Toeic Phạm Phương

Toeic Phạm Phương

Comments

CÁC CHIẾN SĨ SẮP THI #toeic #ielts CẦN KHAI THÁC TRIỆT ĐỂ 𝑴𝑶𝑫𝑨𝑳 𝑽𝑬𝑹𝑩𝑺 hãy bơi vào đâyyy yiu are weo cơm ⚠️ Nếu bạn nghĩ bạn đã biết một ngàn lẻ một cách dùng của 𝑺𝑯𝑶𝑼𝑳𝑫 thì bài viết này không dành cho bạn rồi ❌ Không phải lúc nào “should” cũng có nghĩa là NÊN ✅ Ngoài dùng để KHUYÊN BẢO ai đó nên hoặc không nên làm gì, thì có thêm ti tỉ công dụng rất lợi hại khác 🎯 Click để enjoy nào
Em đang học cô Thu Hiền( Jo) cô rất dễ thương, nhiệt tình, lại còn dạy hay nữa. 😍 yêu cô
Cô rất tuyệt vời, dạy kĩ càng dễ hiểu, tâm lý, ngoài ra còn lớp nâng cao cho các bạn muốn 700+

Là một trong những trung tâm luyện thi TOEIC - IELTS hàng đầu tại TP.Hồ Chí Minh, với hơn 05 năm kinh nghiệm chuyên luyện thi TOEIC - IELTS ...

Operating as usual

✅ TỔNG HỢP CÁC DẠNG CÂU HỎI TRONG ĐỀ THI TOEIC TẠI IIG
———
Thời gian tổng hợp: 8-13/8

⏰ Những bạn nào sắp thi nhớ giải, hiểu và nắm chắc cách làm những câu cô tổng hợp bên dưới nha. Đây đều là những dạng ngữ pháp và những câu từ vựng xuất liện nhiều trong đợt thi gần đây ❤️

Để tránh các bạn bị phân tâm, cô sẽ up đáp án kèm giải chi tiết vào ngày mai để các bạn tự kiểm tra được bài của mình nha ❤️

Chúc các bạn nhỏ học tốt 🙆‍♀️🙆‍♀️🙆‍♀️

VOCABULARY PART 4
-------- -------- -------- --------
HƯỚNG DẪN KHÁCH DU LỊCH
1. Guided tour: chuyến du lịch có hướng dẫn viên
2. Self-guided: chuyến du lịch) tự do, không có hướng dẫn viên
3. Package tour:chuyến đi trọn gói
4. Pleasure trip (= excursion): chuyến đi chơi
5. Walking tour: du lịch đi bộ
6. Stop: điểm dừng, nơi xuống xe để tham quan
7. Continental breakfast: bữa điểm tâm nhẹ (thường gồm cà phê và bánh mì với mứt)
8. Lead a tour: hướng dẫn một chuyến du lịch
9. Take a tour: đi du lịch
10. Keep one’s possessions: cất giữ tài sản
11. Show around: dẫn đi nhiều nơi
12. Highly suggest doing: hết lòng đề nghị/ khuyến nghị làm gì
13. Go over some things: kiểm tra vài thứ

LỘ TRÌNH VÀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
1. First/next destination: điểm đến đầu tiên/kế tiếp
2. Port of entry: cửa khẩu nhập cảnh
3. Quarantine: sự kiểm dịch
4. Immigration officer: nhân viên nhập cảnh
5. Claim check for the baggage: phiếu nhận hành lý
6. Reach the final destination: tới điểm đến cuối cùng
7. Rearrange the itinerary: ắp xếp lại lịch trình
8. Take a cruise ship: đi tàu du lịch
9. Clear immigration: qua trạm kiểm soát nhập cảnh
10. Pass a checkpoint: qua một trạm kiểm soát
11. Set sail (= depart a harbor): rời cảng

DU LICH DÃ NGOẠI
1. Breathtaking scenery: phong cảnh đẹp tuyệt với
2. Best preserved: được bảo tồn tốt nhất
3. Habitat: nơi sống, cư trú
4. Rain forest: rừng mưa nhiệt đới
5. Native to the area: là người bản địa/bản xứ
6. Recreational activity: hoạt động giải trí
7. Have a view: ngắm nhìn
8. Disturb the wildlife: quấy rối động vật hoang dã
9. Protect the settlements: bảo vệ nơi cư trú (của động vật hoang dã)
10. Protect the environment: bảo vệ môi trường
11. Pack up one’s belongings: thu dọn đồ dùng cá nhân

