Đam mê cùng Tiếng Nhật

Đam mê cùng Tiếng Nhật

Comments

XKLĐ NHẬT BẢN TTS
Quay lại lần 2 VISA TOKUTEI 5 NĂM cần tuyển

✅👉 chế biến thực phẩm Cơm Hộp - Nam, lương 35triệu ( chưa tính tăng ca)
Làm tại SHIZUOKA

✅👉 cơ khí vận hành máy, lương từ 33triệu - 49triệu. Làm tại CHIBA

✅👉 Chế biến thực phẩm bánh kẹo, lương 39triệu - 41triệu. LÀM TẠI FUKUOKA

✅👉 xây dựng, khảo xác địa chất. Lương 57triệu. Làm tại TOKYO

mọi thắc mắc dt số 0896695611
Vũ 0925 764889 / 076 3870153 để được hướng dẫn

Xin cảm ơn
Các bạn ơi
Hãy tự tin và sống tốt nhé!
Thầy đã trao nụ cười đến cạn.
Vậy nên hãy tự tin và chiến thắng!
" Chặng đường nào trải bước trên hoa hồng thì bàn chân cũng thấm đau vì những mũi g*i "
Có khó khăn, có gian nan, có thử thách thì thành quả mới giá trị và đáng trân trọng biết bao !!!
Đừng nản lòng các bạn trẻ 💪💪
Cơ hội vẫn luôn ở đó !!!
Và " thua keo này ta lại bày keo khác " !
Đừng bỏ cuộc khi chỉ mới vừa bắt đầu !
Đừng nản chí khi chưa từng nỗ lực hết mình !!!
Tôi tin rằng " Dũng cảm, thành công là phải biết đối mặt thay vì từ bỏ " !!!
Nếu ta không nỗ lực thực hiện giấc mơ của mình - thì ai sẽ làm điều đó thay ta ???
Nếu chưa cố gắng hết sức thì không được phép nói câu " Bỏ cuộc " !!!
Hãy cố gắng nỗ lực thêm một chút nữa thôi nhé - thành công thường ở phía cuối con đường !
Nếu như không thành công thì ít nhất cũng thành Nhân !!!
Ps : Tất cả đều là thử thách !❤
...
CÁC TRẠNG TỪ LẶP TRONG TIẾNG NHẬT
あちこち=Đây đó
生き生き=Sống động ( y như thật), Tươi sống ( rau quả), Đầy sức sống (tính cách)
いちいち=Lần lượt từng cái một
いよいよ=Càng …càng…,Quả đúng như mình nghĩ ( やはり), Rốt cục thì
いらいら=tức tối, trạng thái nóng nảy bực bội
うるうる=Loanh quanh,luẩn quẩn (ko mục đích)_Lòng vòng ( đi lại)
各々(おのおの)=Từng cái từng cái một
方々(かたがた)=Từng người từng người một
しばしば=Thường xuyên
徐々に(じょじょに)=Dần dần từng chút một (少しずつ)
次々(つぎつぎ)=Liên tiếp hết cái này đến cái khác
続々(ぞくぞく)=Liên tục
それぞれ=Dần dần , lần lượt từng cái từng cái một
そろそろ=Chuẩn bị ,sắp sửa
度々(たびたび)=Thường xuyên
偶々(たまたま)=Thỉnh thoảng, hiếm khi_Ngẫu nhiên,tình cờ(偶然)
段々(だんだん)=どんどん=Dần dần
近々(ちかぢか)=Gần sát ,cận kề
次々(つぎつぎ)=Liên tiếp hết cái này đến cái khác
凸凹(でこぼこ)=Lồi lõm
転々(てんてん)=Tiếng lăn (bóng)_Liên tiếp hết cái này đến cái khác
とうとう=Cuối cùng , rốt cục
時々(ときどき)=Thỉnh thoảng
中々(なかなか)…=Mãi mà không…
のろのろ=Chậm rãi ,thong thả ,ì ạch
にこにこ=Mỉm cười , tủm tỉm
こそこそ=nhẹ nhàng_lén lút
はきはき=rành mạch, lưu loát nói_rõ ràng, minh bạch
ぴかぴか=lấp lánh, sáng loáng
広々(ひろびろ)=rộng rãi
ぶつぶつ=làu bàu, cằn nhằn, lất phất (trạng thái hình giọt, hình hạt), lục ục (nước sôi)
ふわふわ=lơ lửng, bồng bềng_mềm mại, nhẹ nhàng
別々(べつべつ)=riêng biệt, riêng rẽ
まあまあ=bình thường
まごまご=bối rối, lúng túng
ますます=dần dần, ngày càng...
めいめい=lần lượt từng người một
元々(もともと)=nguyên là, vốn dĩ là_từ xưa đến nay vẫn vậy, vẫn thế
ゆうゆう=thong thả, bình tĩnh_dư dật, dư thừa
順々(じゅんじゅん)=lần lượt theo thứ tự
少々(しょうしょう)=một chút, một lúc
着々(ちゃくちゃく)=dần dần từng tí một
所々(ところどころ)=chỗ này chỗ kia
めちゃくちゃ=めちゃめちゃ=vô cùng, cực kì,...dã man_bừa bãi, lộn xộn
めっちゃく=bừa bãi, lộnxộn
Một số phó từ thường gặp trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật (N1, N2)
ふわふわ bồng bềnh
たまたま Hiếm khi, đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc
にこにこ cười khúc khích
ぶつぶつ Làu bàu, lầm bầm
どきどき Hồi hộp, tim đập thình thịch
うろうろ Tha thẩn, la cà, dông dài, lảng vảng
いよいよ Càng ngày càng...hơn bao giờ hết
いちいち Mọi thứ, từng cái một
ますます ngày càng....
まごまご Hoang mang, lúng túng, bối rối, loay hoay
こっそり Lén lút, vụng trộm, rón rén
ばったり tròn trĩnh, mẫm ra
がっかり Thất vọng, chán nản
ぼんやり ngu ngơ, lơ đãng, thong d**g, lơ láo, hững hờ
はっきり Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ
めったり Trông thấy, chợt nổi lên
ぎっしり Sát sao, chật cứng, chặt chẽ, đầy ứ, đông nghẹt
ぐっくり ngủ say, ngu ngon
ぴったり vừa vặn, vừa khít
すっきり khoan khoái, sáng khoái, gọn gàng
ずっと Suốt, mãi, rõ ràng, hơn nhiều
ざっと Qua loa, đại khái, hơn nhiều
じっと nhìn chằm chằm, bất động, đứng yên
さっさと Nhanh chóng, khẩn trương
どっと Thình lình, đột nhiên, bất chợt
ちかぢか Tính chi ly, tính keo kiệt, tính chắp bóp
ちゃくちゃく....Vững vàng, đều đặn, chín chắn, không thay đổi
てんてん rời rạc, lác đác, không thường xuyên
もともと vốn dĩ, vốn là, nguyên là
ほうぼう.... các mặt, các nơi
ぴったり,ぴたり=Vừa vặn ,vừa khít (quần áo)
やはり、やっぱり=Quả đúng (như mình nghĩ) _ Cuối cùng thì cũng vẫn là_Rốt cục thì
うっかり=Lơ đễnh ,xao nhãng
がっかり=Thất vọng, ngơ ngác
ぎっしり=Chật kín ,sin sít
ぐっすり=(Ngủ) say tít ,(ngủ) thiếp đi
こっそり=Nhẹ nhàng (để ko gây tiếng động) _Len lén ( để ko ai nhìn thấy)
さっぱり=Trong trẻo ,sảng khoái (rửa mặt xong) _Nhẹ, nhạt (món ăn)
さっぱり...ない=Một chút cũng không, hoàn toàn không.
ぐったり=Mệt nhoài ,mệt phờ người
しっかり=Chắc chắn ,vững chắc
すっきり=Cô đọng ,súc tích (văn chương),Tỉnh táo ,sảng khoái (ngủ dậy ), Đầy đủ ,hoàn toàn (十分)
そっくり=Giống y hệt ,giống như đúc_tất cả, hoàn toàn(全部)
にっこり= Nhoẻn miệng cười
のんびり=Thong thả,thảnh thơi không lo nghĩ ,ung dung
はっきり=Rõ ràng, minh bạch_mạch lạc, lưu loát (trả lời), Tiếng kêu đột ngột phát ra
ばったり=Đột nhiên ,bất thình lình (突然),Tình cờ ,ngẫu nhiên (偶然)
         
