Lophoctiengnhat

Lophoctiengnhat

http://lophoctiengnhat.com/ Rất hoan nghênh chào đón các bạn ghé thăm và học tập tại Website lophoctiengnhat.com. Chúng tôi là một nhóm giáo viên Nhật Ngữ và một số bạn yêu thích Tiếng Nhật hiện đang giảng dạy, học tập, làm việc trong các ngành nghề liên quan đến Nhật Ngữ.

Chúng tôi đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy, học tập, làm việc. Cùng với nhiệt tâm muốn truyền đạt kinh nghiệm, phương pháp học, chúng tôi đã cùng nhau xây dựng Website dạy Tiếng Nhật trực tuyến này với mong muốn giúp đỡ ít nhiều cho các bạn trong việc học tiếng Nhật.

Operating as usual

[05/02/19]   HỌC TỪ ĐỐI LẬP NHAU.

せいかくがいい tốt bụng
せいかくがわるい xấu bụng

かしこい thông minh
ばかな ngu

しんらいできる đáng tin cậy
うそつき hay nói dối, hay nói xạo

せいじつな thật thà 
ひきょうな cáo già, nhát gan

きまえがいい hào phóng 
けち ki bo, kiệt sỉ

おとな người chín chắn 
子どもっぽい tính trẻ con

きんべん chăm chỉ
なまけもの lười

きょうようがある có văn hóa
きょうようがない không có văn hóa

おかねもち giàu có, nhiều tiền
びんぼう nghèo

じょうひん nét na
げひん hư hỏng

おやこうこう có hiếu
おやふこう bất hiếu

れいぎただしい lịch sự
しつれい mất lịch sự

みえっぱり tinh vi、tinh tướng
けんきょ khiêm tốn

あかるい sáng
くらい tối

おおらか hào hiệp
かんがえすぎる cả nghĩ

くちがうまい khéo ăn nói
くちべた không khéo ăn nói

くちうるさい ghê gớm
くちがわるい hay nói xấu

よくしゃべる nói nhiều
くちかずのすくない nói ít

きれいな đẹp gái, sạch
みにくい xấu xí

ハンサムな đẹp trai
みにくい xấu xí

あたらしい mới
ふるい cũ

いい tốt
わるい xấu

ながい dài
みじかい ngắn

すきな thích
きらいな ghét

おいしい ngon
まずい dở, chán

じょうずな giỏi
へたな dở, yếu

つよい mạnh
よわい yếu

たのしい vui vẻ
さびしい buồn

うれしいVui sướng( cảm xúc)
かなしいBuồn (nỗi buồn)

あまい ngọt
からい cay

おおきい lớn, to
ちいさい nhỏ, bé

げんき khỏe
びょうき bị bệnh

べんり tiện lợi
ふべん bất tiện

あつい nóng
すずしい mát mẻ

やさしい dễ
むずかしい khó

たかい cao, đắt
やすい rẻ

いそがしい bận rộn
ひまな rảnh ,rỗi

しろい trắng
くろい đen

あかい đỏ
あおい xanh

せまい hẹp, chật
ひろい rộng

おおい nhiều
すくない ít

にぎやかな ồn ào, náo nhiệt
しずかな yên tĩnh

おもい nặng
かるい nhẹ

かおり thơm, hương thơm
くさい hôi, hôi tanh, thối

こい đặc
うすい loãng, nhạt

あつい dày (quấn sách, vở)
うすい mỏng

あさい cạn, nông
ふかい sâu

はやい nhanh, sớm
おそい chậm, trễ, muộn

かたい cứng
やわらかい mềm, dẻo

すっぱい chua
しぶい chat

ゆるい lỏng lẻo, rộng
きつい chật, hẹp

きよい tinh khiết, trong trẻo
きたない dơ , bẩn

とおい xa
ちかい gần

わかい trẻ
ろうじん người già

うえ trên
した dưới

まえ trước
うしろ sau

みぎ phải
ひだりtrái

うせつ quẹo phải, rẽ phải
させつ quẹo trai, rẽ trái

なか trong
そと ngoài

となり bên cạnh
むかい đối diện

あさ sáng
ばん(よる)tối

ちょうしがいい trình trạng tốt
ちょうしがわるい tình trạng xấu

からだにいい tốt cho cơ thể
からだにわるい có hại cho cơ thể

きぶんがいいThoải mái, thuận lợi
きぶんがわるいKhông thoải mái, không thuận lợi

あんぜん an toàn
あぶない nguy hiểm

しつもん câu hỏi
こたえ câu trả lời

て tay
あし chân

てんじょう trần nhà
ゆか sàn nhà

きげき hỷ kịch
ひげき bi kịch

とても rất
あまり không lắm

れいぎ lễ phép
しつれい thất lễ

あんてい ổn định
ふあん bất an

だいじょうぶ không sao
ひどい nghiêm trọng

おぼえる nhớ
わすれる quên

たつ đứng
すわる ngồi

かつ thắng
まける thua

なくkhóc
わらうcười

ほめる khen
しかる la, mắng

はじめる bắt đầu
おわる kết thúc

かす cho người khác mượn
かりる mượn người khác

まんぞく thỏa mãn , đủ
ふまん không đủ, bất mãn

べんきょうする học
あそぶ chơi

ねる ngủ
おきる thức dậy

なくす làm mất
のこる còn lại

あるく đi bộ
はしる chạy

はいる vào
でる ra

いれる cho vào
だす cho ra, đưa ra

つづける tiếp tục
やすむ nghỉ ngơi

のる lên
おりる xuống

する làm
やめる nghỉ làm

おもしろい thú vị
つまらない chán (công việc)

