Trường Hàn Ngữ Kanata Trương Công Định

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Trường Hàn Ngữ Kanata Trương Công Định, School, 72 Trương Công Định Phường 14 Quận Tân Bình, Ho Chi Minh City.

Operating as usual

🍀THÔNG BÁO LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 12/2020🍀
🌸🌸KHÓA 5434🌸🌸
--------------------------------------------
🎁🎁 TIẾP TỤC NHẬN VÔ VÀN ƯU ĐÃI TẠI KANATA🎁🎁
🔥🔥ĐƯỢC HỌC LẠI HOÀN TOÀN #MIỄN_PHÍ NẾU CHƯA HÀI LÒNG🔥🔥
👍👍👍Kanata với đội ngũ Giảng Viên đầy kinh nghiệm nhiệt huyết, cơ sở vật chất khang trang hiện đại đầy đủ sẽ giúp các bạn trải nghiệm và hoàn thành các khóa học một cách chất lượng và hiệu quả nhất.
💥💥Các bạn vui lòng đăng kí trước 3 ngày khai giảng để nhận ưu đãi nhé
☎️☎️Liên hệ ngay: 028 3932 0868/69 – 0931 145 823 để được tư vấn lộ trình một cách nhanh và hiệu quả nhất.
📣 Nhận tư vấn miễn phí ngay tại đây: https://bit.ly/kanatatuvan
👍👍KANATA- KHẲNG ĐỊNH SỰ KHÁC BIỆT👍👍
------------------------------

🌻8 ĐIỀU BẠN PHẢI VỨT BỎ ĐẾ CÓ ĐƯỢC HẠNH PHÚC 🌻
1. 🍒Sự nghi ngờ 🍀
Sự nghi ngờ sẽ như một nhóm lửa mồi, nó sẽ bùng phát và một ngày bạn sẽ không khống chế được nó. Sự nghi ngờ khiến cho người bị nghi ngờ đau khổ thì ít, mà người nghi ngờ đau khổ thì nhiều, càng nghi ngờ, bạn lại càng mất đi sự thoải mái và hạnh phúc.
2. 🍒Sự e sợ 🍀
Mỗi người sẽ có một cách phản ứng khác nhau, có người lảng tránh, có người trốn mình để không nhìn thấy nó. Nhưng ở đâu, bạn vẫn phải luôn đối diện với sự sợ hãi đó. Hãy trực diện đối mặt với nỗi e sợ.
3. 🍒Những suy nghĩ tiêu cực 🍀
Những suy nghĩ tiêu cực sẽ dẫn dắt bạn đến trạng thái tiêu cực và từ đó, có những hành vi, quyết định tiêu cực. Hãy ngăn chặn những suy nghĩ đó ngay từ đầu nhé.
4.🍒Những ý tưởng phá hủy 🍀
Khi nổi giận, bạn thường có những suy nghĩ hoặc hành vi đập bỏ thứ mang rắc rối cho mình, hoặc một thứ gì đó, bạn muốn la thật to, chửi bới. Hãy ngồi thiền, hãy suy nghĩ tích cực để loại bỏ ngay từ cuộc sống hằng ngày.
5.🍒Vết thương lòng 🍀
Còn sống, bạn sẽ còn phải chịu những vết thương lòng, vì đời là bể khổ. Nhưng bạn không cần phải lẩn tránh những vết thương lòng ấy, hãy vuốt ve và điều trị đó, để vết thương ấy giúp cho bạn sớm trưởng thành hơn.
6. 🍒Nỗi đau quá khứ 🍀
Những hình ảnh, suy nghĩ của quá khứ sẽ biến bạn xót xa, mất tinh thần , ủy mị và không kiềm chế được cảm xúc của mình. Hãy để cho quá khứ trôi đi, chôn vùi nó càng sớm càng tốt.
7. 🍒Stress 🍀
Ai cũng bị stress cả, nhưng hãy biết điều tiết nó, việc nhỏ đừng để mình phải bận lòng, việc lớn đừng để mình phải nổi giận. Hãy nghĩ rằng áp lực là điều đương nhiên, là một dạng tín hiệu mà thôi nhé.
8. 🍒Sự thờ ơ 🍀
Bạn sẽ hạnh phúc hơn nếu bạn biết nghĩ đến người khác, giúp đỡ người khác, sự chân thành, dũng khí, tình thương yêu sẽ giúp tâm hồn bạn phong phú hơn.
Nguồn: Facebook thầy Lê Huy Khoa
Nguồn: Facebook thầy Lê Huy Khoa

