Lophoctiengnhat

Lophoctiengnhat

http://lophoctiengnhat.com/

Rất hoan nghênh chào đón các bạn ghé thăm và học tập tại Website lophoctiengnhat.com. Chúng tôi là một nhóm giáo viên Nhật Ngữ và một số bạn yêu thích Tiếng Nhật hiện đang giảng dạy, học tập, làm việc trong các ngành nghề liên quan đến Nhật Ngữ. Chúng tôi đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy, học tập, làm việc. Cùng với nhiệt tâm muốn truyền đạt kinh nghiệm, phương pháp học, chúng tôi đã cùng nhau xây dựng Website dạy Tiếng Nhật trực tuyến này với mong muốn giúp đỡ ít nhiều cho các bạn trong việc học tiếng Nhật.

[05/02/19]   HỌC TỪ ĐỐI LẬP NHAU.

せいかくがいい tốt bụng
せいかくがわるい xấu bụng

かしこい thông minh
ばかな ngu

しんらいできる đáng tin cậy
うそつき hay nói dối, hay nói xạo

せいじつな thật thà 
ひきょうな cáo già, nhát gan

きまえがいい hào phóng 
けち ki bo, kiệt sỉ

おとな người chín chắn 
子どもっぽい tính trẻ con

きんべん chăm chỉ
なまけもの lười

きょうようがある có văn hóa
きょうようがない không có văn hóa

おかねもち giàu có, nhiều tiền
びんぼう nghèo

じょうひん nét na
げひん hư hỏng

おやこうこう có hiếu
おやふこう bất hiếu

れいぎただしい lịch sự
しつれい mất lịch sự

みえっぱり tinh vi、tinh tướng
けんきょ khiêm tốn

あかるい sáng
くらい tối

おおらか hào hiệp
かんがえすぎる cả nghĩ

くちがうまい khéo ăn nói
くちべた không khéo ăn nói

くちうるさい ghê gớm
くちがわるい hay nói xấu

よくしゃべる nói nhiều
くちかずのすくない nói ít

きれいな đẹp gái, sạch
みにくい xấu xí

ハンサムな đẹp trai
みにくい xấu xí

あたらしい mới
ふるい cũ

いい tốt
わるい xấu

ながい dài
みじかい ngắn

すきな thích
きらいな ghét

おいしい ngon
まずい dở, chán

じょうずな giỏi
へたな dở, yếu

つよい mạnh
よわい yếu

たのしい vui vẻ
さびしい buồn

うれしいVui sướng( cảm xúc)
かなしいBuồn (nỗi buồn)

