0909-273-078 Cô Trân / 0985-856-125 Thầy Trí https://giasuuytintphcm.edu.vn

Trung Tâm GDTX Gò Vấp Trung Tâm GDTX Gò Vấp
453 Lê Đức Thọ, Phường 16, Quận Gò Vấp
Ho Chi Minh City, +8438948489

Mathnasium Ngô Quyền Mathnasium Ngô Quyền
77 - 79 Ngô Quyền, P.11, Q.5
Ho Chi Minh City, (‭028) 38552285‬

Mathnasium là Hệ thống Trung tâm Toán Tư Duy Hoa Kỳ dành cho trẻ em từ 4 - 15 tuổi