THAM QUAN
1. Admission fee: phí cào cửa
2. Craft : nghề thủ công
3. Souvenir shop (= gift shop): cửa hàng quà lưu niệm
4. Special treat : tiếp đãi đặc biệt
5. Museum tour: chuyến tham quan viện bảo tàng
6. Restoration of : việc phục chế…
7. One week’s advance reservation: đặt trước 1 tuần

8. Gather back: tập trung lại
9. Take a photograph: chụp ảnh
10. Take a picture by the status: chụp ảnh cạnh bức tượng
11. Take a look around: xem xung quanh
12. Be prohibited to do: bị cấm…

THAM QUAN CÁC TÒA NHÀ
1. Tourist attraction: điểm thu hút khách du lịch
2. Landmark: công trình xây dựng nổi bật
3. Historic site: di tích lịch sử
4. Cathedral garden: vườn thánh đường
5. Birthplace of: nơi sinh của…
6. Main entrance (= front gate): cửa chính
7. Amusement park: khu vui chơi
8. Hotel ballroom: phòng khiêu vũ của khách sạn
9. Overlook the ocean: nhìn ra biển
10. Use leisure facilities: sử dụng các thiết bị giải trí

MẪU CÂU THƯỜNG DÙNG TRONG BÀI NÓI CÓ CHỦ ĐỀ THAM QUAN /DU LỊCH
1. I’d like to welcome you to…: Chào mừng các bạn đến …
2. It is my pleasure to do: Tôi vui mừng được…
3. Don’t hesitate to ask me.: Đừng ngại hỏi tôi.
4. Let’s start with…: Hãy bắt đầu với…
5. Have your tickets ready.: Hãy chuẩn bị sẵn vé của bạn.
6. Please follow me.: Xin hãy đi theo tôi.
7. We are delighted you’re with us.: Chúng tôi vui mừng được đón tiếp quý vị/ các bạn
8. I’m glad you could join us. : Tôi vui mừng vì các bạn có thể tham gia cùng chúng tôi.
9. It’s quite chilly in here. : Ở đây khá lạnh.
10. Be sure you have all your belongings. : Hãy chắc rằng bạn đã mang theo tất cả đồ dùng cá nhân của mình.
11. Please feel free to do: Hãy… thật tự nhiên

#toeic #toeic500 #toeic700 #toeic850 #toeicphamphuong #luyenthitoeic
Nguồn: #Tomato
-------- -------- -------- --------
📌 Chuyên Gia Luyện Thi TOEIC - IELTS
☎️ (028) 22 0606 66
📱Hotline: 0909.95.92.99
🌐 www.phamphuong.edu.vn

🍀 VÕ ĐĂNG KHOA
🔴 Trường Đại học Công Nghiệp TPHCM
🎯 Thành tích: Toeic 935

🍓🍓🍓🍓🍓🍓🍓🍓🍓
Cảm ơn một chút ngọt ngào Khoa cute đã tặng cô cô nhé.

Thức dậy sau một buổi tối dài đồng hành cùng team thi sáng nay (15/8), cô cô có chút lâng lâng cho tới lúc nhật được tin nhắn từ em với 4 chữ "cô ơi super happy", năng lượng lại lấp đầy mọi ngõ ngách trong cô.

Chút tám chuyện về Khoa, thì lớp 246 chắc còn lạ gì nhỉ?
☘ Luôn ngồi đúng vị trí bàn đầu, đối diện bàn cô.
☘ Dù mưa hay bão thì vẫn đi học sớm, có bữa đi vô ướt mèm mèm 😞
☘ Luôn là thành viên nhắc cô gửi kèm các tài liệu mà cô dặn dò trên lớp (từ bữa Khoa học xong đi thi cái là hông thấy ai nhắc cô cô luôn)
☘ Chắc Khoa cũng là thành viên duy nhất trong lớp mà cả khoá hông bị chép phạt lần nào nhỉ 😉
❤️
Kết quả này thật sự xứng đáng với sự nỗ lực của em. Trong suốt quá trình học, em là một trong những bạn cô thấy rõ được sự tiến bộ qua từng buổi học, qua từng bài. Chỉ cần được chỉ ra lỗi trong cách làm bài là em không phạm lại nữa.
❤️
Và nếu ai đó hỏi cô điều mà cô ấn tượng nhất về Khoa, thì chắc chắn đó là tính kỷ luật và chăm chỉ cao độ. Đây là 2 yếu tố rất rất quan trọng trong công thức thành công của bất cứ ai. Cô cô thật sự rất hạnh phúc khi e sở hữu cả 2 yếu tố này.