あまい ngọt
からい cay

おおきい lớn, to
ちいさい nhỏ, bé

げんき khỏe
びょうき bị bệnh

べんり tiện lợi
ふべん bất tiện

あつい nóng
すずしい mát mẻ

やさしい dễ
むずかしい khó

たかい cao, đắt
やすい rẻ

いそがしい bận rộn
ひまな rảnh ,rỗi

しろい trắng
くろい đen

あかい đỏ
あおい xanh

せまい hẹp, chật
ひろい rộng

おおい nhiều
すくない ít

にぎやかな ồn ào, náo nhiệt
しずかな yên tĩnh

おもい nặng
かるい nhẹ

かおり thơm, hương thơm
くさい hôi, hôi tanh, thối

こい đặc
うすい loãng, nhạt

あつい dày (quấn sách, vở)
うすい mỏng

あさい cạn, nông
ふかい sâu

はやい nhanh, sớm
おそい chậm, trễ, muộn

かたい cứng
やわらかい mềm, dẻo

すっぱい chua
しぶい chat

ゆるい lỏng lẻo, rộng
きつい chật, hẹp

きよい tinh khiết, trong trẻo
きたない dơ , bẩn

とおい xa
ちかい gần

わかい trẻ
ろうじん người già

うえ trên
した dưới

まえ trước
うしろ sau

みぎ phải
ひだりtrái

うせつ quẹo phải, rẽ phải
させつ quẹo trai, rẽ trái

なか trong
そと ngoài

となり bên cạnh
むかい đối diện

あさ sáng
ばん(よる)tối

ちょうしがいい trình trạng tốt
ちょうしがわるい tình trạng xấu

からだにいい tốt cho cơ thể
からだにわるい có hại cho cơ thể

きぶんがいいThoải mái, thuận lợi
きぶんがわるいKhông thoải mái, không thuận lợi

あんぜん an toàn
あぶない nguy hiểm

しつもん câu hỏi
こたえ câu trả lời

て tay
あし chân

てんじょう trần nhà
ゆか sàn nhà

きげき hỷ kịch
ひげき bi kịch

とても rất
あまり không lắm

れいぎ lễ phép
しつれい thất lễ

あんてい ổn định
ふあん bất an

だいじょうぶ không sao
ひどい nghiêm trọng

おぼえる nhớ
わすれる quên

たつ đứng
すわる ngồi

かつ thắng
まける thua

なくkhóc
わらうcười

ほめる khen
しかる la, mắng

はじめる bắt đầu
おわる kết thúc

かす cho người khác mượn
かりる mượn người khác

まんぞく thỏa mãn , đủ
ふまん không đủ, bất mãn

べんきょうする học
あそぶ chơi

ねる ngủ
おきる thức dậy

なくす làm mất
のこる còn lại

あるく đi bộ
はしる chạy

はいる vào
でる ra

いれる cho vào
だす cho ra, đưa ra

つづける tiếp tục
やすむ nghỉ ngơi

のる lên
おりる xuống

する làm
やめる nghỉ làm

おもしろい thú vị
つまらない chán (công việc)

ひろう nhặt, lượm
すてる vứt, bỏ

かえる trở về
とまる trọ lại

きる mặc
ぬぐ cửi

はなす nói
きく nghe

ならう học
おしえる chỉ , dậy

わたる băng qua
とめる dừng lại

あげる tặng
もらう nhận

すずしい mát mẻ
あたたかい ấm áp

せんそう chiến tranh
へいわ hòa bình

にんきがある hâm mộ
にんきがない không hâm mộ

うまいNgon, khéo, giỏi
まずいDở ( đồ ăn, uống)

かわく khô
ぬれるướt

さいしょにĐầu tiên, trước hết
さいごにCuối cùng, sau cùng

ときどき thỉnh thoảng
いつも thường xuyên

よく thường, hay
たまに hiếm khi

やさしいHiền lành
きびしいNghiêm khắc

さんせい tán thành
はんたい phản đối

しま đảo
りく lục địa

いそぐGấp gáp
ゆっくりするChậm dãi

こうふく hạnh phúc
ふこう bất hạnh

ほんとうThật
まちがいSai, nhầm

おもてBề ngoài
うらBề sau

ちきゅう trái đất
うちゅう vũ trụ

ふとるMập lên
やせるGầy đi

やま núi
うみ biển

しゅっぱつする xuất phát
とうちゃくする đến nơi

ぬれる ướt
かわく khô

あがる tăng lên ( giá cả)
さがる

ふえる tăng lên ( xuất khẩu, nhập khẩu)
へる giảm xuống

わらう cười
なく khóc

あつい dày ( quyển sách)
うすい mỏng ( quyển sách)

おおきな lớn, to
ちいさな nhỏ, bé

ほそい gầy
ふとい mập

おいしい ngon
まずい dở ( đồ ăn, đồ uống)

そふ ông
そぼ bà

でぐち cửa ra
いりぐち cửa vào

おば bác gái
おじ bác trai

れいぼう máy điều hòa lạnh
だんぼう máy điều hóa ấm

しつもん câu hỏi
こたえ trả lời

ふとる mập lên
やせる gầy đi

すてる vứt, bỏ
ひろう nhặt

せいこうする thành đạt
しっぱいする thất bại

にゅうがくする nhập học
そつぎょうする tốt nghiệp

やわらかい mềm
かたい cững, dai

かんたん đơn giản
ふくざつ phức tạp

きれい sạch sẽ, xinh đẹp
みにくい xấu xí

おもしろい thú vị, hay
つまらない chán dở ( công việc, sự việc)

