Bí Quyết Thông Thạo Tiếng Anh Trong 3 Tháng

Bí Quyết Thông Thạo Tiếng  Anh Trong 3 Tháng

Chào mừng bạn đến với Fluent English in 3 months

Operating as usual

17/04/2017

Bí Quyết Thông Thạo Tiếng Anh Trong 3 Tháng's cover photo

13/03/2017

Bí Quyết Thông Thạo Tiếng Anh Trong 3 Tháng's cover photo

08/03/2017

Happy women's day!

Hãy gửi đến người phụ nữ mà bạn yêu thương bằng những lời chúc tốt đẹp nhất 😉
Luôn mang đến nụ cười cho cô ấy nhé 😊

#Women,#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

23/02/2017

Hôm nay FE sẽ giới thiệu đến các bạn những cụm từ nối thông dụng trong văn viết tiếng Anh.

Hãy theo dõi FE thường xuyên để đón nhận những bài học bổ ích từ English Tips bạn nhé :)

#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

21/02/2017

10 NGÀY DUY NHẤT

Rủ thêm bạn tham gia cùng học được giảm ngay 10% HỌC PHÍ. Từ ngày 21/2 - 02/3/2017
Hãy nhanh tay đăng ký. Cần biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ hotline : 0903 343 618

#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

13/01/2017

Bí Quyết Thông Thạo Tiếng Anh Trong 3 Tháng's cover photo

11/11/2016

Hãy chia sẻ với Fluent English,
Nếu bạn là Trump, bạn sẽ làm gì ;)

#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

04/11/2016

Bạn có biết những động từ nào bắt đầu từ "Under" không? ;)
Hôm nay, Fluent English chia sẻ đến các bạn một số động từ đó, hãy tiếp tục theo dõi FE để nhận những Tips hay nhé :)

- Underact: diễn xuất/ làm việc kém.
- Underdraw: gạch dưới, nhấn mạnh/ phác sơ qua
- Underlook: nhìn lén, đọc lướt
- Undercharge: lấy giá rẻ, (quân sự: nạp thiếu chất nổ)
- Underset: chống đỡ bên dưới (kiến trúc) / nâng đỡ, ủng hộ
- Undergo: chịu đựng, trải qua (khó khăn, gian khổ)
- Undercook: nấu chưa chín
- Undersell: bán rẻ hơn (so với người khác)
- Undereat: thiếu ăn, ăn chưa đủ no
- Underestimate: đánh giá thấp (ai đó)
- Underbuy: mua giá rẻ (so với người khác)
- Underspend: chi tiêu ít hơn (một khoản tiền ấn định)

#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

31/10/2016

Halloween có nguồn gốc từ các lễ hội Celtic cổ xưa được gọi là Samhain (phát âm là " sah -win "). Lễ hội Samhain là một lễ hội vào cuối mùa thu hoạch trong nền văn hóa Gaelic. Samhain là khoảng thời gian để người ngoại giáo cổ dữ trữ lương thực thực phẩm chuẩn bị cho mùa đông. Các Gaels cổ đại tin rằng vào ngày 31, ranh giới giữa thế giới của sự sống và cái chết chồng chéo và người chết sẽ sống lại và gây tàn phá như bệnh tật hoặc cây trồng bị hư hỏng. Mặt nạ và trang phục được mặc để bắt chước các linh hồn quỷ dữ hoặc nhượng bộ chúng

#HappyHalloween,#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

22/10/2016

Bạn đang muốn thăng tiến trong cuối năm 2016?
Bạn đang hoạch định bổ sung vốn tiếng Anh, làm nền tảng cho sự thăng tiến?

Hãy gọi ngay đến hotline: 0903 343 618 để được tư vấn về phương pháp mới nhất, mang tính hiệu quả tuyệt đối hiện nay.

---- Bí Quyết Thông Thạo Tiếng Anh Trong 3 Tháng ----

20/10/2016

Wish you a Happy Day, Ladies 💐 🌷 🌹
***************
Thượng đế muốn tạo ra một người nào đó khôn ngoan, biết yêu thương và hy sinh, người biết động viên và không bao giờ bỏ cuộc. Và Thượng đế đã tạo ra người phụ nữ! 💃
Chúc cho tất cả những người phụ nữ sẽ có một ngày thật đặc biệt, như chính họ vậy 😘

#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

20/10/2016

The willingness to listen,
the patience to understand,
the strength to support,
the heart to care & just to be there….
that is the beauty of a Vietnamese lady!
Happy Vietnamese Women’s Day!