ぼんやり=Mờ nhạt ,mờ ảo (cảnh sắc) _Lờ đờ ,vô hồn ( trạng thái)
びっくり=Ngạc nhiên
ゆっくり=Thong thả ,chậm rãi
めっきり=Đột ngột (thay đổi)
たっぷり=Thừa thãi ,dư thừa ,đầy tràn (thời gian ,đồ ăn)
おもいきり=おもいっきり=Từ bỏ ,chán nản ,nản lòng_Đủ ,đầy đủ (十分

- Chuyên Cung Cấp Những Đơn Hàng XKLĐ Nhật Bản Mới Nhất - Chi Phí Thấp, Uy Tín, Chất Lượng - Tư Vấn Và Hỗ Trợ - Đào Tạo, Hướng Dẫn, Rèn Luyện - Đưa Người Lao Động Có Nhu Cầu Sang Nhật Làm Việc

Operating as usual

Photos from Đam mê cùng Tiếng Nhật's post 03/12/2021

Lá mùa thu ở Nhật Bản🍁
Mùa thu ở Nara.
🍂🍁

20/11/2021

𝗠𝗨̛̀𝗡𝗚 𝗡𝗚𝗔̀𝗬 𝗡𝗛𝗔̀ 𝗚𝗜𝗔́𝗢 𝗩𝗜𝗘̣̂𝗧 𝗡𝗔𝗠 𝟮𝟬-𝟭𝟭

𝗠𝗨̛̀𝗡𝗚 𝗡𝗚𝗔̀𝗬 𝗡𝗛𝗔̀ 𝗚𝗜𝗔́𝗢 𝗩𝗜𝗘̣̂𝗧 𝗡𝗔𝗠 𝟮𝟬-𝟭𝟭

Photos from Đam mê cùng Tiếng Nhật's post 07/11/2021

🔹 từ vựng chỉ hành động

06/11/2021

#hoctiengnhat #tiengnhatgiaotiep #nihongo

#hoctiengnhat #tiengnhatgiaotiep #nihongo

06/11/2021

Có bạn nào có sở thích giống Ad không? Những chữ Kanji về thời tiết như này sẽ rất dễ nhầm nhau đó. #kanji #thoitiet #dammecungtiengnhat #hoctiengnhat #n5n4n3n2n1

Có bạn nào có sở thích giống Ad không?
Những chữ Kanji về thời tiết như này sẽ rất dễ nhầm nhau đó.
#kanji #thoitiet #dammecungtiengnhat #hoctiengnhat #n5n4n3n2n1

05/11/2021

☎️👉 Fanpage: Đam Mê Cùng Tiếng Nhật
👉🔹 Fanpage: Xuất Khẩu Lao Động Sakico hcm

☎️👉 Fanpage: Đam Mê Cùng Tiếng Nhật
👉🔹 Fanpage: Xuất Khẩu Lao Động Sakico hcm

03/11/2021
Photos from Đam mê cùng Tiếng Nhật's post 14/10/2021

💎 CÙNG NHỚ LẠI BẢNG CHỮ CÁI HIRAGANA

Photos from Đam mê cùng Tiếng Nhật's post 14/10/2021

💎 CÙNG ÔN CHỮ CÁI KATAKANA

Photos from Xuất Khẩu Lao Động Sakico HCM's post 12/10/2021

Photos from Xuất Khẩu Lao Động Sakico HCM's post

Photos from Đam mê cùng Tiếng Nhật's post 11/10/2021

💎💎💎💎💎 ĐỘNG TỪ CHẮC CHẮN ĐI TRỢ TỪ " NI "
💎 Fanpage : Đam Mê Cùng Tiếng Nhật
💎 Fanpage : Xuất Khẩu Lao Động Sakico hcm
📍 120/59 Đường 59, Phường 14, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh

Photos from Đam mê cùng Tiếng Nhật's post 08/10/2021

💎 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG NHẬT
Tại ✨ĐAM MÊ CÙNG TIẾNG NHẬT
💎 Fanpage: Đam Mê Cùng Tiếng Nhật
💎 Fanpage: Xuất Khẩu Lao Động Sakico hcm
📍 120/59 Đường 59, Phường 14, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh

08/10/2021

💎 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ✨NGHÀNH SƠN
。 。。。。。。
• 🔹漆(ペイント): sơn
• 🔹でんちゃく: sơn điện lý
• 🔹とりょう:sơn
• 🔹とそう:sơn(gia công)
• 🔹なかぬり(primer): sơn lót
• 🔹 basecoat: sơn màu
• 🔹うわぬり(topcoat): sơn bóng
• 🔹ぬりかた: cách sơn
• 🔹ちょうごう(きしゃく): pha trộn
• 🔹シンナー(Thinner): dung môi
• 🔹ようざい: dung môi
• 🔹せんじょうシンナー(Wasshingthinner): dung môi rửa
• 🔹きしゃくシンナー: dung môi pha
• 🔹ふりょう: lỗi
• 🔹はだ: da, bề mặt sơn
• 🔹ハガレー: b**g
• 🔹ほこり: bụi
• 🔹ホース: ống dẫn sơn
• 🔹かんそう: sấy (oven)
• 🔹スプレー: phun
• 🔹なかぐり: mài ráp
• 🔹けんまする: mài ráp
• 🔹まえしょり: tiền xử lý
• 🔹グロス: độ bóng (gloss)
• 🔹こうたく: độ bóng
• 🔹とまく: màng sơn
• 🔹いんぺい: độ phủ
• 🔹こうど: độ cứng
• 🔹みっちゃく: độ bám dính
• 🔹つや: độ bóng
• 🔹たいすいせい: chịu bền nước
• 🔹たいしつせい: chịu bền ẩm
• 🔹たいおんせい: chịu bền nhiệt
• 🔹たいこうせい: chịu bền thời tiết
• 🔹たいしょくせい: chịu bền muối
• 🔹たいねつせい: chịu bền nhiệt
• 🔹おりまげしけん: kiểm tra bền uốn
• 🔹たいアルカリせい: tính chịu kiềm
• 🔹たいガソリンせい: chịu bền xăng
• 🔹たいキシレン: bền xylen
• 🔹たいりょく: chịu lực
• 🔹たいじょうげきざい: tính chịu va đập
• 🔹がいかん: bề mặt
• 🔹ぜいじゃく: giòn yếu
• 🔹たいしょく: sự phai màu
• 🔹クラック: rạn
• 🔹はじき: lồi mắt cá, lõm sơn
• 🔹しわ: nhăn
• 🔹ワキ: lỗ làm dám bề mặt
• 🔹ふくれ: phồng rộp
• 🔹ブリスタ: phồng rộp
• 🔹ながれ(とそうながれ): chảy
• 🔹もろい: giòn
• 🔹さび: gỉ
• 🔹だっし: tẩy dầu
• 🔹とそうじょうけん: điều kiện sơn
• 🔹ブース: buồng phun
• 🔹とそうおんど: nhiệt độ sơn

Photos from Đam mê cùng Tiếng Nhật's post 26/09/2021

💎TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ ' RAU CỦ QUẢ '

25/09/2021
23/09/2021
21/08/2021

✅ TIẾNG NHẬT , TỔNG HỢP TỪ VỰNG
💎 Những từ vựng hay trong đời sống (1)

1- あっ Ah!,Oh!
2- 愛 あい Yêu
3- 挨拶 あいさつ Chào hỏi
4- 愛情 あいじょう Tình cảm,yêu thương
5- 合図 あいず Bức tranh
6- アイスクリーム Kem
7- 愛する あいする Yêu ,yêu thương
8- 相手 あいて Đối phương,đối thủ ,đối tác
9- あいにく Đáng tiếc
10- アイロン Bàn là
11- アウト Ra
12- 明かり あかり Ánh sáng ,ánh đèn ,độ sáng
13- 空き あき Trống rỗng ,trống ,rảnh rỗi
14- 明らか あきらか Rõ ràng,hiển nhiên
15- 諦める あきらめる Bỏ ,từ bỏ
16- 飽きる あきる Mệt mỏi ,chán nản
17- 握手 あくしゅ Bắt tay
18- 悪魔 あくま Ma quỷ,ác quỷ
19- 明ける あける Bình minh,rạng sáng
20- あした Ngày mai
21- 預ける あずける Tạm giữ,gửi
22- 汗 あせ Mồ hôi
23- 与える あたえる Cho,giải thưởng
24- 暖かい あたたか(い) Ấm áp
25- 辺り あたり Vùng ,vùng lận cận
26- 当たる あたる Đánh trúng ,đúng
27- あちこち Chỗ này chỗ kia
28- 扱う あつかう Đối xử
29- 集まり あつまり Tập hợp,tập trung
30- 当てる あてる Mục tiêu,mục đích,điểm đến
31- 跡 あと Dấu vết
32- あと Sau đó
33- 穴 あな Hang
34- 浴びる あびる Tắm
35- 油 あぶら Dầu
36- 余り あまり Dư thừa
37- 誤り あやまり Nhầm lẫn ,sai lầm
38- あら Thô ,xám,cầu kì
39- 嵐 あらし Giông tố,bão tố
40- 新た あらた Mới ,tươi,tiểu thuyết
41- あらゆる Mỗi ,tất cả
42- 表す あらわす Bày tỏ,hiển thị,biểu lộ
43- 現す あらわす Hiển thị,hiện ra
44- 現れ あらわれ Thể hiện
45- 現れる あらわれる Xuất hiện
46- ありがとう Cám ơn
47- 有る ある Có
48- 或 ある Một số
49- あるいは Hoặc là
50- アルバム Album
51- 泡 あわ Bọt ,b**g bóng
52- 合わせる あわせる Tham gia với nhau,đoàn kết
53- 哀れ あわれ Nổi buồn ,đau buồn ,bất lực
54- 案 あん Đề án ,phương án
55- 暗記 あんき Thuộc lòng,ghi nhớ
56- 安定 あんてい Ổn định,cân bằng
57- 案内 あんない Hướng dẫn
58- あんなに Mức độ đó
59- あんまり Không nhiều,không phải là
60- 胃 い Dạ dày
61- いい Tốt
62- よい Tốt ,đẹp,được
63- いえ いえ Không
64- 委員 いいん Ủy viên
65- 言う ゆう Nói
66- 意外 いがい Ngoài dự tính,ngoài dự kiến
67- 行き いき Đi
68- 息 いき Hơi thở
69- 勢い いきおい Khí thế ,mạnh mẽ
70- 生き物 いきもの Sinh vật sống
71- 幾つ いくつ Bao nhiêu cái ,bao nhiêu tuổi
72- 幾ら いくら Bao nhiêu tiền
73- 医師 いし Bác sĩ
74- 意思 いし Ý nghĩ
75- 意志 いし Ý chí
76- 維持 いじ Bảo trì,bảo quản
77- 意識 いしき Ý thức
78- 異常 いじょう Lạ,bất thường
79- 椅子 いす Cái ghế
80- 泉 いずみ Suối
81- いずれ Nơi,trong đó,người
82- 以前 いぜん Kể từ khi trước đó
83- 板 いた Tấm ván
84- 偉大 いだい Vĩ đại
85- 抱く いだく Ôm
86- いたずら Nghịch ngợm ,trò nghịch ngợm
87- 頂く いただく Xin nhận
88- 痛み いたみ Đau ,buồn
89- 至る いたる Làm