お もて mặt ngoài
うら mặt sau

ほんとう sự thật
うそ nói dối

せんそう chiến tranh
へいわ hòa bình

よしゅうする soạn bài
ふくしゅうする ôn bài

ひがし phía đông
にし phía tây

みなみ phía nam
きた phía bắc

youtube.com

Diễm Xưa - Trịnh Công Sơn - Phiên bản tiếng Nhật (美しい昔)

Giải trí nha các bạn

Mưa雨 vẫnいつまでも mưa bay雨が飛ぶ trên上に tầng tháp cổ古い建物 雨はいつまでも、昔を思うボクの心に降りかかる Dài長い tay手 mấyどんなに thươ過ぎ去った昔 mắt xanh xao美しい目 君の白い手、そして去ってしまった君.....

youtube.com

Cách Ngủ Ít Mà Không Mệt

https://www.youtube.com/watch?v=sqUx6TmIIUY

- Khóa học "Làm Web Kinh Doanh Trong 5 Ngày - Không Cần Biết Lập Trình": http://www.web5ngay.com - Trọn bộ bài giảng kinh doanh online": https://www.youtube....

Nhật sặc sỡ sắc màu

pp dạy sinh động

[09/03/16]   HỌC TỪ ĐỐI LẬP NHAU.
せいかくがいい tốt bụng
せいかくがわるい xấu bụng
かしこい thông minh
ばかな ngu
しんらいできる đáng tin cậy
うそつき hay nói dối, hay nói xạo
せいじつな thật thà 
ひきょうな cáo già, nhát gan
きまえがいい hào phóng 
けち ki bo, kiệt sỉ
おとな người chín chắn 
子どもっぽい tính trẻ con
きんべん chăm chỉ
なまけもの lười
きょうようがある có văn hóa
きょうようがない không có văn hóa
おかねもち giàu có, nhiều tiền
びんぼう nghèo
じょうひん nét na
げひん hư hỏng
おやこうこう có hiếu
おやふこう bất hiếu
れいぎただしい lịch sự
しつれい mất lịch sự
みえっぱり tinh vi、tinh tướng
けんきょ khiêm tốn
あかるい sáng
くらい tối
おおらか hào hiệp
かんがえすぎる cả nghĩ
くちがうまい khéo ăn nói
くちべた không khéo ăn nói
くちうるさい ghê gớm
くちがわるい hay nói xấu
よくしゃべる nói nhiều
くちかずのすくない nói ít
きれいな đẹp gái, sạch
みにくい xấu xí
ハンサムな đẹp trai
みにくい xấu xí
あたらしい mới
ふるい cũ
いい tốt
わるい xấu
ながい dài
みじかい ngắn
すきな thích
きらいな ghét
おいしい ngon
まずい dở, chán
じょうずな giỏi
へたな dở, yếu
つよい mạnh
よわい yếu
たのしい vui vẻ
さびしい buồn
うれしいVui sướng( cảm xúc)
かなしいBuồn (nỗi buồn)
あまい ngọt
からい cay
おおきい lớn, to
ちいさい nhỏ, bé
げんき khỏe
びょうき bị bệnh
べんり tiện lợi
ふべん bất tiện
あつい nóng
すずしい mát mẻ
やさしい dễ
むずかしい khó
たかい cao, đắt
やすい rẻ
いそがしい bận rộn
ひまな rảnh ,rỗi
しろい trắng
くろい đen
あかい đỏ
あおい xanh
せまい hẹp, chật
ひろい rộng
おおい nhiều
すくない ít
にぎやかな ồn ào, náo nhiệt
しずかな yên tĩnh
おもい nặng
かるい nhẹ
かおり thơm, hương thơm