#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

19/10/2016

Have you thought of a gift for your mother and girlfriend on this Women’s day? :)
----
Bạn đã nghĩ đến một món quà để tặng đến mẹ và bạn gái của bạn nhân ngày Quốc tế Phụ nữ sắp đến chưa? :)
Bạn có thể cân nhắc những món quà mà Fluent English gợi ý. Hoặc cũng có thể chỉ là một cái ôm chặt, đó cũng là món quà quý giá là tấm lòng mà bạn muốn gửi đến những người phụ nữ thân yêu bên cạnh bạn đấy ;)

#Womensday,#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

09/10/2016

15 TỪ VỰNG TÍNH CÁCH CON NGƯỜI

Fluent English chia sẻ đến các bạn những tính từ miêu tả về con người. Hãy sử dụng chúng để mô tả những người bên cạnh nhé ;)

#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

08/10/2016

Hãy tiếp tục đến với Part 3 của '100 CỤM TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH" nhé các bạn :)

Đừng bỏ lỡ Part 1:
https://www.facebook.com/FE.FluentEnglish/photos/a.1044219708951605.1073741829.1039898796050363/1323861787654061/?type=3&theater

Part 2:
https://www.facebook.com/ThongThaoTiengAnhTrong3Thang/photos/a.1424992284463574.1073741831.1423233987972737/1596306273998840/?type=3&theater

#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

08/10/2016

Fluent English chia sẻ đến các bạn các món chế biến từ trứng, cùng nhau học nhé các bạn :)
Bạn thích món trứng nào nhất? ;)

- Boiled egg: trứng luộc
- Fried egg: trứng chiên
- Scrambled egg: trứng chưng
- Yolk: lòng đỏ trứng
- Runny egg: chưa chín kỹ
- Dry egg: chín kỹ
- Sunny side up: ốp la

#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

03/10/2016

100 CỤM TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH - Part 2

Tiếp nối phần 1, Fluent English gửi đến các bạn phần 2, cùng nhau xem qua trước khi đi ngủ nhé các bạn :)

Hãy xem lại Part 1 tại đây: https://www.facebook.com/FE.FluentEnglish/photos/a.1044219708951605.1073741829.1039898796050363/1323861787654061/?type=3&theater

#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

03/10/2016

13 NHÓM TỪ NỐI THƯỜNG SỬ DỤNG TRONG TIẾNG ANH

1. Showing examples (đưa ra ví dụ)
– For example
– For instance
– Such as …
– To illustrate:

Ex: To illustrate my point, let me tell you a little story :

Để minh họa cho quan điểm của tôi,để tôi kể cho bạn một câu chuyện nhỏ

2. Generalising (tổng quát, nói chung)
– Generally,
– In general,
– Generally speaking,
– Overall,
– On the whole,: On the whole,I think it is a good idea but I would still like to study it further.
– All things considered,

3. Specifying (nói chi tiết, cụ thể)
– In particular,
– Particularly,
– Specifically,
– To be more precise,

4. Expressing your opinion (nêu lên ý kiển của mình):
– In my opinion,
– Personally,
– From my point of view,
– From my perspective,
– It seems to me that…
– I believe that…
– It appears to me that …

5. Constrasting ideas (đưa ra ý kiến đối lập):
– However,
– Nevertheless,
– On the other hand,
– On the contrary,
– Nonetheless,
– Although……, …..
– ….while/whereas

6. Comparing (so sánh):
– ….similar to…
– Similarly,
– In much the same way,
– …as…as…

7. Adding information (thêm vào ý kiến):
– Moreover,
– Furhermore,
– In addition,
– Besides,
– What’s more,
– Apart from…,
– Also,
– Additionally,

8. Expressing certainty (thể hiện sự chắc chắn về điều gì đó):
– Certainly,
– Undoubtedly,
– Obviously,
– It is obvious/clear that…
– Definitely

9. Expressing agreement (đưa ra sự đồng tình):
– …in agreement that…
– …in accordance with..
– Accordingly

10. Stating the reason why something occurs/happens (đưa ra lý do, nguyên nhân):
– Due to…
– Owing to…
– This is due to …
– …because…
– …because of…

11. Stating the effect/result (đưa ra hậu quả, kết quả):
– As a result,
– Therefore,
– Thus,
– For this reason,
– Consequently,
– As a consequence,