Chúc mừng Khoa nhé ❤
Love u 😘

3s cho 1 câu part 5 vào mỗi buổi sáng thôi mems nhé

HỆ THỐNG LẠI CHUỖI TỪ VỰNG ĐIỂN HÌNH THƯỜNG GẶP Ở PART 5 (P3)
-------- -------- -------- --------
1. Address: giải quyết/ diễn thuyết
A man is addressing an audience.
Một người đàn ông đang diễn thuyết cho một khán giả.

2. Agenda: chương trình nghị sự
We have a lot to get through on today’s agenda.
Chúng tôi có rất nhiều điều để hoàn thành trong chương trình nghị sự hôm nay.

3. Assemble: tập hợp
The people are assembled in a conference room.
Những người được tập hợp trong một phòng hội nghị.

4. Audio-visual equipment: thiết bị nghe nhìn
Where is our audio-visual equipment kept?
Thiết bị nghe nhìn của chúng ta được giữ ở đâu?

5. Audit report: báo cáo kiểm toán
She presented the audit report to the board members.
Cô trình bày báo cáo kiểm toán cho các thành viên hội đồng quản trị.

6. Call off: ngừng lại, hủy bỏ
The manager is planning to call off today’s meeting.
Người quản lý đang lên kế hoạch ngừng cuộc họp ngày hôm nay.

7. Chat in groups: trò chuyện theo nhóm
The people are chatting in groups.
Mọi người đang trò chuyện theo nhóm.

8. Deliver a presentation: thuyết trình
The man is delivering a presentation in front of a group.
Người đàn ông đang thuyết trình trước một nhóm.

9. Discussion: cuộc thảo luận
The people are taking part in a discussion.
Mọi người đang tham gia vào một cuộc thảo luận.

10. Face: đối mặt
The man is facing the audience.
Người đàn ông đang đối mặt với khán giả.

11. Finalize: quyết định, hoàn thành
She has to finalize the agenda for tomorrow’s conference.
Cô phải hoàn thành chương trình nghị sự cho hội nghị ngày mai.

12. Hand out: phát
He’s handing out some brochures.
Anh ấy phát một số tài liệu quảng cáo.

13. Microphone: micro/ ống nghe
A man is talking into a microphone.
Một người đàn ông đang nói vào micro.

14. Postpone: trì hoãn
They have decided to postpone the seminar.
Họ đã quyết định trì hoãn buổi hội thảo.
15. Preside: chủ trì
Mayor Chang will preside over the discussion.
Thị trưởng Chang sẽ chủ trì cuộc thảo luận.

16. Priority: sự ưu tiên
We are giving this matter top priority.
Chúng tôi đang ưu tiên hàng đầu vấn đề này.

17. Put off: trì hoãn
We can’t put off the decision any longer.
Chúng tôi không thể trì hoãn quyết định lâu hơn nữa.

18. Resume: tiếp tục lại
They are resuming the meeting after a short break.
Họ đang tiếp tục lại cuộc họp sau một thời gian nghỉ ngắn.

19. Set up: thiết lập, cài đặt
The men are setting up a projector in a meeting room.
Những người đàn ông đang cài đặt một máy chiếu trong phòng họp.

20. Share thoughts: Chia sẻ suy nghĩ
Please share your thoughts after this morning’s presentation.
Hãy chia sẻ suy nghĩ của bạn sau buổi thuyết trình sáng nay.

21. Take notes: ghi chú
Why weren’t you taking notes during the seminar?
Tại sao bạn không ghi chú trong buổi hội thảo?

22. Take time: dành/ mất thời gian
Thank you for taking time to meet with me.
Cảm ơn bạn đã dành thời gian để gặp tôi.
-------- -------- -------- --------
📌 Chuyên Gia Luyện Thi TOEIC - IELTS
☎️ (028) 22 0606 66
📱Hotline: 0909.95.92.99
🌐 www.phamphuong.edu.vn

LỚP HỌC TOEIC TẠI TOEIC PHẠM PHƯƠNG

Tháng 8 lại sắp sửa đi qua .... Hẹn gặp các bạn vào một buổi chiều thu tháng 9 nè

Tháng 8 lại sắp sửa đi qua .... Hẹn gặp các bạn vào một buổi chiều thu tháng 9 nè