くさい hôi, hôi tanh, thối
こい đặc
うすい loãng, nhạt
あつい dày (quấn sách, vở)
うすい mỏng
あさい cạn, nông
ふかい sâu
はやい nhanh, sớm
おそい chậm, trễ, muộn
かたい cứng
やわらかい mềm, dẻo
すっぱい chua
しぶい chat
ゆるい lỏng lẻo, rộng
きつい chật, hẹp
きよい tinh khiết, trong trẻo
きたない dơ , bẩn
とおい xa
ちかい gần
わかい trẻ
ろうじん người già
うえ trên
した dưới
まえ trước
うしろ sau
みぎ phải
ひだりtrái
うせつ quẹo phải, rẽ phải
させつ quẹo trai, rẽ trái
なか trong
そと ngoài
となり bên cạnh
むかい đối diện
あさ sáng
ばん(よる)tối
ちょうしがいい trình trạng tốt
ちょうしがわるい tình trạng xấu
からだにいい tốt cho cơ thể
からだにわるい có hại cho cơ thể
きぶんがいいThoải mái, thuận lợi
きぶんがわるいKhông thoải mái, không thuận lợi
あんぜん an toàn
あぶない nguy hiểm
しつもん câu hỏi
こたえ câu trả lời
て tay
あし chân
てんじょう trần nhà
ゆか sàn nhà
きげき hỷ kịch
ひげき bi kịch
とても rất
あまり không lắm
れいぎ lễ phép
しつれい thất lễ
あんてい ổn định
ふあん bất an
だいじょうぶ không sao
ひどい nghiêm trọng
おぼえる nhớ
わすれる quên
たつ đứng
すわる ngồi
かつ thắng
まける thua
なくkhóc
わらうcười
ほめる khen
しかる la, mắng
はじめる bắt đầu
おわる kết thúc
かす cho người khác mượn
かりる mượn người khác
まんぞく thỏa mãn , đủ
ふまん không đủ, bất mãn
べんきょうする học
あそぶ chơi
ねる ngủ
おきる thức dậy
なくす làm mất
のこる còn lại
あるく đi bộ
はしる chạy
はいる vào
でる ra
いれる cho vào
だす cho ra, đưa ra
つづける tiếp tục
やすむ nghỉ ngơi
のる lên
おりる xuống
する làm
やめる nghỉ làm
おもしろい thú vị
つまらない chán (công việc)
ひろう nhặt, lượm
すてる vứt, bỏ
かえる trở về
とまる trọ lại
きる mặc
ぬぐ cửi
はなす nói
きく nghe
ならう học
おしえる chỉ , dậy
わたる băng qua
とめる dừng lại
あげる tặng
もらう nhận
すずしい mát mẻ
あたたかい ấm áp
せんそう chiến tranh
へいわ hòa bình
にんきがある hâm mộ
にんきがない không hâm mộ
うまいNgon, khéo, giỏi
まずいDở ( đồ ăn, uống)
かわく khô
ぬれるướt
さいしょにĐầu tiên, trước hết
さいごにCuối cùng, sau cùng
ときどき thỉnh thoảng
いつも thường xuyên
よく thường, hay
たまに hiếm khi
やさしいHiền lành
きびしいNghiêm khắc
さんせい tán thành
はんたい phản đối
しま đảo
りく lục địa
いそぐGấp gáp
ゆっくりするChậm dãi
こうふく hạnh phúc
ふこう bất hạnh
ほんとうThật
まちがいSai, nhầm
おもてBề ngoài
うらBề sau
ちきゅう trái đất
うちゅう vũ trụ
ふとるMập lên
やせるGầy đi
やま núi
うみ biển