12. Sequencing (thứ tự):
– Firstly,
– Secondly,
– Thirdly,
– Finally,
– Lastly,
– At the same time,
– Meanwhile,

13. Concluding (kết luận):
– To conclude,
– In conclusion,
– To summarise,
– In summary,
– In short,
– To conclude with

#biquyetthognthaotiengAnhtrong3thang

01/10/2016

100 CỤM TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH

Hôm nay FE sẽ gửi đến các bạn phần 1 của chủ đề này. Hãy theo dõi FE để nhận những phần tiếp theo nhé các bạn ;)

#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

01/10/2016

15 CÁCH CHÀO TẠM BIỆT

Không nhất thiết lúc nào bạn cũng sử dụng "Goodbye" hay "bye bye" để chào tạm biệt. Hôm nay Fluent English chia sẻ đến các bạn 15 cách khác nhau bạn có thể ứng dụng ;)

1. Chào Tạm biệt một cách trang trọng
Goodbye!
Farewell!
Take care!
Have a good day!

2. Chào Tạm biệt một cách thân mật
Bye!
Bye Bye!
Later!
See you later / Talk to you later.
So Long!
All right then!

3. Tiếng lóng khi chào Tạm biệt
Catch you later!
Peace! / Peace out!
I'm out!
Smell you later!

#BiquyetthognthaotiengAnhtrong3thang

30/09/2016

16 CỤM TỪ TRÙNG ĐIỆP PHỔ BIẾN HAY SỬ DỤNG

Hãy note lại vì những cặp từ này rất hay sử dụng đấy các bạn ;)

#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

29/09/2016

28 CÂU GIAO TIẾP KHI THAM QUAN VIỆN BẢO TÀNG

1. How much is it to get in? vé vào trong bao nhiêu tiền?
2. Is there an admission charge? vào trong có mất phí không?
3. Only for the exhibition: lối dành riêng cho phòng trưng bày
4. What time do you close? mấy giờ các anh/chị đóng cửa?
5. The museum closed on Mondays: bảo tàng đóng cửa vào thứ Hai hàng tuần
6. Can I take photographs? tôi có thể chụp ảnh được không?
7. Would you like an audio-guide? anh/chị có cần bộ đàm hướng dẫn không?
8. Are there any guided tours today? hôm nay có buổi tham quan có hướng dẫn nào không?
9. What time does the next guided tour start? mấy giờ thì buổi tham quan có hướng dẫn tiếp theo bắt đầu?
10. Where's the cloakroom? phòng để đồ ở đâu?
11. We have to leave our bags in the cloakroom: chúng tôi phải để túi trong phòng để đồ
12. Do you have a plan of the museum? các anh/chị có sơ đồ bảo tàng không?
13. Who's this painting by? ai vẽ bức tranh này?
14. This museum got a very good collection of … bảo tàng có một bộ sưu tập … rất hay
15. Oil painting: tranh sơn dầu
16. Watercolour: tranh màu nước
17. Portraits: tranh chân dung
18. Landscapes: tranh phong cảnh
19. Sculptures: điêu khắc
20. Ancient artifacts: cổ vật
21. Pottery: đồ gốm
22. Do you like …? cậu có thích … không?
23. Modern art: nghệ thuật hiện đại
24. Classical paintings: tranh cổ điển
25. Impressionist paintings: tranh theo trường phái ấn tượng
26. Free admission: Vào cửa miễn phí
27. No photography: Không chụp ảnh
28. Cloakroom: Phòng để áo mũ

#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

29/09/2016

Bạn đang "lạm dụng" từ VERY hoặc bạn chưa biết dùng từ nào để thay thế nhằm làm mới cuộc nói chuyện? ;)
Fluent English gợi ý 8 từ sau đây có thể thay thế cho VERY. Nào, cùng nhau học thôi :)

1. Very happy = overjoyed
2. Very strange = bizarre = weird
3. Very pretty = gorgeous
4. Very afraid = terrified
5. Very bad = awful
6. Very hot = scorching
7. Very bad = terrible
8. Very like = really love

#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

fluentenglish.edu.vn 23/09/2016

10 TỪ ĐIỂN TIẾNG ANH ONLINE BẠN NÊN CHỌN HỌC - Fluent English

Trong việc chọn từ điển online để học, có lẽ nhiều bạn phân vân không biết nên chọn loại từ điển nào hội tụ độ chính xác, vốn từ phong phú, và giao diện dễ hiểu, dễ tra cứu. Đúng không nào ;)

Hôm nay FE sẽ chia sẻ đến các bạn 10 từ điển tiếng Anh online bạn nên chọn học. Note lại nhé các bạn :)

