Trần Anh Khang IELTS

Trần Anh Khang IELTS

Nearby schools & colleges

Tiếng Anh EngoNow
Tiếng Anh EngoNow
119/5 Phùng Tá Chu, QUẬN BÌNH TÂN
123English - Học Tiếng Anh Online 1 Thầy 1 Trò
123English - Học Tiếng Anh Online 1 Thầy 1 Trò
25 đường số 7B
Canarykids Preschool
Canarykids Preschool
42A đường số 4, Phường Bình Trị Đông B, Q.Bình Tân, Tp.HCM
Trường Mầm non Đông Nam Á - SEAS
Trường Mầm non Đông Nam Á - SEAS
48-50 Đường Số 5, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân
Casapanda Binh Tan
Casapanda Binh Tan
26 đường số 2, phường An Lạc A, quận Bình Tân, TPHCM
Trường CĐ Nông nghiệp Nam bộ Phân hiệu TP.HCM
Trường CĐ Nông nghiệp Nam bộ Phân hiệu TP.HCM
511 An Dương Vương, Phường An Lạc A, Quận Bình Tân
NQD Partners
NQD Partners
Số 1, Đường số 34, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân
Tuyển Sinh Thạc Sĩ
Tuyển Sinh Thạc Sĩ
Số 49A Đường Số 3 Phường Bình Hưng Hòa A Quận Bình Tân
Trường mầm non Hoa Mai Bình Tân
Trường mầm non Hoa Mai Bình Tân
17 đường số 25, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân
Trung Tâm Âm Nhạc FASOL
Trung Tâm Âm Nhạc FASOL
59 Phan Anh.Bình Trị Đông.Bình Tân ( giáp Q6)
Khoa Xây dựng - Công trình trường Cao đẳng GTVT TW VI - Bo
Khoa Xây dựng - Công trình trường Cao đẳng GTVT TW VI - Bo
Trụ sở chính: 189 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận 6, TP Hồ Chí Minh - Cơ sở Cần Thơ: 288 Nguyễn Văn Linh, An Khánh, Ninh kiều, Cần Thơ - 05 Ngô Hữu Hanh, Tân An,
Global Art Quận 6
Global Art Quận 6
68 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6
Giường Tầng Gỗ
Giường Tầng Gỗ
F9, đường số 6, Phường An Lạc A, quận Bình Tân
VUS - Anh văn Hội Việt Mỹ
VUS - Anh văn Hội Việt Mỹ
961 Hậu Giang, Quận 6, TP.HCM
Trung Tâm Ngoại Ngữ ĐHSP - Chi Nhánh 4
Trung Tâm Ngoại Ngữ ĐHSP - Chi Nhánh 4
62/10C Tân hòa Đông-Q6.

Tôi là Trần Anh Khang- người đam mê chia sẻ - người truyền động lực và niềm tin. PAGE NÀY LÀ NƠI TÔI SẼ CHIA SẺ VỚI MỌI NGƯỜI VỀ NHỮNG TÀI LIỆU TIẾNG ANH HAY NHẤT MÀ TÔI ĐÃ TỪNG TRẢI NGHIỆM.