🥰👍🍀Một số lời chúc hay đến thầy cô nhân ngày 20/11

🍀🌻🦚🦚🦚🦚🌿🌼🌸🌺🌹🌷🍂🍁💐🌾

1.“부족함 많은 제게 용기와 희망을 주신선생님항상 선생님의 사랑 잊지 않고 소중히 간직하겠습니다사랑해요 선생님"
=>Cám ơn cô đã cho em dũng khí và hy vọng, cảm ơn cô đã cố gắng với một người nhiều thiếu sót như em, em sẽ không bao giờ quên những tình cảm đó.
2. “우리선생님 최고!”
=> Cô giáo của em luôn là số 1
3.“선생님의 가르침에 감사드립니다”
=>Thực sự cảm ơn về sự chỉ bảo của cô
4.“사랑으로이끌어주신선생님감사합니다 ”
=>Cám ơn Thầy đã dìu dắt chúng em bằng tất cả tình yêu thương.
5.“항상건강하시고행복한일만가득하세요.”:
=> Em chúc Cô luôn mạnh khỏe, có thật nhiều hạnh phúc trong cuộc sống.
6.뜻깊은스승의날축하드립니다.선생님의높으신은혜늘잊지 않겠습니다”
=>Xin chúc mừng ngày nhà giáo. Em sẽ không quên những ân huệ của Thầy.
Nguồn st

Học Bao Lâu Thì Làm Nghề Phiên Dịch Được

🥰 HỌC TIẾNG HÀN BAO LÂU THÌ LÀM NGHỀ PHIÊN DỊCH ĐƯỢC

#Giải_Đáp_Câu_Hỏi_Về_Nghề_Phiên_Dịch #Từ_Thầy_Hiệu_Trưởng_Lê_Huy_Khoa
Các bạn cùng tham khảo nhiều kiến thức bổ ích tại:
https://kanata.edu.vn
https://www.facebook.com/kanataviethan/
https://www.youtube.com/watch?v=xu5uxTAhTOw

#Giải_Đáp_Câu_Hỏi_Về_Nghề_Phiên_Dịch #Từ_Thầy_Hiệu_Trưởng_Lê_Huy_Khoa Các bạn cùng tham khảo nhiều kiến thức bổ ích tại: https://kanata.edu.vn/ https://www.f...

🌿🥰HƯỚNG DẪN LÀM BÀI THI ĐỌC HIỂU NĂNG LỰC TIẾNG HÀN TOPIK I
*(Phương pháp thi đọc hiểu có thể khác nhau theo từng thời kỳ vì vậy đây có thể không phải là cách làm tổng quát nhất mà chỉ phù hợp với các loại đề gần đây)
👍Đọc hiểu là gì?
☘️Đọc hiểu = từ vựng+ ngữ pháp+ hiểu cách thể hiện- Hiểu
👍Trình tự làm bài thi đọc hiểu:
Tùy cấu trúc từng câu, sẽ có câu nên đọc dịch đề trước. Cũng có câu ngược lại (đọc dịch đáp án trước, đề sau.
a/ Đọc- dịch- hiểu- làm b/ Đọc- hiểu- làm
👍Các phương pháp làm
Cách 1: Tự tìm đáp án từng câu
Cách 2: Làm từ câu 1-10, điểm đúng, sau đó các câu còn lại theo nguyên tắc 12-12-13-13, hoặc có thể đánh 1 loại đáp án.
- 1. Đọc – Làm 2. Đọc- dịch- làm.
👍Cấu trúc đề thi:
☘️Thường dễ đến khó (càng về sau càng khó), cấp 1-2 nên đề chú trọng đến nghĩa của từ vựng, sử dụng từ vựng cơ bản, những từ đi theo cụm.
☘️Sử dụng các từ đồng nghĩa- trái nghĩa để đưa ra câu trả lời, cấu trúc ngữ pháp cũng khá rõ ràng
☘️Đáp ắn thường nằm chính trong đề, nhưng đến phần phân ấp dành cho cấp 2 thì đòi hỏi học sinh phải suy luận. Có MẸO để làm nhưng không phải có thể sử dụng MẸO 100% để chọn đáp án. Nếu chỉ dựa vào mẹo để làm bài thì không còn là Thi năng lực. Mẹo chỉ để giúp đỡ, như một công cụ trợ giúp học viên có thể sử dụng. Đề đọc hiểu nên cần học viên cũng phải có khả năng đọc hiểu và lượng từ vựng cơ bản nhất. Học viên quá yếu, năng lực kém tất nhiên chỉ dựa vào mẹo thì không để đậu được.
#Hết_phần_1. Cùng theo dõi để admin up tiếp phần còn lại, đi cụ thể vào từng câu mình sẽ có phương pháp giải như thế nào lun nha~~