#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

fluentenglish.edu.vn Fluent English chia sẻ đến bạn những trang từ điển online Anh – Anh, Anh – Việt và Việt – Anh hữu dụ

23/09/2016

🎎 STAGES OF LIFE

Cùng FE học qua từ vựng về các giai đoạn cuộc đời của con người nhé ;)

- Birth– /ˈbɝːθ/: ngày chào đời
- Newborn – /ˈnuːbɔːrn/: sơ sinh
- Toddler – /ˈtɑːdlər/: em bé giai đoạn chập chững bò, đi
- Childhood –/ˈtʃaɪldhʊd/: thời thơ ấu
- Innocent – /ˈɪnəsnt/: ngây thơ, trong sáng, hồn nhiên
- Teenage – /ˈtiːneɪdʒ/: tuổi ô mai
- Puberty – /ˈpjuːbərti/: dậy thì
- Rebellious– /rɪˈbeljəs/: nổi loạn
- Adolescence – /ˌædəˈlesns/: thời thanh niên
- Enthusiasm – /ɪnˈθuːziæzəm/: hăng hái, nhiệt huyết
- Marriage – /ˈmærɪdʒ/: hôn nhân
- Middle age – /ˌmɪd.əl ˈeɪdʒ/ : tuổi trung niên
- Mature – /məˈtʊr/: chin chắn, trưởng thành
- Retirement –/rɪˈtaɪərmənt/: tuổi về hưu
- Old age – /ˌoʊld eɪdʒˈ/: tuổi già
- Serene – /səˈriːn/: thanh thản, bình an

EX:
- When I was a: kid, child, teenager: Khi tôi còn: bé, trẻ con, tuổi ô mai

- In my teens, twenties, childhood: thời tuổi ô mai, thời hai mươi, thời thơ ấu

- When I was: student/growing up/ at school/ at university/young / single. – Khi tôi còn (đã) là: học sinh, trưởng thành/ ở đại học/ trẻ/ độc thân

- Leave school/ home: ra trường/ sống tự lập

- Get engaged/ married/ divorced: đính hôn/ kết hôn/ li dị

- Change schools/ jobs/ your career: chuyển trường/ thay đổi nghề/ thay đổi công việc

- Have baby/ children: có con

- Move house: đổi nhà

- My lucky break: dịp may hiếm có

- The best day of my life: ngày hạnh phúc nhất đời

Chúc các bạn học tốt :)

#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

22/09/2016

"AT" được xếp một trong bộ ba "quyền lực" của các giới từ. Hãy cùng FE xem khi AT đi với những từ khác nhau thì nghĩa như thế nào nhé :)

- At times – /taɪm/: thỉnh thoảng
- At once – / wʌns/: ngay lập tức
- At a moment’s notice – /ˈmoʊ.məntˈnoʊ.t̬ɪs/: trong thời gian ngắn
- At present – /ˈprez.ənt/: bây giờ
- At a profit – /ˈprɑː.fɪt/: có lợi
- At hand – /hænd/: có thể với tới
- At heart – /hɑːrt/: tận đáy lòng
- At all cost – / ɑːl kɑːst/: bằng mọi giá
- At war – /wɔːr/: thời chiến
- At a pinch – /pɪntʃ/: vào lúc bức thiết
- At ease – /iːz/: nhàn hạ
- At rest – /rest/: thoải mái
- At any rate – /ˈen.i reɪt/ /: bất kì giá nào
- At disadvantage – /ˌdɪs.ədˈvæn.t̬ɪdʒ/: gặp bất lợi

Ex:
- We felt in love at first sight. – Chúng tôi đã yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên.

- We can acquire books cheaply and sold at a profit. – Chúng ta có thể kiếm được sách giá rẻ và bán kiếm lời.

Hãy theo dõi và đón xem phần 2 của giới từ "AT" nhé các bạn ;)

#At,#BiquyetthongthaotiengAnhtrong3thang

20/09/2016

Hôm nay FE sẽ tiếp tục phần 2 những thành ngữ trong tiếng Anh. Các bạn hãy theo dõi nhé ;)

- Diamond cuts diamond: Vỏ quýt dày có móng tay nhọn
- To run after 2 horses: Bắt cá hai tay
- To take pains in picking holes in other's coats: Bới lông tìm vết
- Fish on the chopping board, head on the block: Cá nằm trên thớt
- Out of sight, out of mind: Xa mặt cách lòng
- Somebody has pangs: Cắn rứt lương tâm
- When the blood sheds, the heart aches: Máu chảy ruột mềm
- Each bird loves to hear himself sing: Mèo khen mèo dài đuôi
- A little is better than none: Thà có còn hơn không
- No smoke without fire: Không có lửa sao có khói
- Fool me once, shame on you. Fool me twice, shame on me: Một lần bất tín, vạn lần bất tin

#IdiomsInEnglish,#Biquyetthongthaotienganhtrong3thang

18/09/2016

Chỉ trong 90 NGÀY bạn hoàn toàn thay đổi. Chần chừ chi nữa, gọi ngay📞 0903 343 618 để được tư vấn miễn phí.