ひろう nhặt, lượm
すてる vứt, bỏ

かえる trở về
とまる trọ lại

きる mặc
ぬぐ cửi

はなす nói
きく nghe

ならう học
おしえる chỉ , dậy

わたる băng qua
とめる dừng lại

あげる tặng
もらう nhận

すずしい mát mẻ
あたたかい ấm áp

せんそう chiến tranh
へいわ hòa bình

にんきがある hâm mộ
にんきがない không hâm mộ

うまいNgon, khéo, giỏi
まずいDở ( đồ ăn, uống)

かわく khô
ぬれるướt

さいしょにĐầu tiên, trước hết
さいごにCuối cùng, sau cùng

ときどき thỉnh thoảng
いつも thường xuyên

よく thường, hay
たまに hiếm khi

やさしいHiền lành
きびしいNghiêm khắc

さんせい tán thành
はんたい phản đối

しま đảo
りく lục địa

いそぐGấp gáp
ゆっくりするChậm dãi

こうふく hạnh phúc
ふこう bất hạnh

ほんとうThật
まちがいSai, nhầm

おもてBề ngoài
うらBề sau

ちきゅう trái đất
うちゅう vũ trụ

ふとるMập lên
やせるGầy đi

やま núi
うみ biển

しゅっぱつする xuất phát
とうちゃくする đến nơi

ぬれる ướt
かわく khô

あがる tăng lên ( giá cả)
さがる

ふえる tăng lên ( xuất khẩu, nhập khẩu)
へる giảm xuống

わらう cười
なく khóc

あつい dày ( quyển sách)
うすい mỏng ( quyển sách)

おおきな lớn, to
ちいさな nhỏ, bé

ほそい gầy
ふとい mập

おいしい ngon
まずい dở ( đồ ăn, đồ uống)

そふ ông
そぼ bà

でぐち cửa ra
いりぐち cửa vào

おば bác gái
おじ bác trai

れいぼう máy điều hòa lạnh
だんぼう máy điều hóa ấm

しつもん câu hỏi
こたえ trả lời

ふとる mập lên
やせる gầy đi

すてる vứt, bỏ
ひろう nhặt

せいこうする thành đạt
しっぱいする thất bại

にゅうがくする nhập học
そつぎょうする tốt nghiệp

やわらかい mềm
かたい cững, dai

かんたん đơn giản
ふくざつ phức tạp

きれい sạch sẽ, xinh đẹp
みにくい xấu xí

おもしろい thú vị, hay
つまらない chán dở ( công việc, sự việc)

お もて mặt ngoài
うら mặt sau

ほんとう sự thật
うそ nói dối

せんそう chiến tranh
へいわ hòa bình

よしゅうする soạn bài
ふくしゅうする ôn bài

ひがし phía đông
にし phía tây

みなみ phía nam
きた phía bắc

youtube.com

Diễm Xưa - Trịnh Công Sơn - Phiên bản tiếng Nhật (美しい昔)

Giải trí nha các bạn

Mưa雨 vẫnいつまでも mưa bay雨が飛ぶ trên上に tầng tháp cổ古い建物 雨はいつまでも、昔を思うボクの心に降りかかる Dài長い tay手 mấyどんなに thươ過ぎ去った昔 mắt xanh xao美しい目 君の白い手、そして去ってしまった君.....

youtube.com

Cách Ngủ Ít Mà Không Mệt

https://www.youtube.com/watch?v=sqUx6TmIIUY

- Khóa học "Làm Web Kinh Doanh Trong 5 Ngày - Không Cần Biết Lập Trình": http://www.web5ngay.com - Trọn bộ bài giảng kinh doanh online": https://www.youtube....