🌹👉ĐI XKLĐ HÀN QUỐC HỢP PHÁP THEO CHƯƠNG TRÌNH EPS - TOPIK CỦA BỘ LĐTB&XH CẦN ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC GÌ?
------------------------------------------
👉Bị cận, chưa có bằng cấp 3...có đi XKLĐ Hàn Quốc hợp pháp visa E9 được không? Dưới đây là các thủ tục và điều kiện cần có để đi lao động Hàn Quốc diện visa E9. Mời mọi người tham khảo!
🍀🍀Để giúp người lao động có cách nhìn tổng quan hơn về xuất khẩu lao động Hàn Quốc 2020. Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp chi tiết từ A đến Z các quy trình, thủ tục đi Xuất khẩu lao động Hàn Quốc mới nhất hiện nay.
🎯 1. Điều kiện đi Xuất khẩu lao động Hàn Quốc
- Độ tuổi: 18 tuổi đến dưới 39 tuổi
- Điều kiện sức khỏe: không mắc các bệnh truyền nhiễm như( lao phổi, viêm gan B, giang mai, hiv), không mù màu.
- Không có tiền án, tiền sự
- Không thuộc diện bị cấm nhập cảnh Hàn Quốc.
- Không thuộc diện bị cấm xuất cảnh Việt Nam
🎯 2. Quy trình, thủ tục người lao động nên biết từ khi đăng kí tham gia đến lúc xuất cảnh về nước.
👉 Bước 1: Học tiếng Hàn
Các bạn phải chủ động học tiếng Hàn để có đủ trình độ tham dự Kỳ kiểm tra tiếng Hàn do Bộ việc làm và Lao động Hàn Quốc phối hợp với Bộ LĐTBXH Việt Nam tổ chức.
Người lao động sẽ cần chuẩn bị về ngôn ngữ trước khi thi tuyển.
👉 Bước 2: Tham gia dự kiểm tra tiếng Hàn
Đăng kí tham dự kiểm tra tiếng Hàn tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương nơi người lao động đăng ký hộ khẩu thường trú theo lịch khi có kì thi.
Trong thời gian đăng kí tham gia kiểm tra tiếng Hàn, người lao động đăng ký ngành dự tuyển.
Những ngành nghề Hàn Quốc tiếp nhận:
- Xây dựng
- Nông nghiệp
- Chế biến thủy hải sản
- Sản xuất chế tạo ô tô,…
Người lao động nên căn cứ vào thế mạnh hoặc nguyện vọng của mình để lựa chọn ngành nghề cho phù hợp. Vì bản đăng kí sẽ không được thay đổi khi đã làm hồ sơ dự tuyển.
Kết quả kì kiểm tra tiếng Hàn sẽ được tính theo nguyên tắc lấy từ người có điểm số cao nhất trở xuống để làm hồ sơ đăng kí dự tuyển gửi sang Hàn Quốc.
- Sau khi đỗ Vòng 1 kỳ thi tiếng Hàn các bạn sẽ tham gia kỳ thi thực hành và phỏng vấn bằng tiếng Hàn. Nếu bạn đỗ cả hai vòng thi các bạn sẽ được làm hồ sơ tham gia dự tuyển chương trình EPS ( XKLĐ ) sang Hàn Quốc
- Điểm đỗ được tính như sau: lấy điểm 02 vòng thi cộng vào chia 2 lấy theo độ dốc từ trên xuống dưới theo đủ chỉ tiêu của Hàn phân bổ cho Việt Nam theo từng ngành
👉 Bước 3: Nộp hồ sơ đăng ký dự tuyển
Sau khi kiểm tra tiếng Hàn đạt yêu cầu, người lao động mua Hồ sơ đăng ký dự tuyển tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. Người lao động kê khai, bổ sung các giấy tờ cần thiết vào hồ sơ và nộp trực tiếp tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương có hộ khẩu thường trú để gửi về Trung tâm Lao động ngoài nước. Hồ sơ đăng ký dự tuyển được kiểm tra, nhập vào máy tính và gửi sang Hàn Quốc để giới thiệu cho chủ sử dụng lao động Hàn Quốc lựa chọn.
👉 Bước 4: Chờ chủ sử dụng lao động Hàn Quốc lựa chọn, ký hợp đồng lao động.
Khi người lao động được chủ sử dụng lao động Hàn Quốc lựa chọn, ký hợp đồng lao động, Trung tâm Lao động ngoài nước sẽ gửi công văn thông báo cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và trực tiếp cho người lao động để người lao động tham dự khóa bồi dưỡng kiến thức cần thiết trước khi xuất cảnh.
- Người lao động tham gia bồi dưỡng kiến thức cần thiết trước khi đi XKLĐ Hàn Quốc
👉 Bước 5: Nộp tiền ký quỹ chống trốn 100 triệu đồng tại ngân hàng chính sách xã hội ( tùy địa phương, có một số địa phương được hỗ trợ cho vay khoản tiền này). Sau 4 năm 10 tháng ( hoặc tối thiểu 3 năm) nếu về Việt nam đúng hợp đồng được hoàn trả lại tiền gốc 100triệu + lãi, khoảng 135-138 triệu ( tính lãi theo quy định ngân hàng).
Tổng chi phí trước khi XKLĐ Hàn Quốc là 630 USD bao gồm toàn bộ số tiền tập huấn, hướng dẫn, hồ sơ, tiền Visa và tiền vé máy bay.
Trong trường hợp vì lý do nào đó mà không thể xuất cảnh sang Hàn Quốc, người lao động sẽ được hoàn trả khoản tiền đã nộp sau khi trừ các chi phí đã thực hiện (lệ phí visa nếu đã được cấp, chi phí bồi dưỡng kiến thức cần thiết nếu đã tham dự khoá học...).
👉 Bước 6: Làm thủ tục xuất cảnh
Sau khi hoàn tất thủ tục cần thiết, người lao động sẽ dẫn những bước cần thiết đưa người lao động ra sân bay phối hợp đón người lao động tại sân bay Hàn Quốc.
Bên cạnh đó, người lao động khi xuất cảnh qua Hàn Quốc mang theo 450 USD để hoàn thiện thủ tục bảo hiểm. Khoản tiền bảo hiểm thân thể, rủi ro này sẽ được hoàn trả lại sau khi người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc về nước đúng hạn, không vi phạm bất kì điều luật trong hợp đồng.
👉 Bước 7. Trở về Việt Nam khi hết hạn hợp đồng
Khi kết thúc hợp đồng lao động, người lao động đến trực tiếp Trung tâm lao động Ngoài nước để hoàn thành thủ tục tất toán, thanh lý hợp đồng, nhận lại toàn bộ chi phí kí quỹ chống trốn và hồ sơ
__________________________
NẾU BẠN MUỐN ĐI XKLĐ HÀN QUỐC, HÃY HỌC TIẾNG HÀN CÙNG KANATA - NGAY TỪ HÔM NAY ĐỂ SẴN SÀNG CHO MỌI KỲ THI. 👍👍
______________________
☎Liên hệ: 72 Trương Công Định Phường 14, Q.Tân Bình- Tp. HCM
☎ 0931 145 823 - 028 3949 1403
⏱ HÃY NHANH CHÂN, THỜI GIAN KHÔNG CHỜ ĐỢI !!!