✅ TIẾNG NHẬT , TỔNG HỢP TỪ VỰNG
💎 Những từ vựng hay trong đời sống (1)

1- あっ Ah!,Oh!
2- 愛 あい Yêu
3- 挨拶 あいさつ Chào hỏi
4- 愛情 あいじょう Tình cảm,yêu thương
5- 合図 あいず Bức tranh
6- アイスクリーム Kem
7- 愛する あいする Yêu ,yêu thương
8- 相手 あいて Đối phương,đối thủ ,đối tác
9- あいにく Đáng tiếc
10- アイロン Bàn là
11- アウト Ra
12- 明かり あかり Ánh sáng ,ánh đèn ,độ sáng
13- 空き あき Trống rỗng ,trống ,rảnh rỗi
14- 明らか あきらか Rõ ràng,hiển nhiên
15- 諦める あきらめる Bỏ ,từ bỏ
16- 飽きる あきる Mệt mỏi ,chán nản
17- 握手 あくしゅ Bắt tay
18- 悪魔 あくま Ma quỷ,ác quỷ
19- 明ける あける Bình minh,rạng sáng
20- あした Ngày mai
21- 預ける あずける Tạm giữ,gửi
22- 汗 あせ Mồ hôi
23- 与える あたえる Cho,giải thưởng
24- 暖かい あたたか(い) Ấm áp
25- 辺り あたり Vùng ,vùng lận cận
26- 当たる あたる Đánh trúng ,đúng
27- あちこち Chỗ này chỗ kia
28- 扱う あつかう Đối xử
29- 集まり あつまり Tập hợp,tập trung
30- 当てる あてる Mục tiêu,mục đích,điểm đến
31- 跡 あと Dấu vết
32- あと Sau đó
33- 穴 あな Hang
34- 浴びる あびる Tắm
35- 油 あぶら Dầu
36- 余り あまり Dư thừa
37- 誤り あやまり Nhầm lẫn ,sai lầm
38- あら Thô ,xám,cầu kì
39- 嵐 あらし Giông tố,bão tố
40- 新た あらた Mới ,tươi,tiểu thuyết
41- あらゆる Mỗi ,tất cả
42- 表す あらわす Bày tỏ,hiển thị,biểu lộ
43- 現す あらわす Hiển thị,hiện ra
44- 現れ あらわれ Thể hiện
45- 現れる あらわれる Xuất hiện
46- ありがとう Cám ơn
47- 有る ある Có
48- 或 ある Một số
49- あるいは Hoặc là
50- アルバム Album
51- 泡 あわ Bọt ,b**g bóng
52- 合わせる あわせる Tham gia với nhau,đoàn kết
53- 哀れ あわれ Nổi buồn ,đau buồn ,bất lực
54- 案 あん Đề án ,phương án
55- 暗記 あんき Thuộc lòng,ghi nhớ
56- 安定 あんてい Ổn định,cân bằng
57- 案内 あんない Hướng dẫn
58- あんなに Mức độ đó
59- あんまり Không nhiều,không phải là
60- 胃 い Dạ dày
61- いい Tốt
62- よい Tốt ,đẹp,được
63- いえ いえ Không
64- 委員 いいん Ủy viên
65- 言う ゆう Nói
66- 意外 いがい Ngoài dự tính,ngoài dự kiến
67- 行き いき Đi
68- 息 いき Hơi thở
69- 勢い いきおい Khí thế ,mạnh mẽ
70- 生き物 いきもの Sinh vật sống
71- 幾つ いくつ Bao nhiêu cái ,bao nhiêu tuổi
72- 幾ら いくら Bao nhiêu tiền
73- 医師 いし Bác sĩ
74- 意思 いし Ý nghĩ
75- 意志 いし Ý chí
76- 維持 いじ Bảo trì,bảo quản
77- 意識 いしき Ý thức
78- 異常 いじょう Lạ,bất thường
79- 椅子 いす Cái ghế
80- 泉 いずみ Suối
81- いずれ Nơi,trong đó,người
82- 以前 いぜん Kể từ khi trước đó
83- 板 いた Tấm ván
84- 偉大 いだい Vĩ đại
85- 抱く いだく Ôm
86- いたずら Nghịch ngợm ,trò nghịch ngợm
87- 頂く いただく Xin nhận
88- 痛み いたみ Đau ,buồn
89- 至る いたる Làm

19/08/2021

✅ TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT nói về NGHÀNH VẬN CHUYỂN