Nhật sặc sỡ sắc màu

pp dạy sinh động

[09/03/16]   HỌC TỪ ĐỐI LẬP NHAU.
せいかくがいい tốt bụng
せいかくがわるい xấu bụng
かしこい thông minh
ばかな ngu
しんらいできる đáng tin cậy
うそつき hay nói dối, hay nói xạo
せいじつな thật thà 
ひきょうな cáo già, nhát gan
きまえがいい hào phóng 
けち ki bo, kiệt sỉ
おとな người chín chắn 
子どもっぽい tính trẻ con
きんべん chăm chỉ
なまけもの lười
きょうようがある có văn hóa
きょうようがない không có văn hóa
おかねもち giàu có, nhiều tiền
びんぼう nghèo
じょうひん nét na
げひん hư hỏng
おやこうこう có hiếu
おやふこう bất hiếu
れいぎただしい lịch sự
しつれい mất lịch sự
みえっぱり tinh vi、tinh tướng
けんきょ khiêm tốn
あかるい sáng
くらい tối
おおらか hào hiệp
かんがえすぎる cả nghĩ
くちがうまい khéo ăn nói
くちべた không khéo ăn nói
くちうるさい ghê gớm
くちがわるい hay nói xấu
よくしゃべる nói nhiều
くちかずのすくない nói ít
きれいな đẹp gái, sạch
みにくい xấu xí
ハンサムな đẹp trai
みにくい xấu xí
あたらしい mới
ふるい cũ
いい tốt
わるい xấu
ながい dài
みじかい ngắn
すきな thích
きらいな ghét
おいしい ngon
まずい dở, chán
じょうずな giỏi
へたな dở, yếu
つよい mạnh
よわい yếu
たのしい vui vẻ
さびしい buồn
うれしいVui sướng( cảm xúc)
かなしいBuồn (nỗi buồn)
あまい ngọt
からい cay
おおきい lớn, to
ちいさい nhỏ, bé
げんき khỏe
びょうき bị bệnh
べんり tiện lợi
ふべん bất tiện
あつい nóng
すずしい mát mẻ
やさしい dễ
むずかしい khó
たかい cao, đắt
やすい rẻ
いそがしい bận rộn
ひまな rảnh ,rỗi
しろい trắng
くろい đen
あかい đỏ
あおい xanh
せまい hẹp, chật
ひろい rộng
おおい nhiều
すくない ít
にぎやかな ồn ào, náo nhiệt
しずかな yên tĩnh
おもい nặng
かるい nhẹ
かおり thơm, hương thơm
くさい hôi, hôi tanh, thối
こい đặc
うすい loãng, nhạt
あつい dày (quấn sách, vở)
うすい mỏng
あさい cạn, nông
ふかい sâu
はやい nhanh, sớm
おそい chậm, trễ, muộn
かたい cứng
やわらかい mềm, dẻo
すっぱい chua
しぶい chat
ゆるい lỏng lẻo, rộng
きつい chật, hẹp
きよい tinh khiết, trong trẻo
きたない dơ , bẩn
とおい xa
ちかい gần
わかい trẻ
ろうじん người già
うえ trên
した dưới
まえ trước
うしろ sau
みぎ phải
ひだりtrái
うせつ quẹo phải, rẽ phải
させつ quẹo trai, rẽ trái
なか trong
そと ngoài
となり bên cạnh
むかい đối diện
あさ sáng
ばん(よる)tối
ちょうしがいい trình trạng tốt
ちょうしがわるい tình trạng xấu
からだにいい tốt cho cơ thể
からだにわるい có hại cho cơ thể
きぶんがいいThoải mái, thuận lợi
きぶんがわるいKhông thoải mái, không thuận lợi
あんぜん an toàn
あぶない nguy hiểm
しつもん câu hỏi
こたえ câu trả lời
て tay
あし chân
てんじょう trần nhà
ゆか sàn nhà
きげき hỷ kịch
ひげき bi kịch
とても rất
あまり không lắm
れいぎ lễ phép
しつれい thất lễ
あんてい ổn định
ふあん bất an
だいじょうぶ không sao
ひどい nghiêm trọng
おぼえる nhớ
わすれる quên
たつ đứng
すわる ngồi
かつ thắng
まける thua
なくkhóc
わらうcười
ほめる khen
しかる la, mắng
はじめる bắt đầu
おわる kết thúc
かす cho người khác mượn
かりる mượn người khác
まんぞく thỏa mãn , đủ
ふまん không đủ, bất mãn
べんきょうする học
あそぶ chơi
ねる ngủ
おきる thức dậy
なくす làm mất
のこる còn lại
あるく đi bộ
はしる chạy
はいる vào
でる ra
いれる cho vào
だす cho ra, đưa ra
つづける tiếp tục
やすむ nghỉ ngơi
のる lên
おりる xuống
する làm
やめる nghỉ làm
おもしろい thú vị
つまらない chán (công việc)
ひろう nhặt, lượm
すてる vứt, bỏ
かえる trở về
とまる trọ lại
きる mặc
ぬぐ cửi
はなす nói
きく nghe
ならう học
おしえる chỉ , dậy
わたる băng qua
とめる dừng lại
あげる tặng
もらう nhận
すずしい mát mẻ
あたたかい ấm áp
せんそう chiến tranh
へいわ hòa bình
にんきがある hâm mộ
にんきがない không hâm mộ
うまいNgon, khéo, giỏi
まずいDở ( đồ ăn, uống)
かわく khô
ぬれるướt
さいしょにĐầu tiên, trước hết
さいごにCuối cùng, sau cùng
ときどき thỉnh thoảng
いつも thường xuyên
よく thường, hay
たまに hiếm khi
やさしいHiền lành
きびしいNghiêm khắc
さんせい tán thành
はんたい phản đối
しま đảo
りく lục địa
いそぐGấp gáp
ゆっくりするChậm dãi
こうふく hạnh phúc
ふこう bất hạnh
ほんとうThật
まちがいSai, nhầm
おもてBề ngoài
うらBề sau
ちきゅう trái đất
うちゅう vũ trụ
ふとるMập lên
やせるGầy đi
やま núi
うみ biển