👍👍TỪ VỰNG TIẾNG HÀN LIÊN QUAN ĐẾN DU LỊCH☘️🌿

1. 여행: Du lịch
2. 촬영하다: Quay phim, chụp ảnh
3. 찍다: Chụp ảnh
4. 즉석사진: Ảnh lấy ngay
5. 흑백사진: Ảnh đen trắng
6. 칼라사진: Ảnh màu
7. 쇼핑하다: Đi mua sắm
8. 구경하다: Đi ngắm cảnh
9. 놀어가다: Đi chơi
10. 등산: Leo núi
11. 여행 기: Nhật ký du lịch
12. 여행계획:Kế hoạch du lịch
13. 여행객: Khách du lịch
14. 여행 비: Chi phí du lịch
15. 여권사진: Ảnh hộ chiếu
16. 여권: Hộ chiếu
17. 여객: Lữ khách
18. 야경을 보다: Ngắm cảnh ban đêm
19. 시내곤광: Tham quan nội thành
20. 숙박료: Tiền khách sạn
21. 숙박: Trú ngụ, trọ
22. 소풍: Píc ních
23. 산울림: Tiếng vọng trong núi
24. 사진첩: Bộ sưu tập ảnh
25. 사진작품: Tác phẩm ảnh
26. 사진작가: Tác giả ảnh
27. 사진예술: Nghệ thuật ảnh
28. 사진술: Nghệ thuật chụp ảnh
29. 사진기: Máy ảnh
30. 바다: Biển

🥰🌿🍀TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ CÔNG VIỆC NHÀ
가사: công việc nhà
전업주부: người nội trợ
가사 노동: làm việc nhà
가사 도우미: người giúp việc trong nhà
집안일을 하다: làm việc nhà
살림을 하다: làm nội trợ
가사를 전담하다: chuyên đảm trách việc nhà
가사를 분단하다: phân công công việc nhà
빨랫비누/세제: xà phòng giặt
다리미: bàn là
손빨래: giặt tay
애벌빨래: giặt thô
빨래를 하다: giặt giũ
세탁기를 돌리다: mở máy giặt lên
삶다: luộc
널다: phơi
개다: gấp lại
다리다: ủi, là (quần áo)
얼룩을 지우다: tẩy vết bẩn
드라이클리닝을 맡기다: ký gửi quần áo cho tiệm giặt là
대청소: tổng vệ sinh
빗자루: cái chổi
먼지떨이: phất trần, chổi quét bụi
걸레: cái giẻ
분리 수거: phân loại rác thải
쓸다: quét
닦다: lau rửa, đánh bóng
털다: giũ
치우다: cất, thu dọn
정리하다: sắp xếp
청소기를 돌리다: dọn bằng máy hút bụi
걸레질을 하다: lau chùi
Nguồn: ST