3s cho 1 câu part 5 vào mỗi buổi sáng thôi mems nhé

133 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA SIÊU KINH ĐIỂN
#SHARE #SAVE VỀ KHI CẦN CÓ SẴN ĐỂ HỌC NHÉ EM
-------- -------- -------- --------
1. Demand -- Supply : Yêu Cầu – Cung Cấp
2. Damage -- Improve : Gây Hư Hại – Cải Thiện
3. Dark -- Bright : Tối – Sáng
4. Daytime -- Midnight : Ban Ngày – Nửa Đêm
5. Deep -- Shallow : Sâu – Cạn
6. Rapid -- Slow : Nhanh – Chậm
7. Rare -- Common : Hiếm – Phổ Biến
8. Regular -- Irregular : Thường Xuyên – Không Đều
9. Relevant -- Irrelevant : Có Liên Quan – Không Liên Quan
10. Risky -- Safe : Nguy Hiểm – An Toàn
11. Difficult -- Easy : Khó – Dễ
12. Discourage -- Encourage : Ngăn Cản – Khuyến Khích
13. Doubt -- Trust : Sự Nghi Ngờ - Niềm Tin
14. Downwards -- Upwards : Đi Lên – Đi Xuống
15. Dry -- Wet : Khô – Ướt
16. Fall -- Rise : Giảm - Tăng
17. Famous -- Unknown : Nổi Tiếng – Không Được Biết Đến
18. Fast -- Slow : Nhanh – Chậm
19. Find -- Lose : Tìm Thấy – Mất
20. First -- Last : Đầu Tiên – Cuối Cùng
21. Forget -- Remember : Quên – Nhớ
22. Forgive -- Blame : Tha Thứ - Đổ Lỗi/ Khiển Trách
23. Fortunate -- Unfortunate : May Mắn – Không May
24. Free -- Restricted : Tự Do – Bị Giới Hạn
25. Early -- Late : Sớm – Muộn
26. Effective -- Ineffective : Có Hiệu Quả - Không Có Hiệu Quả
27. Elementary -- Advanced : Cơ Bản – Cao Cấp Hơn.
28. Employer -- Employee : Người Sử Dụng Lao Động – Nhân Viên
29. Empty -- Full : Trống – Đầy
30. Satisfied -- Dissatisfied : Hài Lòng – Bất Mãn
31. Secure -- Insecure : Chắc Chắn – Không Đảm Bảo
32. Seller -- Buyer : Người Bán – Người Mua
33. Speed Up -- Slow Down : Tăng Tốc – Chậm Lại
34. Spend -- Save : Tiêu Xài – Tiết Kiệm
35. Success -- Failure : Thành Công – Sự Thất Bại
36. Enter -- Exit : Đi Vào – Đi Ra
37. Excited -- Bored : Hào Hứng – Nhàm Chán
38. Expand -- Contract : Mở/ Nới Ra – Co Lại
39. Export -- Import : Xuất Khẩu – Nhập Khẩu
40. Exterior -- Interior : Bên Ngoài – Bên Trong
41. A Lot -- A Little : Nhiều – Một Ít
42. Able -- Unable : Có Thể – Không Thể.
43. Above -- Below : Phía Trên – Phía Dưới
44. Absent -- Present : Vắng Mặt – Hiện Diện
45. Abundant -- Scarce : Dồi Dào – Khan Hiếm
46. Accept -- Refuse : Chấp Nhận – Từ Chối
47. Obey -- Disobey : Tuân Theo – Không Tuân Theo
48. Open -- Shut : Mở - Đóng
49. Opposite -- Same : Đối Lập – Giống Nhau
50. Optimistic -- Pessimistic : Lạc Quan – Bi Quan
51. Accurate -- Inaccurate : Chính Xác – Không Chính Xác
52. Achieve -- Fail : Đạt Được – Thất Bại
53. Add -- Subtract : Thêm Vào – Trừ Đi
54. Adjacent -- Distant : Kế Bên – Xa
55. Admit -- Deny : Thừa Nhận – Phủ Nhận
56. Advantage -- Disadvantage : Lợi Thế/ Ưu Điểm – Bất Lợi/ Khuyết Điểm
57. Against -- For : Chống Lại – Ủng Hộ
58. Agree -- Disagree : Đồng Ý – Không Đồng Ý
59. Unqualified -- Qualified : Không Đủ Năng Lực – Đủ Trình Độ
60. Upstairs -- Downstairs : Trên Lầu – Dưới Cầu Thang
61. Useful -- Useless : Hữu Ích – Vô Ích
62. Alive -- Dead : Sống – Chết
63. All -- None : Tất Cả – Không Ai/ Cái Gì
64. Allow -- Forbid : Cho Phép – Cấm