[09/03/16]   TỪ LÁY TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG !
1. とうとう : cuối cùng, kết cục, sau cùng
2. はらはら : áy náy
3. ぼろぼろ : rách tơi tả, te tua
4. ぺらぺら : lưu loát, trôi chảy
5. ますます : ngày càng, hơn nữa
6. のろのろ : chậm chạp, lề mề
7. するする : một cách trôi chảy, nhanh chóng
8. そわそわ : không yên, hoang mang
9. まずまず: kha khá, tàm tạm
10. すらすら: trơn tru, trôi chảy
11. たびたび : thường xuyên, lập lại nhiều lần
12. なかなか : mãi mà không
13. びしょびしょ:ướt sũng, sũng nước
14. ぺこぺこ:đói meo mốc, đói đến đau quặn bụng
15. ちかちか:le lói
16. どきどき:hồi hộp, tim đập thình thịch
17. ごろごろ:ăn không ngồi rồi, sự lười nhác
18. きらきら:sự lấp lánh, lấp lánh
19. めちゃめちゃ:quá mức, quá đáng, liều lĩnh, thiếu thận trọng
20. ぴかぴか:lấp lánh, nhấp nháy, sáng loáng
21. ぽちゃぽちゃ:nước bắn tung toé, bì bõm
22. くらくら: hoa mắt, choáng váng, chóng mặt
23. ぞろぞろ:lê thê, ùn ùn, nườm nượp, nối đuôi nhau
24. たらたら:tong tong, tí tách
25. ひらひら:bay bổng, bay phấp phới
26. たまたま : thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi
27. ずきずき:nhức nhối, nhưng nhức, đau nhức
28. ずけずけ:thẳng thừng, huỵch toẹt
29. おいおい:này này
30. ずるずる:kéo dài mãi, dùng dà dùng dằng không kết thúc được
31. はきはき:minh bạch, rõ ràng, sáng suốt, minh mẫn
32. ぐいぐい: uống (rượu) ừng ực
33. ちびちび: nhấm nháp từng ly
34. ぐうぐう: chỉ trạng thái ngủ rất sâu, ngủ say
35. くすくす: cười tủm tỉm
36. げらげら : cười ha hả
37. ぐちゃぐちゃ: bèo nhèo, nhão nhọet
38. ぎゅうぎゅう: chật ních, chật cứng
39. ぐらぐら : lỏng lẻo, xiêu vẹo
40. しくしく: thút thít (しくしく泣く: Khóc thút thít)
41. わんわん: òa lên (わんわんなく: Khóc òa lên)
42. すたすた: nhanh nhẹn. (すたすた歩く: Đi bộ nhanh nhẹn)
43. のろのろ: chậm chạp (のろのろ歩く: Đi chậm như rùa)
44. にこにこ : tươi cười
45. ばらばら: lộn xộn, tan tành
46. ぴょんぴょん: nhảy lên nhảy xuống
47. ぼさぼさ: đầu như tổ quạ
48. ぎりぎり : vừa vặn, vừa tới, tới giới hạn
49. ぎらぎら: chói chang
50. うとうと: ngủ gật

[09/03/16]   HỌC KANJI CƠ BẢN- VÀ THƯỜNG DÙNG.

ÁC (xấu)
悪い(わるい)xấu

AN (rẻ)
安い(やすい)rẻ

DĨ (dĩ nội)
以内(いない)trong mức

Ý (ý kiến)
意見(いけん)ý kiến

Y (y học)
医学(いがく)y học

VIÊN ( nhân viên)
社員(しゃいん)nhân viên

ẨM (uống)
飲む(のむ)uống

VIỆN (bệnh viện)
病院(びょういん)bệnh viện

VẬN ( vận động)
運動(うんどう)vận động

ÁNH ( ánh họa)
映画(えいが)phim

ANH (anh ngữ)
英語(えいご)tiếng anh

DỊCH (nhà ga)
駅(えき)nhà ga

ỐC (cửa hàng)
花屋(はなや)cửa hàng hoa

ÂM (âm thanh)
音(おと)âm thanh

HẠ ( mùa hạ)
夏(なつ)mùa hạ

GIA (gia đình)
家(いえ)nhà người khác(うち)nhà của mình

CA (hát)
歌(うた) hát

HOA (hoa)
花(はな)hoa

HỌA (họa sĩ)
画家(がか)họa sĩ

HỘI ( xã hội)
社会(しゃかい)xã hội

HẢI ( biển)
海(うみ)biển

GIỚI ( thế giới)
世界(せかい)thế giới

KHAI ( mở)
開ける(あける) mở ( cửa)