1. 葉書を出す はがきをだす gửi bưu thiếp
2. 絵はがき bưu thiếp có ảnh
3. 切手を貼る きってをはる dán tem
4. 封筒に入れる ふうとうにいれる cho vào phong bì
5. 返信用葉書 へんしんようはがき bưu thiếp trả lời, thiệp trả lời
6. 写真を同付する しゃしんをどうふ gửi kèm theo ảnh
7. 年賀状 ねんがしょう thiệp chúc mừng năm mới
8. 便箋 びんせん giấy viết thư
9. 宛先 あてさき tên người nhận
10. お届け先 おとどけさき địa chỉ người nhận
11. 郵便番号 ゆうびんばんごう số bưu điện
12. 住所 じゅうしょ địa chỉ
13. 氏名 しめい tên
14. 用紙に記入する ようしにきにゅうする điền vào mẫu, viết vào giấy
15. 方法 ほうほう phương pháp
16. 普通郵便 ふつうゆうびん gửi thường
17. 速達 そくたつ gửi chuyển phát nhanh
18.書留 かきとめ gửi bảo đảm
19. 航空便 こうくうびん gửi đường hàng không
20. 船便 ふなびん gửi đường thủy
21. 宅配 たくはい gửi đảm bảo về tận nhà
22. 荷物を配達する にもつをはいたつする chuyển phát hành lý, gửi hành lý
23. 荷物を届ける にもつをとどける chuyển phát hành lý, gửi hành lý
24. 荷物が着く/届く にもつがつく。とどく hành lý đến nơi
25. 荷物を受け取る にもつをうけとる tiếp nhận hành lý
26. 判子を押す はんこをおす đóng dấu
27. サインをする kí tên
28. 便りがある たよりがある đáng tin cậy
29. 返事を書く へんじをかく viết thư trả lời
30. 送料がかかる そうりょうがかかる chịu phí
31. 小包 こづつみ bưu kiện
32. 電報 でんぽう điện báo

Nguồn-/ ĐamMêCùngTiếngNhật

✅ TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT nói về NGHÀNH VẬN CHUYỂN

1. 葉書を出す はがきをだす gửi bưu thiếp
2. 絵はがき bưu thiếp có ảnh
3. 切手を貼る きってをはる dán tem
4. 封筒に入れる ふうとうにいれる cho vào phong bì
5. 返信用葉書 へんしんようはがき bưu thiếp trả lời, thiệp trả lời
6. 写真を同付する しゃしんをどうふ gửi kèm theo ảnh
7. 年賀状 ねんがしょう thiệp chúc mừng năm mới
8. 便箋 びんせん giấy viết thư
9. 宛先 あてさき tên người nhận
10. お届け先 おとどけさき địa chỉ người nhận
11. 郵便番号 ゆうびんばんごう số bưu điện
12. 住所 じゅうしょ địa chỉ
13. 氏名 しめい tên
14. 用紙に記入する ようしにきにゅうする điền vào mẫu, viết vào giấy
15. 方法 ほうほう phương pháp
16. 普通郵便 ふつうゆうびん gửi thường
17. 速達 そくたつ gửi chuyển phát nhanh
18.書留 かきとめ gửi bảo đảm
19. 航空便 こうくうびん gửi đường hàng không
20. 船便 ふなびん gửi đường thủy
21. 宅配 たくはい gửi đảm bảo về tận nhà
22. 荷物を配達する にもつをはいたつする chuyển phát hành lý, gửi hành lý
23. 荷物を届ける にもつをとどける chuyển phát hành lý, gửi hành lý
24. 荷物が着く/届く にもつがつく。とどく hành lý đến nơi
25. 荷物を受け取る にもつをうけとる tiếp nhận hành lý
26. 判子を押す はんこをおす đóng dấu
27. サインをする kí tên
28. 便りがある たよりがある đáng tin cậy
29. 返事を書く へんじをかく viết thư trả lời
30. 送料がかかる そうりょうがかかる chịu phí
31. 小包 こづつみ bưu kiện
32. 電報 でんぽう điện báo

Nguồn-/ ĐamMêCùngTiếngNhật

19/08/2021

✅ TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT nói về SỞ THÍCH

1. スポーツ・運動 うんどう thể dục thể thao
2. スポーツジム phòng tập thể thao
3. スポーツクラブ clb thể thao
4. 水泳 すいえい bơi lội
5. マラソン chạy maraton
6. ジョギング chạy bộ
7. 登山 とざん leo núi
8. 山登り やまのぼり leo núi
9. ハイキング đi bộ đường dài, dã ngoãi
10. 釣り つり câu cá
11. キャンプ cắm trại
12. サイクリング đạp xe
13. ボーリング bowling
14. 野球 やきゅう bóng chày
15. 卓球 たっきゅう bóng bàn
16. 柔道 じゅうどう võ judo, nhu đạo
17. 空手 からて võ karate
18. 音楽 おんがく ca nhạc
19. 絵 え tranh, ảnh
20. 歌を歌う うたをうたう hát
21. 踊る おどる nhảy múa, khiêu vũ
22. カラオケ karaoke
23. 演奏する えんそうする diễn
24. 楽器を弾く がっきをひく chơi nhạc cụ
25. ピアノ đàn piano
26. ギター đàn ghita
27. バイオリン đàn violin
28. 音楽を聴く おんがくをきく nghe nhạc
29. ジャズ nhạc jazz
30. ロック nhạc rock
31. ポップス nhạc pop
32. クラシック nhạc cổ điển
33. コンサート buổi hòa nhạc
34. ライブ nhạc sống (live)
35. 美術館 びじゅつかん bảo tàng mỹ thuật
36. 博物館 はくぶつかん bảo tàng lịch sử
37. 読書 どくしょ đọc sách
38. 小説 しょうせつ tiểu thuyết
39. 雑誌 ざっし tạp chí
40. 漫画 まんが truyện tranh
41. アニメ phim hoạt hình
42. 旅行 りょこう du lịch
43. 活動 かつどう hoạt động
44. 旅館に泊まる りょかんをとまる trọ lại nhà nghỉ
45. 温泉 おんせん suối nước nóng
46. 観光をする かんこうする thăm qua
47. 見物をする けんぶつをする ngắm cảnh
48. クラブ câu lạc bộ
49. サークル clb thể thảo
50. コンクール「に」出場する しゅつじょうする có mặt, có tham gia chuyến lưu diễn hòa nhạc lớn, cuộc thi âm nhạc lớn
51. ボランティア tình nguyện
52. 料理 りょうり món ăn
53. おしゃれ diện, mốt, bảnh
54. ペットを飼う ペットをかう nuôi, chăm thú cưng
55. 作品 さくひん tác phẩm
56. プロ chuyên nghiệp
57. アマチュア nghiệp dư, không chuyên
58. 選手 せんしゅ người chơi
59. チーム đội
60. 応援する おうえんする cổ vũ, ủng hộ
61. ファン cổ động viên