🌿🌿Biết đâu bạn cần🥰🥰
(Tài liệu lớp dịch Trung cao cấp)
-------------
근로 내규 NỘI QUI LAO ĐỘNG
회사명: 유한책임회사 베한.
주소: 호치민 구찌현 구찌서북사업단지
목록 (mục lục)
제1장: 총칙 (nguyên tắc chung)
제 1조: 목적(mục đích)
제 2조: 적용 범위 (phạm vi áp dụng)
제 3조: 효력 (hiệu lực)
제2장: 고용 (tuyển dụng)
제 4조: 고용 방침 (phương châm tuyển dụng)
제3장: 근로계약 (hợp đồng lao động)
제 5조: 각 근로 계약 종류 (các loại hình hợp đồng lao động)
제 6조: 직책 (chức vụ)
제 7조: 실습 기간 (thời gian thực tập)
제 8조: 계약 중지 (ngưng hợp đồng)
제 9조: 근무처 변경 (thay đổi nơi làm việc)
제 10조: 훈련 (đào tạo)
제 4장: 임금 (tiền lương)
제 11조: 임금 구조 (thang bảng lương)
제 12조: 임금 인상 (nâng lương)
제 13조: 통상임금 (mức lương thông thường
제 14조: 시간외 근무 수당 (lương ngoài giờ)
제 15조: 년차 보너스 (thưởng năm)
제 5장: 노동조합 (công đoàn)
제 16조: 사회 보험, 의료 보험 (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế)
제 17조: 단체 협약서 (thỏa ước lao động tập thể)
제 18조: 노조 (công đoàn)
제 6장: 근무시간 휴식 시간 (Thời gian làm việc và nghỉ ngơi)
제 19조: 근무시간 (thời gian làm việc)
제 20조: 주휴일 (ngày nghỉ trong tuần)
제 21조: 설날, 명절 휴일 규정 (Qui định ngày nghỉ Tết, lễ)
제 22조: 사적 휴일 규정 (qui định ngày nghỉ cá nhân)
제 23조: 사적 휴일 신청 절차 (trình tự xin nghỉ phép cá nhân)
제 24조: 년차 휴일 규정 (qui định nghỉ phép năm)
제 25조: 연장 근무 동원에 대한 규정 (qui định về việc huy động làm tăng ca)
제 7장: 회사 질서 (trật tự ở công ty)
제 26조: 근로자의 책임 (trách nhiệm của người lao động)
제 27조: 작업시간동안의 질서 규정 (qui định về trật tự trong thời gian làm việc)
제 8장: 노동 안전 (an toàn lao động)
제 28조: 노동 안전 규정 (qui định an toàn lao động)
제 29조: 노동 위생 (vệ sinh lao động)
제 30조: 화재 안전사고 안전 (an toàn lao động về hỏa hoạn)
제 9장: 기술 기밀보장과 재산 보호 ( bảo vệ tài sản và giữ gìn bí quyết kỹ thuật)
제 31조: 회사 재산 보호 (bảo vệ tài sản công ty)
제 32조: 기술 기밀 보장 (giữ gìn bí quyết kỹ thuật)
제10장: 포상과 벌(위반제재) (khen thưởng và xử phạt) ( xử phạt vi phạm)
제 33조: 포상의 종류 (các loại hình khen thưởng)
제 34조: 포상 형식 (hình thức khen thưởng)
제 35조: 노동 규율 위반 행위 (hành vi vi phạm kỷ luật lao động)
제 36조: 제재 형식 (hình thức chế tài)

🥰*Từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm:*
1 : 립스틱: Son môi, 립 글로즈 :son bóng, 립틴트 : son lâu phai
2 : 아이섀도: Đánh mắt
3 : 린스:Dầu xả tóc
4 : 샴푸: Dầu gội
5 : 영양크림: kem dưỡng da
6 : 클렌징크림: kem rửa mặt
7 : 스분크림: kem giữ ẩm
8 : 바디로션: kem dưỡng da cơ thể
9 : 면도용 크림: Kem cạo râu, bọt cạo râu
10 : 면도날 : Lưỡi dao cạo
11 : 손톱 다듬는 줄: Giũa móng tay
12 : 매니큐어: Lọ bôi móng tay
13 : 눈썹연필:Chì kẻ lông mày
14 : 향수 :Nước hoa
15 : 마스카라: mát-ca-ra
16 : 클렌징품 : sữa rửa mặt
17 : 클립식 귀걸이 : Khuyên tai bấm
18 : 손톱깎이 : đồ cắt móng tay
19 : 얼굴을 붉히다 : Đánh phấn má
20: 클렌징 오일 :dầu tẩy trang
21 : 컨실러: kem che khuyết điểm
22 : 각질제거: tẩy da chết kem(dung dịch)필링젤
23 : 아이크림: kem bôi mắt
24 : 바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤: sữa tắm
25 : 피부: Da
26 : 건성피부: Da khô
27 : 촉촉한 피부: da ẩm
28 : 지성피부: da nhờn
29 : 각질: Da chết(da bong)
30: 마스크 : mặt nạ( dưỡng da)
31: 수면팩 : mặt nạ ban dêm
32 : 필링젤 : sản phẩm tẩy tế bào chết
33 : 클런징 티슈 : giấy ướt tẩy trang
34 :핸드크림: Kem dưỡng da tay
35 : 스팟 패지: miếng dán mụn
36 : 선크림: Kem chống nắng
37 : 선밤 : phấn chống nắng
38 : 메이크업= 화장하다 : trang điểm
39 : 스킨 = 토너 : nước lót da
40 : 에센스 : Essence
41 : 미백크림 : kem trắng da
42 : 주름 개션 크림: kem cải thiện nếp nhăn
43 : 수분크림: kem giữ ẩm, duy trì độ ẩm cho da trong thời gian dài
44 : 메이크업 페이스 : kem lót khi trang điểm ( khác với kem lót dưỡng da nhé)
45 : 비비크림 : BB cream
46 : 파운데이션 : kem nền
47 : 여드름치료제: Kem bôi trị mụn
48 : 파우더 : phấn
49 : 팩트 파우더: phấn dạng bánh
50 : 가루 파우더 : phấn dạng bột
51 : 하이라이터: phấn làm sáng phần sống mũi hoặc dười mắt, phần chữ T