65. Alone -- Together : Một Mình – Cùng Nhau
66. Part -- Whole : Một Phàn – Toàn Bộ
67. Pass -- Fail : Đậu – Rớt
68. Permanent -- Temporary : Lâu Dài – Tạm Thời
69. Polite -- Rude : Lịch Sự - Thô Lỗ
70. Possible -- Impossible : Có Thể - Không Thể
71. Vacant -- Occupied : Còn Trống – Bị Chiếm
72. Visible -- Invisible : Hữu Hình – Vô Hình
73. Poverty -- Wealth : Sự Nghèo Đói – Sự Giàu Có
74. Powerful -- Weak : Hùng Mạnh – Yếu
75. Praise -- Criticism : Sự Tán Dương – Lời Phê Bình
76. Private -- Public : Cá Nhân – Công Cộng
77. Push -- Pull : Đẩy - Kéo
78. Put On -- Take Off : Mặc/ Đeo Vào – Cởi/ Tháo Ra
79. Always -- Never : Luôn Luôn – Không Bao Giờ
80. Amateur -- Professional : Nghiệp Dư – Chuyên Nghiệp
81. Answer -- Question : Trả Lời – Câu Hỏi
82. Apparent -- Obscure : Rõ Ràng – Khó Hiểu/ Mờ
83. Arrive -- Depart : Đến – Khởi Hành
84. Attack -- Defend : Tấn Công – Bảo Vệ
85. Awake -- Asleep : Tỉnh/ Thức – Ngủ Gục
86. Generous -- Stingy : Hào Phóng – Keo Kiệt
87. Giant -- Tiny : Lớn/ Khổng Lồ - Nhỏ Xíu
88. Give -- Receive : Cho – Nhận
89. Harmful -- Harmless : Gây Hại – Vô Hại
90. High -- Low : Cao – Thấp
91. Back -- Front : Sau – Trước ( Nơi Chốn)
92. Before -- After : Trước – Sau ( Thời Gian)
93. Begin -- End : Bắt Đầu – Kết Thúc
94. Beginning -- Conclusion : Phần Mở Đầu – Kết Luận
95. Behind -- In Front Of : Phía Sau – Phía Trước
96. Boring -- Interesting : Nhàm Chán – Thú Vị
97. Break -- Repair : Làm Vỡ – Sửa Chữa
98. Brief -- Long : Ngắn Gọn/ Vắn Tắt – Dài
99. Narrow -- Broad : Hẹp – Rộng
100. Natural -- Artificial : Tự Nhiên – Nhân Tạo
101. Negative -- Positive : Tiêu Cực – Tích Cực.
102. Notice -- Ignore : Chú Ý – Phớt Lờ
103. Capable -- Incapable : Có Khả Năng – Không Có Khả Năng
104. Capture -- Release : Bắt Giữ – Thả/ Ra Mắt/ Tung Ra
105. Cautious -- Careless : Cẩn Thận – Bất Cẩn
106. Center -- Edge : Trung Tâm – Rìa/ Cạnh
107. Change -- Remain : Thay Đổi – Duy Trì
108. Cheap -- Expensive : Rẻ – Đắt
109. Child -- Adult : Trẻ Em – Người Lớn
110. Clean -- Dirty : Sạch – Dơ
111. Close -- Open : Đóng – Mở
112. Major -- Minor : Phàn Lớn / Đa Số - Nhỏ
113. Maximum -- Minimum : Tối Đa – Tối Thiểu
114. Most -- Least : Nhiều Nhất – Ít Nhất
115. Combine -- Separate : Kết Hợp – Tách Biệt
116. Complete -- Incomplete : Hàn Tất – Chưa Hoàn Tất
117. Complex -- Simple : Phức Tạp – Đơn Giản
118. Compliment -- Insult : Khen Ngợi – Sỉ Nhục
119. Conceal -- Reveal : Che Giấu – Tiết Lộ/ Công Bố
120. Continue -- Interrupt : Tiếp Tục – Gián Đoạn
121. Copy -- Original : Sao Chép – Bản Gốc
122. Correct -- Incorrect : Đúng – Sai
123. Create -- Destroy : Tạo Ra – Tàn Phá
124. Customer -- Supplier : Khách Hàng – Nhà Cung Cấp
125. Identical -- Different : Giống – Khác
126. Important -- Trivial : Quan Trọng – Tầm Thường
127. Increase -- Decrease : Tăng – Giảm
128. Junior -- Senior: Thấp Hơn – Cao Hơn
129. Landlord -- Tenant : Chủ Nhà – Người Thuê
130. Leave -- Stay : Rời Đi - Ở Lại
131. Legal -- Illegal : Hợp Pháp – Bất Hợp Pháp
132. Loose -- Tight : Lỏng – Chật
133. Loud -- Quiet : Ồn Ào – Yên Lặng