LẠC ( vui vẻ)
楽(らく)thoải mái, dễ chịu

HÁN ( hán tự)
漢字(かんじ)chữ kanji

QUÁN ( quán trọ)
旅館(りょかん)quán trọ, nhà trọ

QUY ( trở về)
帰る(かえる)trở về

KHỞI ( thức dậy)
起きる(おきる)thức dạy

CẤP ( gấp gáp)
急に(きゅうに)gấp

CỨU ( nghiên cứu)
研究(研究)nghiên cứu

NGƯU (bò)
牛(うし)bò

KHỨ (quá khứ
過去(かこ)quá khứ

NGƯ ( cá)
魚(さかな)cá

KINH ( kinh đô)
京都(きょうと)kyouto

CƯỜNG ( mạnh)
強い(つよい)mạnh

GIÁO ( giáo dục)
教育(きょういく)giáo dục

NGHIỆP ( tốt nghiệp)
卒業(そつぎょう)tốt nghiệp

CẬN ( gần)
近い(ちかい)gần

NGÂN ( ngân hàng)
銀行(ぎんこう)ngân hàng

KHÔNG ( bầu trời)
空(そら)bầu trời

HUYNH ( anh)
兄(あに)anh trai ( tôi)

KẾ ( kế hoạch)
計画(けいかく)kê hoạch

KIẾN ( kiến trúc)
建築(けんちく)kiến trúc

KHUYỂN ( chó)
犬(いぬ)chó

NGHIÊN ( nghiên cứu)
研究(けんきゅう)nghiên cứu

NGHIỆM ( kinh nghiệm)
経験(けいけん)kinh nghiệm)

NGUYÊN ( nguyên khí)
元気(げんき)khỏe

NGÔN ( nói)
言う(いう)nói

CỔ ( cổ , cũ)
古い(ふるい)cổ, cũ

CÔNG ( công cộng)
公共(こうきょう)công cộng

KHẨU ( miệng)
口(くち)miệng

CÔNG ( công trường)
工場(こうじょう)công trường.

QUẢNG ( quảng cáo)
広告(こうこく)quảng cáo

KHẢO ( tham khảo)
参考(さんこう)tham khảo

HẮC ( đen)
黒い(くろい)đen

TÁC (tác giả)
さっか(作家)tác giả

SĨ ( công việc)
仕事(しごと)công việc
使
SỬ ( sử dụng)
使用(しよう)sử dụng

THỦY ( bắt đầu)
始める(はじめる)bắt đầu

TỈ ( chị)
姉(あね)chị gái ( tôi)

TƯ ( suy nghĩ)
思う(おもう)suy nghĩ

CHỈ ( dừng lại)
止める(とめる)dừng lại

TỬ ( chết)
死ぬ(しぬ)chết)

TƯ ( tôi)
私(わたし)tôi

CHỈ ( giấy)
紙(かみ)giấy

THÍ ( thí nghiệm)
試験(しけん)thí nghiệm

SỰ ( sự việc)
事(こと)sự việc

TỰ ( chữ)
文字(もじ)chữ cái

TRÌ ( cầm)
持つ(もつ)cầm

TỰ ( bản thân)
自分(じぶん)bản thân

THẤT ( phòng)
教室(きょうしつ)phòng học

CHẤT ( chất lượng)
質量(しつりょう)chất lượng

TẢ ( tả chân)
写真(しゃしん)chụp ảnh

XÃ ( xã hội)
社会(しゃかい)xã hội

GIẢ ( người)
者(もの) người

TÁ ( mượn, thuê)
借りる(かりる)mượn

CHỦ ( chủ nhân)
主人(しゅじん)chồng (tôi)

THỦ ( thủ đoạn)
手段(しゅだん)thủ đoạn,phương pháp

THU ( mùa thu)
秋(あき)mùa thu

CHUNG (kết thúc)
終わる(おわる)kết thúc

TẬP ( luyện tập)
練習(れんしゅう)luyện tập

CHU ( tuần)
今週(こんしゅう)tuần này

TẬP ( tập hợp)
集合(しゅうごう)tập hợp

TRỤ (cư trú)
住む(すむ)sống

TRỌNG ( nặng)
重い(おもい)nặng

XUÂN ( mùa xuân)
春(はる)mùa xuân

THIỂU ( ít)
少し(すこし)một chút

TRƯỜNG( công trường)
場(ば) nơi, chỗ

SẮC ( màu sắc)
色(いろ)màu sắc

TÂM (trái tim)
心(こころ)trái tim

TÂN ( mới)
新しい(あたらしい)mới

CHÂN ( tả chân)
写真(しゃしん)

THÂN ( bố mẹ)
親(おや)bố mẹ

ĐỒ ( bản đồ)
図(ず)biểu đồ.