[09/03/16]   TỪ LÁY TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG !
1. とうとう : cuối cùng, kết cục, sau cùng
2. はらはら : áy náy
3. ぼろぼろ : rách tơi tả, te tua
4. ぺらぺら : lưu loát, trôi chảy
5. ますます : ngày càng, hơn nữa
6. のろのろ : chậm chạp, lề mề
7. するする : một cách trôi chảy, nhanh chóng
8. そわそわ : không yên, hoang mang
9. まずまず: kha khá, tàm tạm
10. すらすら: trơn tru, trôi chảy
11. たびたび : thường xuyên, lập lại nhiều lần
12. なかなか : mãi mà không
13. びしょびしょ:ướt sũng, sũng nước
14. ぺこぺこ:đói meo mốc, đói đến đau quặn bụng
15. ちかちか:le lói
16. どきどき:hồi hộp, tim đập thình thịch
17. ごろごろ:ăn không ngồi rồi, sự lười nhác
18. きらきら:sự lấp lánh, lấp lánh
19. めちゃめちゃ:quá mức, quá đáng, liều lĩnh, thiếu thận trọng
20. ぴかぴか:lấp lánh, nhấp nháy, sáng loáng
21. ぽちゃぽちゃ:nước bắn tung toé, bì bõm
22. くらくら: hoa mắt, choáng váng, chóng mặt
23. ぞろぞろ:lê thê, ùn ùn, nườm nượp, nối đuôi nhau
24. たらたら:tong tong, tí tách
25. ひらひら:bay bổng, bay phấp phới
26. たまたま : thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi
27. ずきずき:nhức nhối, nhưng nhức, đau nhức
28. ずけずけ:thẳng thừng, huỵch toẹt
29. おいおい:này này
30. ずるずる:kéo dài mãi, dùng dà dùng dằng không kết thúc được
31. はきはき:minh bạch, rõ ràng, sáng suốt, minh mẫn
32. ぐいぐい: uống (rượu) ừng ực
33. ちびちび: nhấm nháp từng ly
34. ぐうぐう: chỉ trạng thái ngủ rất sâu, ngủ say
35. くすくす: cười tủm tỉm
36. げらげら : cười ha hả
37. ぐちゃぐちゃ: bèo nhèo, nhão nhọet
38. ぎゅうぎゅう: chật ních, chật cứng
39. ぐらぐら : lỏng lẻo, xiêu vẹo
40. しくしく: thút thít (しくしく泣く: Khóc thút thít)
41. わんわん: òa lên (わんわんなく: Khóc òa lên)
42. すたすた: nhanh nhẹn. (すたすた歩く: Đi bộ nhanh nhẹn)
43. のろのろ: chậm chạp (のろのろ歩く: Đi chậm như rùa)
44. にこにこ : tươi cười
45. ばらばら: lộn xộn, tan tành
46. ぴょんぴょん: nhảy lên nhảy xuống
47. ぼさぼさ: đầu như tổ quạ
48. ぎりぎり : vừa vặn, vừa tới, tới giới hạn
49. ぎらぎら: chói chang
50. うとうと: ngủ gật

[09/03/16]   HỌC KANJI CƠ BẢN- VÀ THƯỜNG DÙNG.

ÁC (xấu)
悪い(わるい)xấu

AN (rẻ)
安い(やすい)rẻ

DĨ (dĩ nội)
以内(いない)trong mức

Ý (ý kiến)
意見(いけん)ý kiến

Y (y học)
医学(いがく)y học

VIÊN ( nhân viên)
社員(しゃいん)nhân viên

ẨM (uống)
飲む(のむ)uống

VIỆN (bệnh viện)
病院(びょういん)bệnh viện

VẬN ( vận động)
運動(うんどう)vận động

ÁNH ( ánh họa)
映画(えいが)phim

ANH (anh ngữ)
英語(えいご)tiếng anh

DỊCH (nhà ga)
駅(えき)nhà ga

ỐC (cửa hàng)
花屋(はなや)cửa hàng hoa

ÂM (âm thanh)
音(おと)âm thanh

HẠ ( mùa hạ)
夏(なつ)mùa hạ

GIA (gia đình)
家(いえ)nhà người khác(うち)nhà của mình

CA (hát)
歌(うた) hát

HOA (hoa)
花(はな)hoa

HỌA (họa sĩ)
画家(がか)họa sĩ

HỘI ( xã hội)
社会(しゃかい)xã hội

HẢI ( biển)
海(うみ)biển

GIỚI ( thế giới)
世界(せかい)thế giới

KHAI ( mở)
開ける(あける) mở ( cửa)