Nguồn-/ ĐamMêCùngTiếng

✅ TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT nói về SỞ THÍCH

1. スポーツ・運動 うんどう thể dục thể thao
2. スポーツジム phòng tập thể thao
3. スポーツクラブ clb thể thao
4. 水泳 すいえい bơi lội
5. マラソン chạy maraton
6. ジョギング chạy bộ
7. 登山 とざん leo núi
8. 山登り やまのぼり leo núi
9. ハイキング đi bộ đường dài, dã ngoãi
10. 釣り つり câu cá
11. キャンプ cắm trại
12. サイクリング đạp xe
13. ボーリング bowling
14. 野球 やきゅう bóng chày
15. 卓球 たっきゅう bóng bàn
16. 柔道 じゅうどう võ judo, nhu đạo
17. 空手 からて võ karate
18. 音楽 おんがく ca nhạc
19. 絵 え tranh, ảnh
20. 歌を歌う うたをうたう hát
21. 踊る おどる nhảy múa, khiêu vũ
22. カラオケ karaoke
23. 演奏する えんそうする diễn
24. 楽器を弾く がっきをひく chơi nhạc cụ
25. ピアノ đàn piano
26. ギター đàn ghita
27. バイオリン đàn violin
28. 音楽を聴く おんがくをきく nghe nhạc
29. ジャズ nhạc jazz
30. ロック nhạc rock
31. ポップス nhạc pop
32. クラシック nhạc cổ điển
33. コンサート buổi hòa nhạc
34. ライブ nhạc sống (live)
35. 美術館 びじゅつかん bảo tàng mỹ thuật
36. 博物館 はくぶつかん bảo tàng lịch sử
37. 読書 どくしょ đọc sách
38. 小説 しょうせつ tiểu thuyết
39. 雑誌 ざっし tạp chí
40. 漫画 まんが truyện tranh
41. アニメ phim hoạt hình
42. 旅行 りょこう du lịch
43. 活動 かつどう hoạt động
44. 旅館に泊まる りょかんをとまる trọ lại nhà nghỉ
45. 温泉 おんせん suối nước nóng
46. 観光をする かんこうする thăm qua
47. 見物をする けんぶつをする ngắm cảnh
48. クラブ câu lạc bộ
49. サークル clb thể thảo
50. コンクール「に」出場する しゅつじょうする có mặt, có tham gia chuyến lưu diễn hòa nhạc lớn, cuộc thi âm nhạc lớn
51. ボランティア tình nguyện
52. 料理 りょうり món ăn
53. おしゃれ diện, mốt, bảnh
54. ペットを飼う ペットをかう nuôi, chăm thú cưng
55. 作品 さくひん tác phẩm
56. プロ chuyên nghiệp
57. アマチュア nghiệp dư, không chuyên
58. 選手 せんしゅ người chơi
59. チーム đội
60. 応援する おうえんする cổ vũ, ủng hộ
61. ファン cổ động viên

Nguồn-/ ĐamMêCùngTiếng

16/08/2021

💎 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT nói VỀ SỨC KHỎE

1. 痛む いたむ đau
2. 痛める làm đau
3. 腫れる はれる sưng
4. 腫れ sưng
5. 花粉症 かふんしょう dị ứng phấn hoa
6. くしゃみ hắt xì hơi
7. 咳 せき ho
8. 吐き気 はきけ buồn nôn
9. 傷あと きずあと sẹo
10. 傷がつく きずがつく bị thương, bị xước
11. 傷口 きずぐち miệng vết thương
12. 重体 じゅうたい nguy kịch
13. けが人 けがにん người bị thương
14. 医者がかかる いしゃがかかる khám bác sĩ
15. 診察する しんさつ khám
16. 血圧 けつあつ huyết áp
17. レントゲン chụp X-quang
18. 診断する しんだん chuẩn đoán
19. カルテ bệnh án
20. 産婦人科 さんふじんか khoa sản
21. 皮膚科 ひふか khoa da liễu
22. 歯科 しか nha khoa
23. 保健 ほけん đảm bảo sức khỏe
24. 薬品 やくひん dược phẩm
25. 目薬 めぐすり thuốc nhỏ mắt
26. 医療 いりょう y tế
27. 医療費 いりょうひ phi phí y tế
28. 健康保険証 けんこうほけんしょう thẻ bảo hiểm sức khỏe
29. 健康診断 けんこうしんだん chuẩn đoán sức khỏe
30. 不健康 ふけんこう không khỏe
31. うがい súc miệng
32. カウンセリング tư vấn tâm lý
33. リハビリ tập phục hồi
34. 空腹 くうふく đói bụng
35. あくび ngáp
36. しゃっくり nấc

Nguồn-/ĐamMêCùngTiếngNhật

💎 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT nói VỀ SỨC KHỎE

1. 痛む いたむ đau
2. 痛める làm đau
3. 腫れる はれる sưng
4. 腫れ sưng
5. 花粉症 かふんしょう dị ứng phấn hoa
6. くしゃみ hắt xì hơi
7. 咳 せき ho
8. 吐き気 はきけ buồn nôn
9. 傷あと きずあと sẹo
10. 傷がつく きずがつく bị thương, bị xước
11. 傷口 きずぐち miệng vết thương
12. 重体 じゅうたい nguy kịch
13. けが人 けがにん người bị thương
14. 医者がかかる いしゃがかかる khám bác sĩ
15. 診察する しんさつ khám
16. 血圧 けつあつ huyết áp
17. レントゲン chụp X-quang
18. 診断する しんだん chuẩn đoán
19. カルテ bệnh án
20. 産婦人科 さんふじんか khoa sản
21. 皮膚科 ひふか khoa da liễu
22. 歯科 しか nha khoa
23. 保健 ほけん đảm bảo sức khỏe
24. 薬品 やくひん dược phẩm
25. 目薬 めぐすり thuốc nhỏ mắt
26. 医療 いりょう y tế
27. 医療費 いりょうひ phi phí y tế
28. 健康保険証 けんこうほけんしょう thẻ bảo hiểm sức khỏe
29. 健康診断 けんこうしんだん chuẩn đoán sức khỏe
30. 不健康 ふけんこう không khỏe
31. うがい súc miệng
32. カウンセリング tư vấn tâm lý
33. リハビリ tập phục hồi
34. 空腹 くうふく đói bụng
35. あくび ngáp
36. しゃっくり nấc