THẾ ( thế giới)
世の中(よのなか)xã hội.

CHÍNH (chính xác)
正しい(ただしい)chính xác

THANH ( màu xanh)
青(あお)màu xanh

XÍCH ( màu đỏ)
赤(あか)màu đỏ)

THIẾT (cắt)
切る(きる)cắt

TẢO (sớm)
早い(はやい)sớm

[08/25/16]   📖 4 Nguyên tắc chuyển từ Ngoại lại sang Katakana
1. Từ ngoại lai có thành phần âm tiết là nguyên âm (a,e,u,i,o):
chuyển nguyên dạng của từ sang katakana
VD: Tomato –→ トマト
memo –→ メモ
camera –→ カメラ

2. Chuyển từ có thành phần âm tiết dạng phụ âm
– Từ kết thúc bởi phụ âm “t” và “d” thì cộng thêm o
VD: hint –→ ヒント (trừ salad – サラダ)
– Đối với những từ có các âm tiết kết thúc bởi (c,b,f,g,k,l,m,p,s) thì cộng thêm “u”
VD: mask – masuku –→ マスク
Post – posuto –→  ポスト
– Đối với những từ kết thúc dạng “te” hay “de” thì chuyển giống như dạng kết thúc là “t” và “d’’ , sẽ cộng thêm “o”
VD: note –→  noto , shade – shado –→  シェード
– Và đối những từ kết thúc dạng “ ce, be, fe, ge, ke, le, me, pe, se) thì vẫn cộng thêm “u”
Simple –→ シンプル  single –→ シングル

3. Trường âm:
– Đối với từ có âm “-ar”, “-er”, “-ir”, “-ur”, “-or” sẽ chuyển thành trường âm
VD: car –→ カー
Curtain –→ カーテン
– Đối với từ có âm “-ee-“, “-ea-”, “-ai-”, “- oa-”, “-au-“, “-oo-“
VD: speed –→ スピード    coupon –→ クーポン
– Đối với từ có dạng “-all”, “-al”, “-ol”
VD: gold –→ ゴールド  all –→ オール
– Đối với từ có âm “ –w”, “-y”
VD: Show –→ ショー   Copy –→ コピー
– Đối với từ có âm “-a-e” “-o-e” “-u-e”
VD: Case –→ ケース  game –→ ゲーム
– Đối với “-ation” và “-otion”
VD: automation –→  オートメーション
Lotion –→  ローション
– Đối với từ có âm “-ire” “-ture”
VD: culture –→  カルチャー

4. Âm ngắt “ッ“
– Đối với âm “-ck” , “-x”, “-tch”, “-dge”
VD: block –→  ブロック
Match –→  マッチ
Box –→  ボックス
– Đối với âm “-ss” “-pp” “-tt” “-ff”
VD: Massage –→  マッサージ
Staff –→  スタッフ
– Đối với âm “- at”, “-ap”, “-et” “-ep” “-ip” , “-op”, “-og”, “-ic”, “-ot”
VD: ship シップ  net ネット
– Đối với âm “-oo-” “-ea-“ “-ou-“ “-ui-“
VD: book –→ ブック   cookie –→ クッキー

[07/27/16]   Học cũng để kiếm tiền, tiền thì ngày nào cũng xài mà hok biết thì nên coi lại học tiếng Nhật để làm ji ráng học nhé các bạn có vốn từ vựng bỏ túi.
Đi qua cho dấu chấm cho vui nhé
現金 げんきん tiền mặt
。キャッシュ tiền mặt
金銭 きんせん tiền
大金 たいきん nhiều tiền
紙幣 しへい tiền giấy
為替 かわせ tỷ giá
銀行口座 ぎんこうこうざ tài khoản ngân hàng
送金 そうきん gửi tiền
納め おさめる nộp
関税 かんぜい thuế quan
課税 かぜい đánh thuế
請求 せいきゅう yêu cầu thanh toán
代金 だいきん chi phí
手数料 てすうりょう phí (hoa hồng, dịch vụ)
引く ひく giảm
割り引く わりびく giảm
値引き ねびき giảm giá
立て替える たてかえる ứng trước
借金 しゃっきん tiền vay
破産 はさん phá sản
募金 ぼきん quyên tiền
集金 しゅうきん thu tiền
給与 きゅうよ tiền lương
。月給 げっきゅう lương tháng
家計 かけい kinh tế gia đình
出費 しゅっぴ chi phí
無駄遣い むだづかい lãng phí
経費 けいひ kinh phí
コスト chi phí
領収書 りょうしゅうしょ hóa đơn
資本 しほん vốn
資金 しきん vốn
収入 しゅうにゅう thu nhập
支出 ししゅつ chi ra
会費 かいひ hội phí
回数券 かいすうけん vé nhiều lần
賞金 しょうきん tiền thưởng

