Học đường Hoa ngữ Hà Nam

Học đường Hoa ngữ Hà Nam

Học đường Hoa ngữ là nơi giao lưu chia sẻ các kiến thức bổ ích về tiếng Tru

Operating as usual

21/04/2021

💕 Vui học Hán ngữ kỳ 3 💕

Hôm nay cô giáo Trung Quốc sẽ giới thiệu cho mọi người 1 số từ vựng về rau củ quả thường gặp。


1, Cà chua : 番茄 /Fānqié/
西红柿 /Xīhóngshì/
2, Khoai tây : 马铃薯/mǎlíngshǔ/
土豆 /tǔdòu/
洋芋 /yángyù/
3,Súp lơ : 西兰花 /Xī lánhuā/
花椰菜 /huāyēcài/
4,Dưa chuột : 黄瓜 / huángguā/huāyēcài/
5,Cần tây : 芹菜 /qíncài/
6,Ngô : 玉米 /Yùmǐ/
7, Cà tím : 茄子 /Qiézi/
8,Đậu đũa : 四季豆 /Sìjì dòu/
9,Hành tây : 洋葱 /Yángcōng/
10,Cải thìa : 油菜 //Yóucài/
上海青/上海白菜 /shànghǎi qīng/ shànghǎi báicài/
11,Cải thảo : 白菜 / Báicài/
12,Mướp đắng : 苦瓜 /Kǔguā/
13, Măng tây : 莴笋 /Wōsǔn/
15, Quả xoài : /Mángguǒ/
15, Quả lê : 黎 /Lí/
17,Quả roi : 莲雾 / Lián wù/
18,Quả chuối : 香蕉 /Xiāngjiāo/
19,Quả dưa hấu : 西瓜 / Xīguā/
21,Quả vải : 荔枝 /Lìzhī/
22,Quả dâu tây : 草莓 /Cǎoméi/
23,Quả thanh long : 火龙果 //Huǒlóng guǒ/
24,Quả mận : 鸡血李 /Jī xuè lǐ/
25, Quả chanh : 柠檬 /Níngméng/
26, Quả quýt : 橘子 /Júzi/
27,Quả quất : 青桔 /Qīng jú/
28, Quả cam : 橙子 /Chéngzi/

12/04/2021

💕 VUI HỌC HÁN NGỮ ( KỲ 2) 💕

Hôm nay chúng ta cùng theo chân cô giáo Trung Quốc khám phá các đồ dùng thường gặp trong “ SIÊU THỊ “ nha.

1, Giấy ăn: 餐巾纸 /cānjīnzhǐ/
Giấy ăn rút : 抽纸 /Chōu zhǐ/
Giấy cuộn dạng tròn: 卷纸 /Juǎn zhǐ/
Giấy vệ sinh : 卫生纸,厕纸 /Wèishēngzhǐ/, /cè zhǐ/
2,Giấy ướt : 湿纸巾 /Shī zhǐjīn/
3,Khăn mặt : 毛巾 /Máojīn/
洗脸巾 /xǐliǎn jīn/
4,Băng vệ sinh : 卫生巾 /Wèishēng jīn/
Băng vệ sinh dùng ngày: 日用卫生巾 /Rì yòng wèishēng jīn/
Băng vệ sinh dùng đêm:夜用卫生巾 /Yè yòng wèishēng jīn/
5, Nước rửa bát : 洗洁精 /Xǐ jié jīng/
洗涤剂 /xǐ dí jì/
6,Nước lau sàn : 清洁剂 /Qīngjié jì/
7,Nước gội đầu:洗发水 /Xǐ fǎ shuǐ/
洗头膏 /xǐ tóu gāo/
8,Dầu dưỡng tóc: 护发素 /Hù fā sù/
发膜 /fā mó/
9,Nước rửa mặt: 洗面奶 /Xǐmiàn nǎi/
洁面乳 /jiémiàn rǔ/
10,Sữa tắm: 沐浴露 /Mùyù lù/
11,Xà bông tắm:香皂 /Xiāngzào/
Xà bông giặt: 肥皂 /Féizào/
12,Kem đánh răng:牙膏 /Yágāo/
13,Cốc giấy: 纸杯 /Zhǐbēi/
14,Băng dính: 胶布 /Jiāobù/
胶带 /jiāodài/
15,Tất: 袜子 /Wàzi/
Tất nam: 男袜 /Nán wà/
Tất nữ: 女袜 /Nǚ wà/
16,Ổ cắm điện : 插座 /Chāzuò/
插线板 /chā xiàn bǎn/
插排 /chā pái/
17,Nước giặt: 洗衣液 /Xǐyī yè/
Bột giặt: 洗衣粉 /Xǐyī fěn/