#toeic #toeic500 #toeic700 #toeic850 #toeicphamphuong #luyenthitoeic
Nguồn: sưu tầm
-------- -------- -------- --------
📌 Chuyên Gia Luyện Thi TOEIC - IELTS
☎️ (028) 22 0606 66
📱Hotline: 0909.95.92.99
🌐 www.phamphuong.edu.vn

TẤT TẦN TẬT VỀ TÍNH TỪ GHÉP
-------- -------- -------- --------
💥 DÙNG TÍNH TỪ + PHÂN TỪ
1. Narrow-minded: hẹp hòi
2. High-spirited: giàu năng lượng, dũng cảm
3. Old-fashioned: cổ hủ, lỗi thời
4. Short-haired: tóc ngắn
5. Absent-minded: đãng trí
6. Strong-willed: ý chí mạnh mẽ
7. Quick-witted: lanh lợi
8. Middle-aged: tuổi trung niên
9. Kind-hearted: tốt bụng

💥 DÙNG TRẠNG TỪ + PHÂN TỪ
1. Well-behaved: ngoan ngoãn
2. Well-educated: có giáo dục
3. Well-known: nổi tiếng
4. Highly-respected: rất được kính trọng
5. Brightly-lit: sáng rực
6. Deeply-rooted: lâu đời
7. Well-paid trả: lương cao
8. Freshly-made: mới được làm

💥 DÙNG TRẠNG TỪ + V-ING
1. Never-ending: vô tận
2. Forward-thinking: có tầm nhìn xa
3. Long-lasting: bền bỉ, lâu dài
4. Far-reaching: sâu rộng, vươn xa
5. Fast-moving: phát triển nhanh
6. Slow-moving: tiến triển chậm
7. Early-rising: thức dậy sớm
8. Sweet-smelling: có mùi thơm
9. Easy-going: dễ tính

💥 DÙNG DANH TỪ + TÍNH TỪ
1. World-famous: nổi tiếng thế giới
2. Ice-cold: lạnh như băng, cực lạnh
3. Smoke-free: không khói
4. Life-long: cả đời, lâu dài
5. Sugar-free: không đường
6. Rock-solid: cứng như đá
7. Chocolate-brown: màu nâu socola
8. Colour-sensitive: nhạy cảm với màu sắc
9. Worry-free: vô tư, không lo nghĩ

💥 DÙNG TÍNH TỪ + DANH TỪ
1. Full-length: toàn bộ thời lượng
2. Last-minute: phút chót
3. All-day: cả ngày
4. Open-toe: hở mũi (giày)
5. High-tech: công nghệ cao
6. Low-calorie: lượng calo thấp
7. Low-budget: kinh phí thấp
8. High-risk: rất nguy hiểm

💥 DÙNG DANH TỪ + DANH TỪ
1. Part-time: bán thời gian
2. Wedge-heel: độn gót (giày)
3. North-west: phía tây bắc
4. Bullet-proof: chống đạn
5. Water-proof: chống nước
6. Night-time: về đêm
7. Science-fiction: khoa học viễn tưởng
8. Tip-top: hoàn hảo

💥 DÙNG TÍNH TỪ + TÍNH TỪ
1. Fat-free: không béo
2. Light-grey: xám nhạt
3. Bright-green: xanh lục sáng
4. Purple-brown: nâu tím
5. Extra-large: siêu rộng, ngoại cỡ
6. Teeny-tiny: nhỏ xíu

💥 DÙNG DANH TỪ + PHÂN TỪ
1. Sun-baked: (phơi) khô cứng
2. Sun-kissed: rám nắng
3. Child-wanted: muốn có con
4. Fame-obsessed: thèm được nổi tiếng
5. Heart-shaped: hình trái tim
6. Shop-bought: mua ở tiệm
7. Laser-cut: cắt bằng tia laze
8. People-orientated: định hướng con người

💥 DÙNG DANH TỪ + V-ING
1. English-speaking: nói tiếng Anh
2. Time-saving: tiết kiệm thời gian
3. Life-changing: thay đổi cuộc sống
4. Record-breaking: phá kỉ lục
5. Thought-provoking: kích thích tư duy
6. Mouth-watering: hấp dẫn, lạ miệng
7. Eye-popping: bắt mắt
8. Nail-biting: cắn móng tay
9. Man-eating: ăn thịt người

💥 DÙNG TỪ CHỈ SỐ LƯỢNG + DANH TỪ
1. Forty-minute: dài 40 phút
2. Nine-inch: dài 9 inch
3. Three-year: dài 3 năm
4. Six-step: 6 bước
5. Million-dollar: hàng triệu đô la
6. Ten-day: dài 10 ngày

#toeic #toeic500 #toeic700 #toeic850 #toeicphamphuong #luyenthitoeic
Nguồn: sưu tầm
-------- -------- -------- --------
📌 Chuyên Gia Luyện Thi TOEIC - IELTS
☎️ (028) 22 0606 66
📱Hotline: 0909.95.92.99
🌐 www.phamphuong.edu.vn

TOEIC 500+, 700+, 850+

VỚI BẠN, TIẾNG ANH LÀ THÁCH THỨC HAY CƠ HỘI?