=== Bí Quyết Thông Thạo Tiếng Anh Trong 3 Tháng ===
Inbox: www.facebook.com/ThongThaoTiengAnhTrong3Thang/messages

14/09/2016

Tell us what will you do in Mid - Autumn festival? ;)

#Biquyetthongthaotienganhtrong3thang

13/09/2016

Tell us your answer. Be careful! ;)
===
Hãy cho FE câu trả lời chính xác nhé. Cẩn thận nha các bạn ;)

#Biquyetthongthaotienganhtrong3thang

12/09/2016

When arguing with someone you love, talk to yourself: Do you want to be right, or be happy?
=====
Hãy tịnh tâm và suy nghĩ ại những gì bạn đã làm. Đừng để người bạn yêu thương phải tổn thương. Hãy vui vẻ và luôn sát cánh cùng họ, bạn nhé :)

#Biquyetthongthaotienganhtrong3thang

Location

Category

Products

Giáo dục

Telephone

Address


776/10B Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận
Ho Chi Minh City
700000

Opening Hours

Monday 09:00 - 21:00
Tuesday 09:00 - 21:00
Wednesday 09:00 - 21:00
Thursday 09:00 - 21:00
Friday 09:00 - 21:00
Saturday 09:00 - 21:00
Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
Nghiêm Minh Wedding House Nghiêm Minh Wedding House
Q.10 TP.HCM
Ho Chi Minh City, (+84)0908749800

[email protected] (+84) 908749800

Gia Sư Hoa Sen Gia Sư Hoa Sen
Ho Chi Minh City

Với phương châm “thầy giỏi – trò giỏi” trung tâm gia sư chúng tôi luôn cung cấp đội ngũ gia sư dày dặn kinh nghiệm, chất lượng luôn đảm bảo.

ETEST Du Học ETEST Du Học
215 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 7, Quận 3
Ho Chi Minh City, 700000

VietnamMark VietnamMark
6/5 Đặng Văn Sâm, Phường 2, Quận Tân Bình
Ho Chi Minh City, 084

Vietnammark is a effective team building & event planner in Vietnam. Planning a corporate team building activity. https://www.vietnamteambuilding.net

MiMon MiMon
B15.01 Riverside Residence, Nguyễn Lương Bằng
Ho Chi Minh City, 70000

Phân tích sinh trắc học dấu vân tay Tư vấn định hướng tính cách và khả năng thiên bẩm của mỗi người thông qua phân tích vân tay

SOFTFRONT VIETNAM SOFTFRONT VIETNAM
62 Tran Quang Khai Str., Dist. 1
Ho Chi Minh City

We do SIP/Voice IP/IP services for all platforms.

Kim Nhung TOEIC Kim Nhung TOEIC
35 Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức
Ho Chi Minh City, 700000

Chuyên TOEIC - TOEIC 4 kỹ năng

S*x Edu 4 You S*x Edu 4 You
Ho Chi Minh City

Hãy đọc, hãy tìm tòi, hãy khám phá đến từng đơn vị tri thức về tình dục, để ta thấy hân hoan, thấy cởi mở, chứ không phải sợ hãi và định kiến.

HiSella HiSella
4 Le Quy Don, Ward 6, District 3
Ho Chi Minh City, 70000

hiSella | Giải pháp hỗ trợ kinh doanh online

Vẽ Mỹ thuật ứng dụng Paint Art Vẽ Mỹ thuật ứng dụng Paint Art
99 Ba Vân, Tân Bình
Ho Chi Minh City, 700000

Chương trình Mỹ thuật ứng dụng được xây dựng nhằm đào tạo cho học viên kiến thức chuyên ngành hữu dụng trong việc thiết kế dùng trong ngành thiết kế thời trang, vẽ tranh hội họa ...

Diễn Đàn Thuế Diễn Đàn Thuế
163 Nguyễn Văn Trỗi
Ho Chi Minh City, 084

Diễn đàn Thuế nơi trao đổi tất cả các vấn đề về thuế.