Nguồn-/ĐamMêCùngTiếngNhật

16/08/2021

💎 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT LIÊN QUAN với KHỐI LƯỢNG TÍNH

1. 数 かず số
2. 量 りょう lượng
3. 数を数える かずをかぞえる đếm số
4. 時間を計る じかんをはかる tính giờ
5. 長さを測る ながさをはかる đo độ dài
6. 重さを量る おもさをはかる đo cân nặng
7. 増える ふえる tăng
8. 増やす ふやす làm tăng
9. 減る へる giảm
10. 減らす へらす làm giảm
11. 増加する ぞうかする gia tăng
12. 減少する げんしょうする giảm thiểu
13. 激増する げきぞうする tăng đột biến
14. 撃滅する げきめつする giảm đột biến
15. 合計 ごうけい tổng số
16. 平均 へいきん trung bình
17. 倍 ばい ~ lần
18. ~以上 ~いじょう trở lên
19. ~以下 ~いか trở xuống
20. ~以内 ~いない trong vòng
21. 未満 みまん chưa đủ
22. ~ずつ từng ~ một
23. 割合が多いこと わりあいがおおいこと tỷ lệ cao
24. 殆どの(国)ほとんどのくに hầu hết …
23. ほぼ(完成した)ほぼかんせいした khoảng, áng chừng, gần như hoàn thành
25. 大体(わかった)だいたいわかった hiểu đại khái, hầu như
26. 大分(慣れてきた) だいふなれてきた khá là …
27. (島の)大部分 しまのだいぶぶん đại đa số …
28. 単位 たんい đơn vị
29. トン tấn
30. キロ(グラム) kg
31. グラム gram
32. メートル m
33. センチ cm
34. ミリ mm
35. リットル lít
36. ミリリットル ml
37. 分 ふん phút
38. 秒 びょう giây
39. パーセント(%) %
40. 割り わり %
41. 1割=10%

Nguồn-/ĐamMêCùngTiếngNhật

💎 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT LIÊN QUAN với KHỐI LƯỢNG TÍNH

1. 数 かず số
2. 量 りょう lượng
3. 数を数える かずをかぞえる đếm số
4. 時間を計る じかんをはかる tính giờ
5. 長さを測る ながさをはかる đo độ dài
6. 重さを量る おもさをはかる đo cân nặng
7. 増える ふえる tăng
8. 増やす ふやす làm tăng
9. 減る へる giảm
10. 減らす へらす làm giảm
11. 増加する ぞうかする gia tăng
12. 減少する げんしょうする giảm thiểu
13. 激増する げきぞうする tăng đột biến
14. 撃滅する げきめつする giảm đột biến
15. 合計 ごうけい tổng số
16. 平均 へいきん trung bình
17. 倍 ばい ~ lần
18. ~以上 ~いじょう trở lên
19. ~以下 ~いか trở xuống
20. ~以内 ~いない trong vòng
21. 未満 みまん chưa đủ
22. ~ずつ từng ~ một
23. 割合が多いこと わりあいがおおいこと tỷ lệ cao
24. 殆どの(国)ほとんどのくに hầu hết …
23. ほぼ(完成した)ほぼかんせいした khoảng, áng chừng, gần như hoàn thành
25. 大体(わかった)だいたいわかった hiểu đại khái, hầu như
26. 大分(慣れてきた) だいふなれてきた khá là …
27. (島の)大部分 しまのだいぶぶん đại đa số …
28. 単位 たんい đơn vị
29. トン tấn
30. キロ(グラム) kg
31. グラム gram
32. メートル m
33. センチ cm
34. ミリ mm
35. リットル lít
36. ミリリットル ml
37. 分 ふん phút
38. 秒 びょう giây
39. パーセント(%) %
40. 割り わり %
41. 1割=10%

Nguồn-/ĐamMêCùngTiếngNhật

16/08/2021

💎 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT nói VỀ HÌNH DÁNG, MÀU SẮC

1. 黒 ブラック くろ màu đen
2. 白 ホワイト しろ màu trắng
3. 赤 レッド あか màu đỏ
4. 青 ブルー あお màu xanh dương
5. 黄色 イエロー きいろ màu vàng
6. 緑 グリーン みどり màu xanh lá cây
7. 茶色 ブラウン ちゃいろ màu nâu
8. ピンク màu hồng
9. 灰色 グレー はいいろ màu tro
10. オレンジ màu da cam
11. 紫 パープル むらさき màu tím
12. 金 ゴールド きん màu vàng
13. 銀 シルバー ぎん màu bạc
14. 花柄 はながら hình hoa
15. チェック kẻ ô vuông, kẻ caro
16. ストライブ sọc ngang (đường kẻ mỏng)
17. ボーダー sọc ngang đường kẻ lớn
18. 水玉 みずたま chấm bi
19. 無地 むじ không hoa văn
20. 丸(い)まる hình tròn
21. 四角(い) しかく hình 4 cạnh
22. 三角 さんかく hình tam giác
23. 正方形 せいほうけい hình vuông
24. 長方形 ちょうほうけい hình chữ nhật
25. 直径 ちょっけい đường kính
26. 半径 はんけい bán kính
27. 直線 ちょくせん đường thẳng
28. 直角 ちょっかく góc vuông
29. カラ  màu sắc
30. 白黒 しろくろ đen trắng
31. 厚い あつい dày
32. 薄い うすい mỏng
33. 長い ながい dài
34. 短い みじかい ngắn
35. 太い ふとい béo, to
36. 細い ほそい gầy
37. 細長い ほそながい thon dài
38. 広い ひろい rộng rãi
39. 狭い せまい chật chội

💎 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT nói VỀ HÌNH DÁNG, MÀU SẮC