🥰🥰Tuyển tập từ vựng ôn Topik trung- cao cấp
👍👍Các bạn tham khảo nha
🥰Lớp ôn Topik tiếp theo sẽ khai giảng ngày 23/11/2020- Các bạn nhớ đăng ký sớm nhé!
----------------
가공식품 : Thực phẩm chế biến.
2. 가구 : Nhân khẩu, thành viên
trong gia đình.
3. 가구점 : Đồ nội thất.
4. 가급적 : Như có thể.
5. 가꾸다 : Tỉa tót, trang điểm.
6. 가난하다 : Sự nghèo khó, thiếu thốn.
7. 가늘다 : Mỏng.
8. 가능 : Khả năng, có thể.
9. 가닥 : Mảnh, miếng, đoạn.
10. 가동하다 : Vận hành, sử dụng, hoạt
động.
11. 가득 : Đầy, kín hết chỗ.
12. 가뜩 : Đầy, tràn đầy, cho đầy.
13. 가라앉다 : Chìm.
14. 가랑비 : Mây.
15. 가렵다 : Ngứa.
16. 가로막히다 : Bị chặn ngang, bị cắt
ngang.
17. 가루비누 : Xà phồng bột.
18. 가리다 : Giải quyết.
19. 가리키다 : Chỉ, biểu thị.
20. 가만 : Im lặng, không động đậy.
21. 가맹점 : Đại lý.
22. 가뭄 : Cơn hạn hán, hạn hán.
23. 가볍다 : Nhẹ, đơn giản.
24. 가분하다 : Nhẹ nhàng.
25. 가사 : Gia sự, việc gia đình.
26. 가상 : Sự tưởng tượng,
giả tưởng.
27. 가속화 : Gia tốc.
28. 가스 : Ga, chất ga .
29. 가슴 아픈 : Đau lòng.
30. 가습기 : Máy tăng độ ẩm.
31. 가시다 : Hết, mất, rửa.
32. 가요 : Bài ca, ca khúc.
33. 가입 : Tham gia vào.
34. 가전 : Gia truyền.
35. 가져가다 : Mang đi, lấy đi.
36. 가져오다 : Mang đến , mang lại.
37. 가죽 : Da, da thuộc.
38. 가지다 : Mang, cầm, lấy, nắm.
39. 가축 : Gia súc.
40. 가치 : Giá trị.
41. 가톨릭 : Thiên Chúa giáo.
42. 각광 : Ánh đèn sân khấu.
43. 각국 : Mỗi quốc gia, các nước.
44. 각색하다 : Các loại, các màu sắc.
45. 각자 : Mỗi người.
46. 각종 : Mỗi loại, các loại.
47. 각지 : Mọi nơi, các nơi.
48. 각질 : Chất sừng.
49. 간격 : Khoảng cách,
độ cách nhau.
50. 간난하다 : Vất vả, gian nan.
51. 간단하다 : Đơn giản, giản dị.
52. 간담회 : Buổi nói chuyện thân mật.
53. 간섭 : Can thiệp
54. 간식 : Bữa ăn nhẹ.
55. 간절 : Thái độ tha thiết,
khẩn thiết.
56. 간접 : Gián tiếp.
57. 간직하다 : Bảo quản, giữ.
58. 간판 : Tấm biển quảng cáo.
59. 간편하다 : Đơn giản.
60. 간호 : Chăm sóc bệnh nhân.
61. 간혹 : Thỉnh thoảng, đôi khi.
62. 갇히다 : Bị giam, bị nhốt.
63. 갈다 : Thay, nghiền, cày.
64. 갈대 : Cây lau, cây sậy.
65. 갈등 : Mâu thuẫn, bất đồng,
xung đột.
66. 갈래 : Ngả, hướng, phần.
67. 갈색 : Màu nâu.
68. 갈아입다 : Thay đổi áo quần.
69. 갈잎 : Lá vàng, lá rụng.
70. 감기다 : Nhắm mắt, gội, bị cột.
71. 감기약 : Thuốc cảm cúm.
72. 감독 : Đạo diễn, huấn luyện viên.
73. 감독하다 : Cai quản.
74. 감동적 : Mang tính chất cảm động.
75. 감사 : Cảm ơn, kiểm tra.
76. 감상 : Cảm tưởng, thưởng thức.
77. 감소 : Sự giảm bớt, hạ bớt.
78. 감수 : Chịu đựng, chấp nhận,
giảm thọ.
79. 감시 : Sự quan sát, giám thị.
80. 감염 : Lây nhiễm, truyền nhiễm.
81. 감자튀김 : Khoai tây rán.
82. 감정 : Tình cảm, giám định.
83. 감탄 : Sự thán phục, cảm thán.