[07/23/16]   Này hay nè mọi người, ai đi qua cho dấu chấm để bữa sau có tinh thần post nhé @@
Những cách nói ngắn, tiếng lóng thông dụng trong hội thoại tiếng Nhật và cũng hay xuất hiện trong anime
もったいない= Thật lãng phí!
あなたのせいじゃない= đó không phải lỗi của cậu
こまったな= khó nghĩ quá...
なんかもんくあるか= có gì không vừa lòng à?
どけ=tránh ra!
ついてこないで=đừng đi theo tôi!
むだだ=vô ích thôi!
やってみろ=làm thử đi!
やめろ= Dừng lại đi!
すきにしろ= Thích làm gì thì tuỳ!
むりだ=Vô ích thôi !
ごめんください= Có ai ở nhà không?
すまない/ごめん= Xin lỗi
めをさまして= Dậy đi
やかましい= Lắm mồm quá!
はなしくらいきけよ= Ít ra cũng nghe tôi nói chứ!
よるな= Đừng có tiến lại đây!
かえせ= Trả đây!
はじめるぞ= Bắt đầu thôi!
うれしい= Vui quá!
がんばらなくちゃ= Phải ráng hết sức thôi!
げんきないね= Trông cậu có vẻ buồn thế!
まけるもんか= Tôi sẽ không thua đâu.
あたしのどこがふまんなの= Cậu có gì không hài lòng về tôi?
しんじられない= Thật không thể tin nổi!
へんなヤツ= Đúng là kẻ kì lạ
べつにきにすることないじゃない= Cũng không cần bận tâm chuyện đó.
じゃまだ= Tránh đường nào!/ Vướng chỗ quá!
あたりまえだよ= Hiển nhiên rồi!
いそげ= Nhanh lên!
しにてえのか= Muốn chết hả?
たのむ= Nhờ cậu đấy!
しんぱいするな= Đừng lo.
どうするんだ= Cậu tính sao đây?
もういい= Đủ rồi đó!
しっかりしなさい= Tỉnh trí lại đi!/ Trấn tĩnh lại đi!
かっこいい= Cool quá đi!
うそつけ= Đồ dối trá!
きのせいか= Là do mình tưởng tượng sao?
なにしにきたんだよ= Cậu đến đây chi vậy?
やっぱりそうか=Quả nhiên là vậy sao...
バカなことしないで=Đừng làm trò ngu ngốc nữa!
だまれ= Im miệng đi!
ほっといてくれ=Để cho tôi yên!
おどろいた= Hết cả hồn!
いてぇ=Đau quá!
Nguồn sưu Tầm Samurai chan

nuocnhat.org

Tên một số loại rau Việt Nam bằng tiếng Nhật.

Sưu tầm cái này bạn nào đi siêu thị cũng biết đường kiếm à

nuocnhat.org 長ネギ (ながねぎ): hành lá, là loại hành dài và thường to gâp đôi hành lá của Việt Nam, こねぎ thì nhỏ hơn và tương đương với hành lá Việt

[07/22/16]   (Cùng Học Tiếng Nhật)
Chuyên Ngành Khách Sạn Nào :))
Phần 1 :
I : Những câu nói thông dụng
いらしゃいませ。
Welcome to the …..Hotel
Chào mừng quý khách đến khách sạn…..
お気(き)をつけていらしゃいませ。
Please have a pleasant day.
Chúc quý khách một ngày vui vẻ.
またのお越(こ)しをも待(ま)ちしております。
We hope to welcome you again soon.
Chúng tôi hy vọng sẽ lại được chào đón quý khách
ご利用(りよう)ありがとうございました。
お気(き)をつけてお帰(かえ)りください。
Thank you for staying with us at the …Hotel.
Please have a safe trip.
Cảm ơn quý khách đã ở lại khách sạn…… Chúc quý khách có một chuyến đi vui vẻ.
どうぞごゆっくりお召(め)し上(あ)がりください。
Please enjoy your stay
Hy vọng quý khách tận hưởng kỳ nghỉ ở đây.
お電話(でんわ)ありがとう ございました。
Thank you for calling.
Cảm ơn quý khách đã gọi điện.
ご予約(よやく)ありがとうございました。
Thank you for your reservation.
Cảm ơn quý khách đã đặt phòng.
お名前(なまえ)をお願(ねが)いいたします。
Xin ngài viết tên vào đây ạ.
こちらにサインをお願(ねが)いします。
Xin ngài kí tên vào đây ạ.
こちらにご記入(きにゅう)いただけますか。
Ngày có thể ghi vào đây được không ạ?
トレーを廊下(ろうか)に出(だ)していただけますか。
Xin ngài hãy để khay ra ngoài hành lang ạ.
エレベーターはこちらでございます。
Thang máy ở phía này ạ.
お部屋(へや)の鍵(かぎ)でございます。
Đây là chìa khóa phòng ngài ạ.
ご予約(よやく)のお客様(きゃくさま)でございますね。Quý khách đã đặt phòng trước phải không ạ?
~様でございますね。Ngài ~ phải không ạ?
II Những từ vựng hay dùng.
お荷物: hành lý
明細書: bảng chi tiết, bảng kê khai
廊下(ろうか): hành lang
両替(りょうがえ):đổi tiền
お手洗(てあら)い:nhà vệ sinh
税金(ぜいきん):thuế
ご注文(ちゅうもん):gọi món
お支払(しはら)い:thanh toán, trả tiền
ご滞在(たいざい):lưu lại, ở lại
ご予約(よやく):đặt trước
設費(せつひ):thiết bị, trang thiết bị
電球(でんきゅう):bóng đèn
添乗員(てんじょういん):hướng dẫn viên du lịch
割引(わりびき):giảm giá
お土産(みやげ):quà lưu niệm
毛布(もうふ):chăn
お忘(わす)れ物(もの):đồ để quên
空港(くうこう):sân bay
石鹸(せっけん):xà phòng
暖房(だんぼう):hệ thống sưởi
貴重品(きちょうひん):đồ quý giá
満室(まんしつ):không còn phòng, kín phòng
ご出発(しゅっぱつ):xuất phát
冷房(れいぼう):điều hòa
ご到着(とうちゃく): đến nơi, tới nơi
売店(ばいてん):quầy bán hàng
観光(かんこう):tham quan
朝刊(ちょうかん): báo ra buổi sáng
St