12 năm đèn sách học tiếng Anh mà không nói được gì nhiều hơn câu “thank you”, “sorry”, “how are you?” Học hoài học mãi mà vẫn thi không đủ điểm Toeic để ra trường. Khoe với mọi người sắp được đi du học bên Tây mà cuối cùng thi Ielts mãi không được số điểm mong muốn.

Với rất nhiều những điều khó khăn mà tiếng Anh gây ra thì phải chăng tiếng Anh đang là thách thức ngăn bước chân bạn đến thành công? Tiếng Anh giờ đây đã trở thành rất quen thuộc nhưng lại cũng rất xa vời với nhiều người.

Nhưng sự thật cũng có rất nhiều người có được thành công là nhờ vào tiếng Anh. Bạn có biết có khoảng 1,5 tỷ người đang nói tiếng Anh trên toàn cầu, và khoảng một tỷ người khác đang trong quá trình học nó. Biết tiếng anh nghĩa là bạn đang biết thứ tiếng được sử dụng rộng rãi nhất hành tinh. Tiếng Anh mở ra cho bạn biết bao nhiêu là cơ hội. Khi bạn đnag là học sinh sinh viên, nhờ tiếng Anh bạn có thể tiếp cận các trường đại học trên thế giới, nếu dự định của bạn là đi du học, tiếng Anh là thứ đầu tiên cần nghĩ đến. Và một ngày nào đó khi bạn đi xin việc tiếng Anh giúp bạn hấp dẫn hơn trong mắt nhà tuyển dụng. Giữa những ứng viên có cùng năng lực thì tiếng Anh chính là điều giúp bạn tỏa sáng. Và điều chắc chắn khi bạn có tiếng anh thì mức thu nhâp của bạn sẽ cao hơn nhiều lần so với người khác. Khả năng tiếng Anh giúp bạn giao tiếp với nhiều người đến từ nhiều vùng đất khác nhau, khi đi du lịch, bạn sẽ không cần lo lắng khi bị lạc đường ở một đất nước xa lạ, tự tin khi gọi món ăn và có thể trò chuyện với người dân bản xứ. Tiếng Anh đem lại cho bạn cơ hội để khám phá thế giới tuyệt diệu.

Tuyệt vời là thế, nhưng tiếng Anh cũng chính là thử thách thú vị. Bởi tiếng Anh là một trong những ngôn ngữ khá khó học. Ví dụ, cách phát âm đầy tính bất ngờ, cách đọc không liên quan với cách viết, vô số sự bất quy tắc buộc người học phải thuộc nằm lòng. Sau khi học được hàng ngàng từ vựng, đã có được vốn từ kha khá, thì nhiều bài học mới tiếp tục mở ra cho bạn như những kỹ năng nghe, kỹ năng đọc, kỹ năng viết, kỹ năng giao tiếp, làm chủ tình huống…

Chính vì những thách thức ấy nên bạn cần có một người hướng dẫn có tâm có tầm để giúp bạn chinh phục được tiếng Anh. Thấu hiểu những nỗi lòng không biết tỏ cùng ai đó của các bạn, “Trung tâm luyện thi Toeic - Ielts Phạm Phương” luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn chinh phục tiếng Anh, giúp bạn có được tấm bằng Toeic - Ielts với số điểm mơ ước. Tiếng Anh chỉ là thách thức khi bạn không giỏi nó mà thôi, còn khi đã chinh phục được thì nó chính là cơ hội dẫn lối thành công của bạn.