Operating as usual

Photos from Trần Anh Khang IELTS's post 06/05/2022

[HAY] CHINH PHỤC 7.0+ IELTS SPEAKING VỚI 21 PHRASAL VERBS CỰC HAY.
Xem thêm: https://bitly.com.vn/7gjyb8
1. Make it: arrive or get a result: nhận được, đạt được kết quả.
Examiner: Do you have any expectations regarding your scholarship application?
Candidate: I am not sure if I am good enough to actually get the scholarship, but I expect to at least make it to the final round
2. Bone up on: to learn: học tập chăm chỉ vì mục đích gì đó.
I had to bone up on my English studies to push my IELTS score to a 7 or higher.
3. Do away with: end/ terminate: chấm dứt, loại bỏ.
Personally, I think we should do away with school uniforms. Students should wear what they like.
4. End up: become eventually: kết thúc, kết cục, cuối cùng, kết quả rơi vào một tình trạng nào đó.
I’m not sure what I will end up doing with my life. I can’t decide on a career path.
5. Figure out: to learn the details of something, or discover how it works: việc tìm ra hoặc khám phá ra điều gì do có chủ ý, có ý định làm việc đó.
I figured out how to fix the television.
6. Make do with: accept something less satisfactory because there’s no alternative: miễn cưỡng chấp nhận điều gì đó vì không có sự thay thế.
Examiner: Can you tell me something memorable about one of your recent outings?
Candidate: Sure! My friends and I went to a friend’s house last week. Things were great, except that there was no coffee, so we had to make do with tea.
7. Goof off: to waste time or avoid work: tránh né, bỏ việc bằng cách lãng phí thời gian.
I used to spend most of the school days goofing off with her friends.
8. Make of: understand or have an opinion: đưa ra quan điểm, hiểu biết về một sự việc gì đó.
I’m not sure what to make of this question. Could you rephrase it for me?
9. Worn out: exhaust/ tire: mệt mỏi, kiệt sức (người)/ mòn, không dùng được nữa (vật)
I’m usually worn out by the end of the week because I’m studying for IELTS and working as well.
10. Clam up: say nothing usually because you are embarrassed or nervous: trở nên im lặng vì bạn lo lắng, xấu hổ hay không muốn nói về điều gì.
I clammed up when she asked me to answer the question.
11. Work out: calculate: tính toán. Ngoài ra còn có nghĩa là: tập thể dục, thực hành.
I need to work out whether I can afford to study abroad.
12. Catch up: to try to reach the same standard, stage, or level as others after you have fallen behind them (like you’re chasing someone or with your studies): bắt kịp, đuổi kịp ai đó giỏi hơn mình hoặc cái gì đó tốt hơn
I fell behind after 1 week off from school and had to catch up.
13. Carry on: continue: tiếp tục.
I’m going to carry on studying IELTS till I get the score I need – I’m not giving up!
14. Come across: To meet or find (something or someone) by chance: tình cờ bắt gặp
On the halfway back home, I came across Tom, what a coincidence!
15. Read up on: to study or learn by reading: học hoặc nghiên cứu cái gì đó
Before setting out to travel around the world, I read up on all the places I planned to visit.
16. Sort out: to find a solution to (a problem, etc), especially to make it clear or tidy.: giải quyết vấn đề gì đó.
It took a long time to sort out the mess.
17. Zone out: fall asleep or lose concentration or consciousness.: hành động ngừng chú ý, không nghe hay không thấy mọi thứ xung quanh trong thời gian ngắn.
I just zoned out for a moment after such a long drive.
18. Put up with: endure: chịu đựng, tha thứ.
After graduating, I had to put up with many months of unpaid work before finally being given a permanent contract.
19. Come up with: to think of, develop, or find something: nghĩ ra, nảy ra một thứ ý tưởng, kế hoạch gì đó.
They’ve tried their best to come up with a feasible solution to air pollution.
20. Look back on: Think about something that happened in the past: nhìn lại việc gì đó xảy ra trong quá khứ.
When I look back on my childhood, I’m amazed by the crazy things we used to do
21. Call off: to stop or cancel: hủy bỏ, ngừng lại.
Hy vọng thông tin trên sẽ có ích cho những bạn học đang trong quá trình chinh phục IELTS. Chúc các bạn học tốt.
KHANG IELTS - TỰ HỌC IELTS THEO PHƯƠNG PHÁP ỨNG DỤNG 4.0 -
CẢI THIỆN TỪ MẤT GỐC (Hotline: 0969.979.099)




Photos from Trần Anh Khang IELTS's post 29/04/2022

[HAY SHARE VỀ HỌC NGAY]
16 thành ngữ (idioms) thú vị liên quan đến con vật giúp các bạn tự tin diễn đạt tự nhiên trong IELTS và Giao tiếp.




Photos from Trần Anh Khang IELTS's post 21/04/2022

22 Giới từ (Prepositions) bạn phải biết để chinh phục Band 7.0+ IELTS Writing & Speaking.

1. As opposed to: Used to make a contrast between two things: ngược với, trái với

Example: This exercise develops suppleness as opposed to strength

2. As regards: relating to: liên quan đến

Example: There is no problem as regards the financial arrangements.

3. By means of: with the help of something: bằng cách

Example: The load was lifted by means of a crane.

4. By virtue of/In virtue of: By means of or because of something: bởi vì

Example: She got the job by virtue of her greater experience.

5. For the sake of (doing) something: In order to get or keep something: vì lợi ích của

Example: The translation sacrifices naturalness for the sake of accuracy.