LẠC ( vui vẻ)
楽(らく)thoải mái, dễ chịu

HÁN ( hán tự)
漢字(かんじ)chữ kanji

QUÁN ( quán trọ)
旅館(りょかん)quán trọ, nhà trọ

QUY ( trở về)
帰る(かえる)trở về

KHỞI ( thức dậy)
起きる(おきる)thức dạy

CẤP ( gấp gáp)
急に(きゅうに)gấp

CỨU ( nghiên cứu)
研究(研究)nghiên cứu

NGƯU (bò)
牛(うし)bò

KHỨ (quá khứ
過去(かこ)quá khứ

NGƯ ( cá)
魚(さかな)cá

KINH ( kinh đô)
京都(きょうと)kyouto

CƯỜNG ( mạnh)
強い(つよい)mạnh

GIÁO ( giáo dục)
教育(きょういく)giáo dục

NGHIỆP ( tốt nghiệp)
卒業(そつぎょう)tốt nghiệp

CẬN ( gần)
近い(ちかい)gần

NGÂN ( ngân hàng)
銀行(ぎんこう)ngân hàng

KHÔNG ( bầu trời)
空(そら)bầu trời

HUYNH ( anh)
兄(あに)anh trai ( tôi)

KẾ ( kế hoạch)
計画(けいかく)kê hoạch

KIẾN ( kiến trúc)
建築(けんちく)kiến trúc

KHUYỂN ( chó)
犬(いぬ)chó

NGHIÊN ( nghiên cứu)
研究(けんきゅう)nghiên cứu

NGHIỆM ( kinh nghiệm)
経験(けいけん)kinh nghiệm)

NGUYÊN ( nguyên khí)
元気(げんき)khỏe

NGÔN ( nói)
言う(いう)nói

CỔ ( cổ , cũ)
古い(ふるい)cổ, cũ

CÔNG ( công cộng)
公共(こうきょう)công cộng

KHẨU ( miệng)
口(くち)miệng

CÔNG ( công trường)
工場(こうじょう)công trường.

QUẢNG ( quảng cáo)
広告(こうこく)quảng cáo

KHẢO ( tham khảo)
参考(さんこう)tham khảo

HẮC ( đen)
黒い(くろい)đen

TÁC (tác giả)
さっか(作家)tác giả

SĨ ( công việc)
仕事(しごと)công việc
使
SỬ ( sử dụng)
使用(しよう)sử dụng

THỦY ( bắt đầu)
始める(はじめる)bắt đầu

TỈ ( chị)
姉(あね)chị gái ( tôi)

TƯ ( suy nghĩ)
思う(おもう)suy nghĩ

CHỈ ( dừng lại)
止める(とめる)dừng lại

TỬ ( chết)
死ぬ(しぬ)chết)

TƯ ( tôi)
私(わたし)tôi

CHỈ ( giấy)
紙(かみ)giấy

THÍ ( thí nghiệm)
試験(しけん)thí nghiệm

SỰ ( sự việc)
事(こと)sự việc

TỰ ( chữ)
文字(もじ)chữ cái

TRÌ ( cầm)
持つ(もつ)cầm

TỰ ( bản thân)
自分(じぶん)bản thân

THẤT ( phòng)
教室(きょうしつ)phòng học

CHẤT ( chất lượng)
質量(しつりょう)chất lượng

TẢ ( tả chân)
写真(しゃしん)chụp ảnh

XÃ ( xã hội)
社会(しゃかい)xã hội

GIẢ ( người)
者(もの) người

TÁ ( mượn, thuê)
借りる(かりる)mượn

CHỦ ( chủ nhân)
主人(しゅじん)chồng (tôi)

THỦ ( thủ đoạn)
手段(しゅだん)thủ đoạn,phương pháp

THU ( mùa thu)
秋(あき)mùa thu

CHUNG (kết thúc)
終わる(おわる)kết thúc

TẬP ( luyện tập)
練習(れんしゅう)luyện tập

CHU ( tuần)
今週(こんしゅう)tuần này

TẬP ( tập hợp)
集合(しゅうごう)tập hợp

TRỤ (cư trú)
住む(すむ)sống

TRỌNG ( nặng)
重い(おもい)nặng

XUÂN ( mùa xuân)
春(はる)mùa xuân

THIỂU ( ít)
少し(すこし)một chút

TRƯỜNG( công trường)
場(ば) nơi, chỗ

SẮC ( màu sắc)
色(いろ)màu sắc

TÂM (trái tim)
心(こころ)trái tim

TÂN ( mới)
新しい(あたらしい)mới

CHÂN ( tả chân)
写真(しゃしん)

THÂN ( bố mẹ)
親(おや)bố mẹ

ĐỒ ( bản đồ)
図(ず)biểu đồ.