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Videos (show all)

LISTENING TEST
NGỮ PHÁP CHUYÊN SÂU TOEIC
CÁCH LÀM CÁC DẠNG BÀI TẬP TOEIC
LISTENING TEST
LISTENING TEST
LISTENING TEST
LISTENING TEST
LISTENING TEST
LISTENING TEST
LISTENING TEST
LISTENING TEST
LISTENING TEST

Location

Category

Telephone

Address


55 Trần Thị Nghỉ, Phường 7, Quận Gò Vấp
Ho Chi Minh City
70000

Opening Hours

Monday 08:00 - 21:30
Tuesday 08:00 - 21:30
Wednesday 08:00 - 21:30
Thursday 08:00 - 21:30
Friday 08:00 - 21:30
Saturday 08:00 - 21:30
Sunday 08:00 - 12:00
Other Language schools in Ho Chi Minh City (show all)
Dạy Tiếng Nhật Bản Dạy Tiếng Nhật Bản
12 Trịnh Thị Miếng, Thới Tam Thôn, Hóc Môn
Ho Chi Minh City, 930000

Đào tạo tiếng Nhật trực tuyến qua Skype - Phát triển kỹ năng nghe nói đọc viết tiếng Nhật một cách nhanh nhất, hiệu quả nhất!

Sai Gon English Center Sai Gon English Center
354/72 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10
Ho Chi Minh City, 7000

Khóa học tiếng anh với 100% giáo viên nước ngoài, do câu lạc bộ tiếng anh Sài Gòn tổ chức. Khóa học được đào tạo bài bản, giúp bạn tự tin giao tiếp Tiếng Anh.

Anh ngữ TEC Anh ngữ TEC
371 Đoàn Văn Bơ, P.9, Q.4
Ho Chi Minh City

Anh ngữ TEC thường xuyên khai giảng các lớp học tiếng Anh với các chương trình học đa dạng, phong phú về nội dung bài giảng. Tối đa 15 học viên/ 1 lớp.

Trung Tâm Anh Ngữ Âu Châu - Thành Phố Hồ Chí Minh Trung Tâm Anh Ngữ Âu Châu - Thành Phố Hồ Chí Minh
319 LÃNH BINH THĂNG, P.8, Q.11, TP.HCM
Ho Chi Minh City, 700000

ANH NGỮ ÂU CHÂU - ĐÀO TẠO ANH VĂN THIẾU NHI, ANH VĂN GIAO TIẾP, LUYỆN THI ĐẠI HỌC, TOEIC, IELTS.

Du Học Hàn Quốc Du Học Hàn Quốc
Đường Số 9, P. Phước Bình, Q. 9, TP. HCM
Ho Chi Minh City, 700000

Du học Hàn Quốc, đào tạo tiêng Hàn thi chứng chỉ KLPT, đào tạo tiếng Hán cấp tốc

IALC Vietnam IALC Vietnam
176 Nguyễn Văn Lượng, Phường 17, Quận Gò Vấp
Ho Chi Minh City, 70000

Trung Tâm Anh Ngữ IALC - Đào tạo Anh ngữ hàng đầu tại Việt Nam

ReadingStar.vn ReadingStar.vn
1F, Block A, BridgeView 167 Tran Trong Cung
Ho Chi Minh City, 70000

ReadingStar is Language school persuading the philosophy of Student-centered Learning Method to develop students to achieve 21st Century skills.

Luyện Thi IELTS Cấp Tốc HCM Luyện Thi IELTS Cấp Tốc HCM
4B Lê Quý Đôn, Phường 6, Quận 3
Ho Chi Minh City, 700000

TRUNG TÂM ANH NGỮ IELTS MASTER - TRƯỜNG QUỐC TẾ ERC 4B Lê Quý Đôn, Phường 6, Quận 3,TP.HCM Hotline : Ms.Chinh – 01679.594.598 [email protected]

Hội Quán SORA Hội Quán SORA
22/34 đường Số 22, Phường Linh Đông, Thủ Đức
Ho Chi Minh City, 700,000

Coffee and learning Japanese

HOA IELTS HOA IELTS
92/7 Thich Quang Duc Street, Phu Nhuan District
Ho Chi Minh City, 70000

Lớp Pre-Ielts và luyện thi Ielts cấp tốc của Thầy HÒA 92/7 Thích Quảng Đức, Phú Nhuận, Tp. HCM Điện thoại: 0903972155 Web www.dayielts.com

VUS - Anh văn Hội Việt Mỹ VUS - Anh văn Hội Việt Mỹ
Tòa Nhà Morning Star, 57 Quốc Lộ 13, Quận Bình Thạnh
Ho Chi Minh City, 700000

ACET - Australian Centre for Education and Training ACET - Australian Centre for Education and Training
187 Võ Thị Sáu, Quận 3
Ho Chi Minh City, 700000

Anh ngữ Học thuật - Giáo dục Quốc tế! ACET là nhà cung cấp chương trình Anh ngữ Học thuật và Luyện thi IELTS chất lượng hàng đầu tại Việt Nam.

About   Contact   Privacy   Login C