6. In accordance with something : According to a rule or the way that something should be done: tuân theo hoặc nghe theo mong muốn, luật lệ

Example: We acted in accordance with my parents’ wishes.

7. In addition (to somebody/something): Used when you want to mention another person/thing after something else: ngoài ra, bên cạnh đó

Example: In addition to these arrangements, extra ambulances will be on duty until midnight.

8. In case of something: If something happens: phòng trường hợp điều gì đó sẽ xảy ra.

Example: In case of fire, ring the alarm bell.

9. In lieu of : Instead of: thay vì

Example: They took cash in lieu of the prize they had won.

10. In order to do something : With the purpose or intention of doing or achieving something: để làm, đạt được mục đích

Example: In order to get a complete picture, further information is needed.

11. In place of somebody/something: Instead of somebody/something: thay cho, thay vì

Example: We just had soup in place of a full meal.

12. In respect of something: Concerning :Liên quan đến

Example: A writ was served on the firm in respect of their unpaid bill.

13. In spite of : Mặc dù

14. In view of something: Considering something: xem xét cái gì đó, bởi vì cái gì đó

Example: In view of the weather, the event will now be held indoors.

15. On account of something: Because of: bởi vì cái gì đó

Example: The marsh is an area of great scientific interest on account of its wild flowers.

16. On behalf of somebody: In order to help somebody: thay mặt ai đó

Example: They campaigned on behalf of asylum seekers.

17. On top of

In addition to something: Ngoài ra, thêm vào đó
Example: He gets commission on top of his salary.
In control of a situation: Kiểm soát được việc gì đó
Example: Work tends to pile up if I don’t keep on top of it.
18. Thanks to : Used to say that something has happened because of somebody/something: nhờ vào

Example: It was all a great success – thanks to a lot of hard work.

19. With a view to (doing) something: With the intention or hope of doing something: với mục đích làm một cái gì đó

Example: He is painting the house with a view to selling it.

20. With regard to/In regard to: Concerning somebody/something: liên quan đến

Example: The company’s position with regard to overtime is made clear in their contracts.

21. With respect to: liên quan đến

Example: With respect to IELTS, I’m intent on re-sitting the IELTS test to hike up my score to Band 9.0

Hy vọng thông tin trên sẽ có ích cho những bạn học đang trong quá trình chinh phục band 7.0+ IELTS. Chúc các bạn học tốt

KHANG IELTS - TỰ HỌC IELTS THEO PHƯƠNG PHÁP ỨNG DỤNG 4.0 - CẢI THIỆN TỪ MẤT GỐC (Hotline: 0969.979.099)













Photos from Trần Anh Khang IELTS's post 14/04/2022

🦾Các cụm từ giúp bạn diễn đạt "siêu tự nhiên" trong IELTS và giao tiếp - PART 1

Collocations là công cụ giúp thí sinh ghi những BAND điểm 6+ và 7+ trong phần thi IELTS Speaking ; còn với Writing, việc sử dụng collocations hợp lý khiến cho ngôn từ sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau trở nên linh hoạt, tự nhiên cũng giúp bạn đạt được những điểm số cao hơn trong kỳ thi IELTS.

Hôm nay mình rất vui khi có thể chia sẻ đến các bạn Các cụm từ và collocations (advanced) chủ đề SOCIAL LIFE giúp bạn tự tin và diễn đạt "siêu tự nhiên" trong IELTS và giao tiếp.

1- flying visit: a visit that doesn’t last long: cuộc gặp mặt nhanh, ngắn
2- spring a surprise on: to surprise: làm bất ngờ
3-called for a celebration: means that a celebration was appropriate: xứng đáng tuyên dương hay ăn mừng
4-put it in appearance: came just for a short time: xuất hiện trong thời gian ngắn
5-spend quality time: time where people can give their complete attention to each other: dành thời gian chất lượng cho nhau
6-whirlwind visit: brief and very busy visit: cuộc gặp mặt ngắn
7-social whirl: non-stop set of social events: sự bận rộn khi có quá nhiều việc và sự kiện cần làm
8-family gathering: social event where a family comes together, usually to celebrate sth: gia đình gặp gỡ, sum họp
9-wine and dine: take out for dinner and drinks: thiết đãi ai đó với một bữa ăn thịnh soạn và đầy đủ
10-convivial atmosphere: a very friendly and welcome atmosphere: bầu không khí đầy chào đón và thân thiện
11-the perfect venue: place where a public event or meeting happens: địa điểm hoàn hảo
Hy vọng thông tin trên sẽ có ích cho những bạn học đang trong quá trình chinh phục IELTS. Chúc các bạn học tốt.