84. 갑자 : Năm Giáp Tý, năm con
chuột.
85. 갑자기 : Đột nhiên, bỗng nhiên,
đột ngột.
86. 값싸다 : Rẻ.
87. 강국 : Cường quốc.
88. 강당 : Giảng đường.
89. 강등 : Sự thoái hóa, giáng cấp,
hạ cấp.
90. 강력 : Cường lực, mạnh khoẻ.
91. 강물 : Nước sông.
92. 강변 : Bờ sông, sự biện luận.
93. 강사 : Giảng viên, diễn giả.
94. 강수량 : Lượng mưa.
95. 강습 : Khóa huấn luyện,
cuộc tấn công.
96. 강압 : Sự đàn áp.
97. 강연 : Bài diễn thuyết,
bài thuyết trình.
98. 강요하다 : Cưỡng bức, ép buộc.
99. 강유량 : Dòng chảy.
100. 강의 : Bài giảng, sự giảng bài.
101. 강점 : Chiếm lấy, giành lấy,
điểm mạnh.
102. 강제 : Sự cưỡng chế, ép buộc,
bắt buộc.
103. 강조 : Nhấn mạnh, đặc biệt.
104. 강좌 : Giảng giải, giảng bài, dạy.
105. 강하다 : Mạnh, rắn, cứng.
106. 강화 : Sự đẩy mạnh, giảng hòa.
107. 갖추다 : Chuẩn bị, có được,
sẵn sàng.
108. 갚다 : Trả lại, hoàn lại.
109. 개강 : Khai giảng.
110. 개개인 : Mỗi cá nhân.
111. 개고기 : Thịt chó.
112. 개구쟁이 : Đứa trẻ nghịch ngợm.
113. 개다 : Quang đãng, xếp, gấp,
nhào trộn.
114. 개막식 : Lễ khai mạc.
115. 개발 : Sự khai thác.
116. 개방 : Sự mở cửa.
117. 개별 : Từng cá thể,
từng người một.
118. 개봉 : Sự trình chiếu, ra mắt.
119. 개선 : Cải thiện.
120. 개성 : Cá tính.
121. 개요 : Tóm tắt, nội dung chủ yếu.
122. 개인 : Cá nhân.
123. 개입하다 : Sự can thiệp.
124. 개점 : Mở cửa hàng, bắt đầu
kinh doanh.
125. 개척 : Khai hoang, Khai thác.
126. 개철구 : Một quả bóng sắt.
127. 개최 : Tổ chức, chủ trì, đăng cai.
128. 개통하다 : Khai thông.
129. 개화하다 : Khai hóa, sự nở hoa.
130. 개회사 : Lời khai mạc hội nghị.
131. 객관적 : Có tính khách quan.
132. 객실 : Phòng khách.
133. 갯벌 : Bãi lầy.
134. 갸름하다 : Hình trái xoan.
135. 거꾸로 : Ngược, đảo ngược.
136. 거대하다 : Đồ sộ, to lớn, khổng lồ.
137. 거동 : Cử động.
138. 거두다 : Thu hoạch, gom,
giành dụm.
139. 거듭하다 : Làm đi làm lại.
140. 거래 : Việc kinh doanh, mua bán,
giao dịch.
141. 거르다 : Lọc ra, lấy ra.
142. 거만하 : Kiêu căng, ngạo mạn,
tự phụ.
143. 거부 : Từ chối, khước từ.
144. 거북 : Con rùa, khó chịu.
145. 거세다 : Mạnh to lớn thô lỗ.
146. 거스름돈 : Tiền thối lại, tiền thừa.
147. 거액 : Số tiền lớn.
148. 거절 : Cự tuyệt, từ chối, không
đồng ý.
149. 거주 : Cư trú, sống, cư ngụ.
150. 거짓 : Giả dối, gian dối.
151. 거치다 : Đi qua, thông qua.
152. 거칠다 : Gồ ghề, thô lỗ.
153. 거품 : Bọt, bóng nước
154. 걱정 : Sự lo lắng, Trách móc,
oán trách.
155. 건강 : Sức khỏe, khỏe mạnh.
156. 건강기능식품 : Thực phẩm Chức năng
Sức khỏe.
157. 건강식품 : Thức ăn bồi dưỡng.
158. 건국 : Kiến quốc, xây dựng
đất nước.
159. 건기 : Bên kia, đối diện.
160. 건널목 : Nơi đi qua.
161. 건네다 : Đưa cho, chuyển.
162. 건더기 : Cái, cặn.
163. 건드리다 : Động chạm vào,
Khiêu khích.