THẾ ( thế giới)
世の中(よのなか)xã hội.

CHÍNH (chính xác)
正しい(ただしい)chính xác

THANH ( màu xanh)
青(あお)màu xanh

XÍCH ( màu đỏ)
赤(あか)màu đỏ)

THIẾT (cắt)
切る(きる)cắt

TẢO (sớm)
早い(はやい)sớm

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


8A Cư Xá Phan Đăng Lưu, P3, BT
Ho Chi Minh City
700000
Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
Trung tâm Du học Lê Nguyễn Trung tâm Du học Lê Nguyễn
Nguyen Dinh Chieu St., Dist. 1
Ho Chi Minh City, 70000

Le Nguyen

Tìm gia sư dạy kèm anh văn Tìm gia sư dạy kèm anh văn
Hoàng Hoa Thám, Tân Bình
Ho Chi Minh City, 700000

Tìm gia sư anh văn, nhận dạy kèm anh văn, giáo viên-gia sư anh văn có kinh nghiệm dạy kèm đăng ký nhận lớp MIỄN PHÍ!

Công ty Cổ phần Giáo Dục Việt Nam Công ty Cổ phần Giáo Dục Việt Nam
Số 12, đường Trần Thiện Chánh, Phường 12, Quận 10
Ho Chi Minh City, 700000

giáo dục - đào tạo lớp học ngắn hạn

Bán Google Drive Unlimited Bán Google Drive Unlimited
Quận 3
Ho Chi Minh City, 20000

Fashion Draping Fashion Draping
21 Nhất Chi Mai P.13 Quận Tân Bình
Ho Chi Minh City, 700000

Draping là nghệ thuật sử dụng vải để sáng tác trang phục trực tiếp trên người nộm (dressform).

Các Loại Hạt Cho Sức Khoẻ Và Sắc Đẹp Các Loại Hạt Cho Sức Khoẻ Và Sắc Đẹp
69 Huỳnh Đình Hai, Phường 14, Quận Bình Thạnh
Ho Chi Minh City, 700000

Nhập khẩu trực tiếp - Giá gốc quá shock!

Mầm Non 19/5 Thành phố Hồ Chí Minh Mầm Non 19/5 Thành phố Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh City, 70000

Trường mầm non 19/5 trực thuộc Sở Giáo Dục Tp.HCM

Công ty tâm nhin tri tuệ Công ty tâm nhin tri tuệ
56/8 Quang Trung F11 Gò Vấp Hcm
Ho Chi Minh City, 0311857238

xay dung chuong trinh hoc truc tuyen

International Tutors International Tutors
Số 25 Đường 38 Thảo Điền Quận 2
Ho Chi Minh City, 70000

International Tutors với đội ngũ 100% giảng viên là người nước ngoài hoạt động theo mô hình gia sư quốc tế tại TP.HCM

JLM Education JLM Education
51/39 Đường 10, Linh Chiểu, Thủ Đức, Linh Chiểu, Thủ Đức
Ho Chi Minh City, 700000

JLM Education cung cấp và tuyển dụng giáo viên bản ngữ, nước ngoài (có kinh nghiệm, bằng cấp trong việc giảng dạy). Chúng tôi còn cung cấp những khóa luyện thi IELTS, TOEIC và giao tiếp.

CLEVERCFO CLEVERCFO
408 Dien Bien Phu Street, District 10
Ho Chi Minh City, 084

Trung tâm đào tạo Giám Đốc Tài Chính - Clever CFO Việt Nam (gọi tắt là "Trung tâm đào tạo CleverCFO") chuyên đào tạo khoá học ứng dụng thực tế cao...

IDC Work and Travel IDC Work and Travel
180 Nguyễn Đình Chính, P11, Quận Phú Nhuận
Ho Chi Minh City, 70450

“Work and travel” là chương trình làm việc hè tại Mỹ dành cho sinh viên do Bộ Ngoại Giao Hoa Kỳ quản lý. IDC là công ty duy nhất có khóa học 4 tháng tiếng Anh và kĩ năng cho sinh viên.