11/04/2021

㊗ Hỡi 500 anh hùng hào kiệt tứ hải bát phương hãy cùng nhau tề tụ tại “ Học đường Hoa ngữ” để cùng nhau bàn chuyện quốc gia đại sự nào!!!!!! 🈵

09/04/2021

💕 Chào mừng mọi người đến với Học Đường Hoa Ngữ Hà Nam 💕

Hôm nay cô giáo Trung Quốc sẽ hướng dẫn các bạn làm sao để hỏi và trả lời trong lần đầu gặp mặt với series 快乐学汉语 (Vui học tiếng Hán)

I, Hỏi và trả lời họ tên
1. Hỏi
请问,你叫什么名字? /qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzì/
请问,我怎么称呼您呢?/qǐngwèn, wǒ zěnme chēnghu nín ne?/
能告诉我你的名字吗? /néng gàosù wǒ nǐ de míngzì ma?/
2. Trả lời
我的名字叫 /wǒ de míngzì jiào/
我是 /wǒ shì/
你可以叫我 / nǐ kěyǐ jiào wǒ/
II,Hỏi và trả lòi về tuổi tác
1, Hỏi
你今年多大了?/nǐ jīnnián duōdàle?/
你今年几岁了?/nǐ jīnnián jǐ suìle?/
你是哪年出生?/nǐ shì nǎ nián chūshēng?/
您今年高寿? /nín jīnnián gāoshòu?/
2, Trả lời
我今年......岁了 /wǒ jīnnián...... Suìle/
我是....... 年出生 /wǒ shì....... Nián chūshēng/
III,Quê quán
1, Hỏi
你来自哪里?/nǐ láizì nǎlǐ/
你是哪里人?/nǐ shì nǎlǐ rén?/
你的家乡在哪里?/nǐ de jiāxiāng zài nǎlǐ?/
2, Trả lời
我来自中国 /wǒ láizì zhōngguó /
我的家乡在云南 /wǒ de jiāxiāng zài yúnnán/
我是云南人 /wǒ shì yúnnán rén/
IV,Sở thích
1,Hỏi
你平时喜欢做什么呢? /nǐ píngshí xǐhuān zuò shénme ne?/
你平时有什么爱好? /nǐ píngshí yǒu shénme àihào?/
你的爱好是什么?/nǐ de àihào shì shénme?/
2, Trả lời
我平时喜欢跑步/wǒ píngshí xǐhuān pǎobù/
我的爱好是跑步 /wǒ de àihào shì pǎobù /
V,Nghề nghiệp
1, Hỏi
请问您从事什么行业 /qǐngwèn nín cóngshì shénme hángyè/
请问你做什么工作 /qǐngwèn nǐ zuò shénme gōngzuò/
2, Trả lời
我现在是学生 /wǒ xiànzài shì xuéshēng/
我在银行工作 /wǒ zài yínháng gōngzuò//
VI,Tình trạng mối quan hệ
1, Hỏi
你有男朋友了吗? /nǐ yǒu nán péngyǒule ma?/
你有女朋友了吗? /nǐ yǒu nǚ péngyǒule ma?/
你有对象了吗? /nǐ yǒu duìxiàngle ma?/
你结婚了吗? /nǐ jiéhūnle ma?/
2, Trả lời
我有男朋友了/我现在没有男朋友 /wǒ yǒu nán péngyǒule/wǒ xiànzài méiyǒu nán péngyǒu/
我有女朋友了/ 我现在没有女朋友 /wǒ yǒu nǚ péngyǒule/ wǒ xiànzài méiyǒu nǚ péngyǒu/
我已经有对象了 /wǒ yǐjīng yǒu duìxiàngle/
我已经结婚了 /wǒ yǐjīng jiéhūnle

09/04/2021

Chào mừng các bạn đến với Học đường Hoa ngữ Hà Nam.🥰🥰

Hôm nay cô giáo Trung Quốc sẽ hướng dẫn các bạn làm sao để hỏi và trả lời trong lần đầu gặp mặt trong series 快乐学汉语 ( Vui học tiếng Trung )

I, Hỏi và trả lời họ tên
1. Hỏi
请问,你叫什么名字? /qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzì/
请问,我怎么称呼您呢?/qǐngwèn, wǒ zěnme chēnghu nín ne?/
能告诉我你的名字吗? /néng gàosù wǒ nǐ de míngzì ma?/
2. Trả lời
我的名字叫 /wǒ de míngzì jiào/
我是 /wǒ shì/
你可以叫我 / nǐ kěyǐ jiào wǒ/

II,Hỏi và trả lòi về tuổi tác
1, Hỏi
你今年多大了?/nǐ jīnnián duōdàle?/
你今年几岁了?/nǐ jīnnián jǐ suìle?/
你是哪年出生?/nǐ shì nǎ nián chūshēng?/
您今年高寿? /nín jīnnián gāoshòu?/
2, Trả lời
我今年......岁了 /wǒ jīnnián...... Suìle/
我是....... 年出生 /wǒ shì....... Nián chūshēng/