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Videos (show all)

Giọng địa phương của các vùng ở Hàn Quốc

Location

Telephone

Address


72 Trương Công Định Phường 14 Quận Tân Bình
Ho Chi Minh City
70000

General information

Địa chỉ: 72, Trương Công Định, P.14, Q. Tân Bình, TP.HCM
Other Schools in Ho Chi Minh City (show all)
Bộ môn Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng, ĐH Y Dược Tp. Hồ Chí Minh Bộ môn Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng, ĐH Y Dược Tp. Hồ Chí Minh
70 Bà Huyện Thanh Quan
Ho Chi Minh City, 700000

Bộ môn được thành lập từ năm 1972 với tên: Trường Cán sự Vật Lý Trị Liệu. Năm 1975 được hợp nhất là ngành Vật Lý trị liệu trường Trung học Kỹ thuật Y tế Trung ương 3-Bộ Y tế. 09/1998 sát nh

Anh Ngữ Du Học Việt Úc Anh Ngữ Du Học Việt Úc
334-336 Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, TP.HCM
Ho Chi Minh City, 760000

Anh Ngữ Du Học Việt Úc (VAE) là một cơ sở hoạt động trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo tiếng Anh, thường xuyên khai giảng các khóa học tiếng Anh dành cho độ tuổi từ mầm non cho đến người đi làm.

Trường Mầm Non Gia An, Q.2, TP.HCM Trường Mầm Non Gia An, Q.2, TP.HCM
Cơ Sở 2, Số 57, đường 17, Phường An Phú, Quận 2
Ho Chi Minh City, 08667.80.777

Mr. Văn -  English and Life Mr. Văn - English and Life
127b/7 Đinh Tiên Hoàng Bình Thạnh
Ho Chi Minh City

Page dành cho tất cả các bạn học tiếng anh với Mr.Văn

HKT Studio  - Trường Đào Tạo DJ Chuyên Nghiệp TP HCM HKT Studio - Trường Đào Tạo DJ Chuyên Nghiệp TP HCM
122 Phạm Đăng Giản, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân
Ho Chi Minh City, 760000

HKT Studio - Trung Tâm Đào Tạo DJ Chuyên Nghiệp TP HCM Giá Rẻ Bất Ngờ

GIAO CHỈ ĐƯỜNG LANG GIAO CHỈ ĐƯỜNG LANG
Tôn Thất Thuyết, Phường 15, Quận 4
Ho Chi Minh City

Nederlandse School Saigon Nederlandse School Saigon
28 Vo Truong Toan, An Phu Ward, District 2
Ho Chi Minh City

De Stichting Nederlandse School Saigon is er voor de Nederlandse en Belgische kinderen in Ho Chi Minhstad.

Letter X Letter X
Ho Chi Minh City

English Classes: 156 Vinh Khanh Q.4 TP.HCM: 090-312-4615 [email protected] fb.com/85USA fb.com/seHCM fb.com/fyGroup youtube.com/JoeyArnoldVN

Trường Dạy Lái Xe Tại TP HCM Trường Dạy Lái Xe Tại TP HCM
150 Nguyễn Oanh, Phường 10, Quận Gò Vấp
Ho Chi Minh City, 700000

Barbie KIDS Amcpacific Barbie KIDS Amcpacific
Gian L4-15B,Estella Place Q2,88 Song Hành,An Phú,Q2,TPHCM
Ho Chi Minh City, QUẬN 2

Quần áo thời trang hàng hiệu Barbie sành điệu cho bé cưng.

TechTrain TechTrain
8 Giang Van Minh, District 2
Ho Chi Minh City, 700000

🇻🇳👉 Các lớp sau giờ học và cuối tuần. Bước vào thế giới công nghệ tương lai. Làm quen với Rô bốt, Lập trình và nhiều hơn nữa! 🇺🇸 👉 Robotics, coding and more! Future-proof your kids at TechTrain!

About   Contact   Privacy   FAQ   Login C