KHANG IELTS- TỰ HỌC IELTS THEO PHƯƠNG PHÁP ỨNG DỤNG 4.0 - CẢI THIỆN TỪ MẤT GỐC (Hotline: 0969.979.099)





Photos from Trần Anh Khang IELTS's post 03/04/2022

I will keep going even if no one else believes I can.
IELTS MASTER - ENGONOW

Photos from Trần Anh Khang IELTS's post 30/03/2022

CHINH PHỤC MỤC TIÊU, THAY ĐỔI TƯƠNG LAI CỦA BẠN CÙNG IELTS MASTER

⁉ Bạn đang tìm khóa học IELTS chất lượng ?
⁉ Bạn muốn được trải nghiệm mô hình học Tiếng Anh Intergrated Learning kết hợp đào tạo kỹ năng ?
⁉ Ưu tiên hàng đầu của bạn là được học cùng đội ngũ giảng viên tận tình, chất lượng cùng với môi trường học tập năng động, thoải mái ?

GIỎI TIẾNG ANH - CHUẨN IELTS - HỌC IELTS MASTER

Tại IELTS MASTER, với:
/-strong Đội ngũ giáo viên chuẩn kiến thức, kĩ năng và nhiệt huyết.
📚 Lộ trình được thiết kế riêng phù hợp với từng cấp độ, tốc độ học của từng học viên.
🌟 Độc quyền từ IELTS MASTER - Học Tiếng Anh ứng dụng phương pháp kĩ năng 4Cs- dễ nhớ, dễ áp dụng, giảm 50% thời gian học.
🌟 NO học tủ, học mẹo, YES với học để hiểu bản chất và tư duy ứng dụng tiếng anh chuyên nghiệp trong học tập và làm việc.
🌟 Nâng cấp toàn diện 4 kỹ năng NGHE - NÓI - ĐỌC - VIẾT.

Khi trở thành Engo-ers, bạn sẽ được:
🎁 Thành viên CLB Tiếng Anh chất lượng, luyện tập hàng tuần với giáo viên và trợ giảng,
🎁 Gói chấm - chữa - sửa bài Writing hàng tuần.
🎁 Tặng 5% lệ phí thi IELTS (IELTSMaster sẽ làm thủ tục giúp bạn).
🎁 Tặng gói chấm, chữa bài Speaking chi tiết, trọng tâm do giáo viên trung tâm thực hiện.

🚀 LIÊN HỆ NGAY CHO IELTSMASTER tại: 0969.979.099 hoặc 089.866.4845
---------------------------------------------------------
IELTS MASTER- ENGONOW- TIẾNG ANH ỨNG DỤNG ĐÀO TẠO KĨ NĂNG THỰC TIỄN
---------------------------------------------------------

Xem thêm: https://www.facebook.com/ieltsmasterhcm/
Xem điểm & review học viên về sự tư duy: https://bit.ly/3gthSkt
Xem thêm về Founder: https://bit.ly/3sp4FPc
Xem thêm về Blog học Tiếng Anh: http://trananhkhang.com/

---------------------------------------------------------
Địa chỉ:
107 Đường số 5, Bình Trị Đông B, Bình Tân, TP.HCM.
119 Phùng Tá Chu, An Lạc A, Bình Tân, TP.HCM

17/03/2022

Luyện giọng cùng video động lực. Life: work hard, play hard #hoctienganh #TikTokDieuKy #ieltsmasterhcm #engonow #khangenglish #hoccungtiktok

Luyện giọng cùng video động lực.
Life: work hard, play hard

12/03/2022

[REVIEW ĐỀ THI IELTS 12/3]
Nguồn: tổng hợp.

LISTENING

Part 1: One word only (Travel - New Zealand Adventure)

Part 2: Hình như là MCQ với Map ạ =))) não em giờ trống không rùi sr mng...

Part 3: MCQ - traffic reasearch hsy ạ ;-;

Part 4: One word only (mng ơi ai thi cùng đề có thể cho em biết câu gì đấy gần phần conclusion điền là Scotland phải không ạ =))? Em điền nma chắc sai vì đằng sau có ghi in New Zealand rồi....