1. 黒 ブラック くろ màu đen
2. 白 ホワイト しろ màu trắng
3. 赤 レッド あか màu đỏ
4. 青 ブルー あお màu xanh dương
5. 黄色 イエロー きいろ màu vàng
6. 緑 グリーン みどり màu xanh lá cây
7. 茶色 ブラウン ちゃいろ màu nâu
8. ピンク màu hồng
9. 灰色 グレー はいいろ màu tro
10. オレンジ màu da cam
11. 紫 パープル むらさき màu tím
12. 金 ゴールド きん màu vàng
13. 銀 シルバー ぎん màu bạc
14. 花柄 はながら hình hoa
15. チェック kẻ ô vuông, kẻ caro
16. ストライブ sọc ngang (đường kẻ mỏng)
17. ボーダー sọc ngang đường kẻ lớn
18. 水玉 みずたま chấm bi
19. 無地 むじ không hoa văn
20. 丸(い)まる hình tròn
21. 四角(い) しかく hình 4 cạnh
22. 三角 さんかく hình tam giác
23. 正方形 せいほうけい hình vuông
24. 長方形 ちょうほうけい hình chữ nhật
25. 直径 ちょっけい đường kính
26. 半径 はんけい bán kính
27. 直線 ちょくせん đường thẳng
28. 直角 ちょっかく góc vuông
29. カラ  màu sắc
30. 白黒 しろくろ đen trắng
31. 厚い あつい dày
32. 薄い うすい mỏng
33. 長い ながい dài
34. 短い みじかい ngắn
35. 太い ふとい béo, to
36. 細い ほそい gầy
37. 細長い ほそながい thon dài
38. 広い ひろい rộng rãi
39. 狭い せまい chật chội

Videos (show all)

#hoctiengnhat #tiengnhatgiaotiep #nihongo
Có bạn nào có sở thích giống Ad không? Những chữ Kanji về thời tiết như này sẽ rất dễ nhầm nhau đó. #kanji #thoitiet #da...
3 CÁCH TỰ GIỚI THIỆU BẢN THÂN KHI MỚI VÀO CÔNG TY  #japan #sakicohcm #họctiếngnhật #nihongo #đammêcùngtiếngnhật

Location

Category

Telephone

Address


120/59 Đường 59, Phường 14, Quận Gò Vấp
Ho Chi Minh City
700000

Opening Hours

Monday 08:00 - 21:00
Tuesday 08:00 - 21:00
Wednesday 08:00 - 21:00
Thursday 08:00 - 21:00
Friday 08:00 - 21:00
Saturday 08:00 - 21:00
Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
Rex Education- Breakthrough to success Rex Education- Breakthrough to success
Lầu 3, Số 512 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận Tân Bình.
Ho Chi Minh City, 700000

Với tâm huyết hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học, REX EDUCATION là 1 sự lựa chọn hàng đầu của du học sinh bởi sự tận tâm - kinh nghiệm - chất lượng

TerraBook TerraBook
218/2 NTMK P6 Q3
Ho Chi Minh City, 084

Truyện thiếu nhi, Sách điện tử, phần mềm giáo dục cho trẻ em trên Android, Ipad, Iphone. Website: http://terrabook.vn

Trường Trung Cấp Công Nghiệp Bình Dương Trường Trung Cấp Công Nghiệp Bình Dương
Đường DT743, P. Bình Hòa, Thuận An, Bình Dương
Ho Chi Minh City, 590000

Trường Trung Cấp Công Nghiệp BÌnh Dương "Tri thức - Đạo Đức - Phát triển"

Dạy nghề thẩm mỹ Thiện Nhân Dạy nghề thẩm mỹ Thiện Nhân
101 Chiến Thắng, Quận Hà Đông
Ho Chi Minh City, 100000

Học viện thẩm mỹ chuyên các khóa học spa, phun xăm, nail, mi, trang điểm, filler, tiểu phẫu

Huấn luyện An toàn lao động theo NĐ 44 Huấn luyện An toàn lao động theo NĐ 44
122/12E Tạ Uyên, P.4, Q.11
Ho Chi Minh City, 700000

Công ty CP Giáo Dục và Công Nghệ Việt Tel: 0985 34 66 33 - 0909 145 089 (Ms Phương) Đào tạo, cấp chứng chỉ nghiệp vụ ngắn hạn

Văn hóa & Võ đạo Văn hóa & Võ đạo
Ho Chi Minh City, 700000

Trang chia sẽ thông tin giáo dục về Văn hóa & Võ đạo Việt Nam và thế giới

Thu mua nhạc cụ Tphcm-01283499814 Thu mua nhạc cụ Tphcm-01283499814
Gò Vấp
Ho Chi Minh City, 84

lh 0128 3499 814 bán yamaha psr 1500 sài gòn tphcm quận 1 2 3 4 5 6 7 8 910 11 12 gò vấp tân bình phú nhuận bán yamaha psr 1500 sài gòn tphcm

DGM Vietnam - Dangerous Goods Management DGM Vietnam - Dangerous Goods Management
Ho Chi Minh City

Dangerous Goods Management; Dangerous Goods Trainings; Dangerous Goods Logistics Alliance at http://dangerousgoodslogisticsalliance.com/eng/default.asp

33S studio 33S studio
94/1 An Bình Phường 5 Quận 5
Ho Chi Minh City, 70000

33s Studio, một thành viên trong hệ sinh thái 33s Group. Được hình thành và phát triển trong lĩnh vực giáo dục viên những kiến thức, kĩ năng về phần mềm, kĩ thuật trong thiết kế và kiến trúc.

Leadgen Education Leadgen Education
71 Tạ Hiện P. Thạnh Mỹ Lợi Q.2
Ho Chi Minh City, 700000

Đồng hành cùng một triệu bạn trẻ Việt Nam trên con đường định hướng sự nghiệp, khai phá và phát huy thế mạnh của bản thân.

Công ty TNHH Tư Vấn & Đào Tạo Nhân Sự Amaica Công ty TNHH Tư Vấn & Đào Tạo Nhân Sự Amaica
138/8 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình
Ho Chi Minh City

AMAICA được thành lập với sứ mệnh đồng hành với các Doanh Nghiệp tuyển dụng , nhận diện và phát triển Nhân Tài thông qua các “Assessment”, Training, dịch vụ COACHING.

IU Office of Student Services IU Office of Student Services
O1.105, ĐH Quốc Tế, Khu Phố 6, P.Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM
Ho Chi Minh City, 720351

Đây là page chính thức của Phòng Công tác Sinh viên (Trường ĐH Quốc tế, ĐHQG-HCM) nhằm tạo một kênh thông tin tương tác hai chiều giữa sinh viên và Trường.