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


8A Cư Xá Phan Đăng Lưu, P3, BT
Ho Chi Minh City
700000
Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
Anh Văn Giao Tiếp Cho Người Hoàn Toàn Mất Gốc Anh Văn Giao Tiếp Cho Người Hoàn Toàn Mất Gốc
Chung Cư PVL Linh Tây đường D1
Ho Chi Minh City, 700000

Children's House: Ho Chi Minh City Children's House: Ho Chi Minh City
Ho Chi Minh City

Children's House is a boy shelter in district 8 in Ho Chi Minh City, Vietnam

Trung Tâm Gia Sư Tri Thức Trẻ Trung Tâm Gia Sư Tri Thức Trẻ
Hà Huy Giáp - Thạnh Lộc - Quận 12
Ho Chi Minh City

Với nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy, chúng tôi hiểu rằng: DẠY KÈM là phương pháp tốt nhất để HỌC SINH YẾU dễ hiểu bài và HỌC SINH GIỎI nâng cao kiến thức

XKLD Nhat Ban XKLD Nhat Ban
40/12-40/14 Ấp Bắc P.13
Ho Chi Minh City, 700000

Xuất khẩu lao động Nhật Bản

English_Vietnamese_Podcast English_Vietnamese_Podcast
Ho Chi Minh City

English learning channel for Vietnamese! Let's enjoy! <3 From Rat and Choc with love :x

Phong Đông Kinh Phong Đông Kinh
122 Vĩnh Khánh P10 Q4 ( Kế Bên Chilli Quán )
Ho Chi Minh City

Hair Salon Phong Đông Kinh tạo mẫu tóc nam_ nữ chuyên nghiệp

UniTrain UniTrain
4th Floor, Thien Son Building, 5 Nguyen Gia Thieu, Dist. 3
Ho Chi Minh City, 70000

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và tận tâm trong việc đào tạo chứng chỉ chuyên môn quốc tế, kỹ năng Excel nâng cao trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán và tài chính >>> www.unitrain.edu.vn

Nhà Truyền Thông Chuyên Nghiệp Nhà Truyền Thông Chuyên Nghiệp
97 Võ Văn Tần
Ho Chi Minh City

Learn History Learn History
99 Pham Ngu Lao, Q.1, TP.HCM
Ho Chi Minh City

Learn, teach, & talk about history here. Post pictures, questions, answers, videos, polls, & other things here. Add your friends to this group here. Share

Global Embassy Global Embassy
21 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, Quận 3
Ho Chi Minh City, 70000

Letters A - Z Letters A - Z
Ho Chi Minh City

English Speaking Class: 156 Vinh Khanh Q.4 TP.HCM: 090-312-4615 [email protected]: Teacher: http://fb.com/joeyarnoldvn School: http://fb.com/seHCM

Trung Tâm Đào Tạo & Phát Triển Năng Khiếu Start Kid Trung Tâm Đào Tạo & Phát Triển Năng Khiếu Start Kid
217/51 Bùi Đình Tuý, P.24, Q. Bình Thạnh
Ho Chi Minh City

Trung tâm Đào tạo & Phát triển Năng khiếu Start Kid là đơn vị kinh doanh trên lĩnh vực: Phát triển năng khiếu cho trẻ Mầm non và Tiểu học

About   Contact   Privacy   FAQ   Login C