READING

Park - Quantitive j j đó =)) - "Flavor" & "Taste"

Part 1 là Headings với 2 words

Part 2 là Info với nối tên và MCQ

Part 3 là TFNG với cả nố

WRITING

Task 1: TABLE

Task 2: Fewer young people choose to work in farming.

What are the reasons?

Should young people be encouraged to do farming work?





Photos from Trần Anh Khang IELTS's post 09/03/2022

Học Tiếng Anh hay IELTS cần những bài sửa lỗi chi tiết và Feedback trực tiếp từng bạn học.
Vậy, mới cải thiện chuẩn nhất.





06/03/2022

Khi F0 nói Tiếng Anh, giọng khàn khàn phải không cả nhà?




04/03/2022

Chúc mừng cô học trò nhiệt huyết đạt 8.0 khởi động năm mới thật năng lượng
Never give up. Today is hard, tomorrow will be worse, but the day after tomorrow will be sunshine.
-Jack Ma

🏆”Yếu tiếng anh" vẫn có thể bứt phá 6.5 IELTS - TOEIC 700- Giao tiếp tự nhiên với lộ trình này!️🏆
👉Lộ trình xóa mất gốc, bứt tốc năng lực giúp các bạn giải quyết tận gốc rễ vấn đề muôn thuở:
🚫 Quên từ vựng
🚫 Yếu ngữ pháp.
🚫 Nghe được, nhưng không hiểu.
🚫 Ngại nói.
👉 Thay vì tốn thời gian LO LẮNG, TRÌ HOÃN trong những lộ trình mất thời gian và không hiệu quả, hãy bắt đầu hành trình chinh phục TIếng Anh với Chuẩn Tiếng Anh- Chuẩn phương pháp.
👉 Với khóa FOUNDATION bạn sẽ được:
✔️Lộ trình được thiết kế riêng phù hợp với từng cấp độ, tốc độ học của từng học viên.
✔️Ứng dụng phương pháp kĩ năng 4Cs- dễ nhớ, dễ áp dụng, giảm 50% thời gian học.
✔️NO học tủ, học mẹo, YES với học để hiểu bản chất và tư duy ứng dụng tiếng anh chuyên nghiệp trong học tập và làm việc.
✔️An tâm học tập cùng đội ngũ giáo viên chuẩn kiến thức, kĩ năng và nhiệt huyết.
👉Khi trở thành Engo-ers, bạn sẽ được:
🎁 Thành viên CLB Tiếng Anh chất lượng, luyện tập hàng tuần với giáo viên và trợ giảng,
🎁 Gói chấm - chữa - sửa bài Writing hàng tuần.
🎁 Tặng 5% lệ phí thi IELTS (IELTSMaster sẽ làm thử tục giúp bạn).
🎁 Tặng gói chấm, chữa bài Speaking chi tiết, trọng tâm do giáo viên trung tâm thực hiện.

📣NHẮN NGAY CHO IELTSMASTER tại: 0969.979.099 hoặc 089.866.4845
---------------------------------------------------------
IELTS MASTER- ENGONOW- TIẾNG ANH ỨNG DỤNG ĐÀO TẠO KĨ NĂNG THỰC TIỄN
---------------------------------------------------------
▶Xem thêm: https://www.facebook.com/ieltsmasterhcm/
▶Xem điểm & review học viên về sự tư duy: https://bit.ly/3gthSkt
▶Xem thêm về Founder: https://bit.ly/3sp4FPc
---------------------------------------------------------
▶Địa chỉ:
✔️107 Đường số 5, Bình Trị Đông B, Bình Tân, TP.HCM.
✔️119 Phùng Tá Chu, An Lạc A, Bình Tân, TP.HCM.




Tôi là Trần Anh Khang- người đam mê chia sẻ - người truyền động lực và niềm tin.

Tôi là Trần Anh Khang- người đam mê chia sẻ - người truyền động lực và niềm tin.

PAGE NÀY LÀ NƠI TÔI SẼ CHIA SẺ VỚI MỌI NGƯỜI VỀ NHỮNG TÀI LIỆU TIẾNG ANH HAY NHẤT MÀ TÔI ĐÃ TỪNG TRẢI NGHIỆM.

ĐÔI DÒNG VỀ TÔI: I'M THE CAPTAIN OF MY SHIP, I'M THE MASTER OF MY FATE.

PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY LUÔN HƯỚNG ĐẾN VIỆC ỨNG DỤNG, GIÚP HỌC VIÊN , ĐẠT CHUẨN 4CS TRỞ THÀNH CÔNG DÂN TOÀN CẦU: : CRITICAL THINKING- CREATIVITY- COMMUNICATION - COLLABORATION.

Videos (show all)

Trả lời IELTS SPEAKING sao cho đỉnh 🤣 #TikTokDieuKy #ieltsmasterhcm #engonow #khangenglish #hoccungtiktok
Cách thi IELTS 10.0 😂#learnontiktok #hoctienganh  #ieltsmasterhcm #engonow #khangenglish #hoccungtiktok
Học từ hay mỗi ngày, cut loose: làm gì đó thoải mái, tự do, XOÃ #learnontiktok  #hoctienganh #hoccungtiktok #ieltsmaster...
😊  thời trang của tui khi dạy online, còn bạn thì sao.  #hoctiktokonline #khangenglish #hoconlinecogivui

Location

Category

Telephone

Address


119 Phung Ta Chu, An Lac A, Binh Tan
Ho Chi Minh City

Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
RMIT Vietnam Accounting Club RMIT Vietnam Accounting Club
Ho Chi Minh City

Enhance your SKILLS on the job experience and NETWORKING by joining Accounting Club. We are more than just numbers!

TGM NEXT TGM NEXT
TTC Building, 1 Tân Thuận, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7
Ho Chi Minh City, 700000

Mang khác biệt vào tư duy.

Singapore Singapore
158 Hồ Bá Kiện, P.15, Q.10
Ho Chi Minh City

Here is update latest information on Singapore, if you are interested in this, Let's click and like! Hotline: +84.933.855.031 Web: www.dtu.com.vn www.facebook.com/dtuketnoivietsing

Thư Viện Vật Lý Thư Viện Vật Lý
280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5
Ho Chi Minh City, 70000

Upload, download các bài giảng, giáo án, trắc nghiệm, đề thi, đề thi đại học và thi học sinh giỏi, cùng trao đổi kinh nghiệm, trắc nghiệm online - http://thuvienvatly.com

BLUE GALAXY GROUP BLUE GALAXY GROUP
241 Nguyễn Thượng Hiền, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TP HCM
Ho Chi Minh City, 700000

BLUE GALAXY GROUP - The Value of Youth Add: 241 Nguyễn Thượng Hiền, Phường 6, Quận Bình Thạnh. Tel: 0931406464

EF Việt Nam du học EF Việt Nam du học
HM Town Building, Floor 14, 412 Nguyen Thi Minh Khai, Ward 5, District 3
Ho Chi Minh City, 700000

Thành lập năm 1965, EF là tổ chức giáo dục quốc tế lớn nhất thế giới. EF cung cấp các chương trình Du học hè, Ngôn ngữ, Trung học, ĐH & sau ĐH.

PFIEV2007 PFIEV2007
268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10
Ho Chi Minh City, 70000

Solvay Brussels School of Economics and Management - Vietnam Solvay Brussels School of Economics and Management - Vietnam
Room 112, 1st Fl., HCMC Open University, 97 Võ Văn Tần St, Ward 6, District 3, HCMC
Ho Chi Minh City, 600

Solvay Brussels School is a faculty of the Université Libre de Bruxelles http://www.solvay-mba.edu.vn

American International School Vietnam American International School Vietnam
220 Nguyen Van Tao Street, Nha Be District
Ho Chi Minh City, 70000

Innovative International Education; Vietnamese Values.

MT07KHTN MT07KHTN
268 Ly Thuong Kiet, Ward 14, District 10
Ho Chi Minh City

Lớp Kỹ Sư Tài Năng ngành Khoa Học Máy Tính khóa 2007 - Đại học Bách Khoa TpHCM

Legal English Course - Khóa học tiếng Anh pháp lý Legal English Course - Khóa học tiếng Anh pháp lý
180 Nguyễn Công Trứ
Ho Chi Minh City

A legal English course for those who want to work in a professional legal working environment and pursue a career in law seriously!!!

Tiếng Anh Kế Toán Tiếng Anh Kế Toán
17 Lý Thái Tổ
Ho Chi Minh City, 083

Học Tiếng Anh thật dễ dàng tại www.tienganhketoan.com