III,Quê quán
1, Hỏi
你来自哪里?/nǐ láizì nǎlǐ/
你是哪里人?/nǐ shì nǎlǐ rén?/
你的家乡在哪里?/nǐ de jiāxiāng zài nǎlǐ?/
2, Trả lời
我来自中国 /wǒ láizì zhōngguó /
我的家乡在云南 /wǒ de jiāxiāng zài yúnnán/
我是云南人 /wǒ shì yúnnán rén/

IV,Sở thích
1,Hỏi
你平时喜欢做什么呢? /nǐ píngshí xǐhuān zuò shénme ne?/
你平时有什么爱好? /nǐ píngshí yǒu shénme àihào?/
你的爱好是什么?/nǐ de àihào shì shénme?/
2, Trả lời
我平时喜欢跑步/wǒ píngshí xǐhuān pǎobù/
我的爱好是跑步 /wǒ de àihào shì pǎobù /

V,Nghề nghiệp
1, Hỏi
请问您从事什么行业 /qǐngwèn nín cóngshì shénme hángyè/
请问你做什么工作 /qǐngwèn nǐ zuò shénme gōngzuò/
2, Trả lời
我现在是学生 /wǒ xiànzài shì xuéshēng/
我在银行工作 /wǒ zài yínháng gōngzuò//

VI,Tình trạng mối quan hệ
1, Hỏi
你有男朋友了吗? /nǐ yǒu nán péngyǒule ma?/
你有女朋友了吗? /nǐ yǒu nǚ péngyǒule ma?/
你有对象了吗? /nǐ yǒu duìxiàngle ma?/
你结婚了吗? /nǐ jiéhūnle ma?/
2, Trả lời
我有男朋友了/我现在没有男朋友 /wǒ yǒu nán péngyǒule/wǒ xiànzài méiyǒu nán péngyǒu/
我有女朋友了/ 我现在没有女朋友 /wǒ yǒu nǚ péngyǒule/ wǒ xiànzài méiyǒu nǚ péngyǒu/
我已经有对象了 /wǒ yǐjīng yǒu duìxiàngle/
我已经结婚了 /wǒ yǐjīng jiéhūnle

Want your school to be the top-listed School/college in Ha-Nam?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Videos (show all)

Location

Telephone

Website

Address

Số 345 Đinh Tiên Hoàng/Tổ Dân Phố Trung/Duy Minh/Duy Tiên/Hà Nam
Ha-Nam

Opening Hours

Monday 08:00 - 21:00
Tuesday 08:00 - 21:00
Wednesday 08:00 - 21:00
Thursday 08:00 - 21:00
Friday 08:00 - 21:00
Saturday 08:00 - 20:00
Sunday 08:00 - 20:00
Other Education Websites in Ha-Nam (show all)
IELTS LMC Phủ Lý IELTS LMC Phủ Lý
Tầng 3, Số 222, Đường Lê Hoàn, Phường Hai Bà Trưng, Thành Phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
Ha-Nam, 400000

Hệ thống đào tạo IELTS - Tiếng Anh THCS - Luyện thi IELTS - Cam kết đầu ra bằng

Sáng tạo KHKT trường THCS Liêm Phong Sáng tạo KHKT trường THCS Liêm Phong
Hà Nam
Ha-Nam

Trang tin nhánh của trường THCS Liêm Phong

Trường THCS xã Lê Hồ Trường THCS xã Lê Hồ
Xã Lê Hồ/Huyện Kim Bảng
Ha-Nam

Trường THCS xã Lê Hồ

EC Group - Văn phòng Hà Nam EC Group - Văn phòng Hà Nam
địa Chỉ 211 Đường Trường Chinh. Tp. Phủ Lý Hà Nam
Ha-Nam

VP EC GROUP Hà Nam là địa chỉ luôn đem đến thông tin, cơ hội việc làm và học t

Dù Che Nắng Sân Trường - Giá Xuất Xưởng Dù Che Nắng Sân Trường - Giá Xuất Xưởng
Đọi Tam Tiên Sơn Duy Tiên Hà Nam
Ha-Nam

Hệ thống mô tơ lắp záp chuyên nghiệp. Giảm thiểu thời gian lắp đặt

Tiếng Trung Cô Tuyết Tiếng Trung Cô Tuyết
KĐT Đồng Văn Xanh
Ha-Nam, 400000

Trường THCS Phường Duy Hải Trường THCS Phường Duy Hải
Số 29 Trần Khánh Dư/TDP Tứ Giáp/phường Duy Hải/thị Xã Duy Tiên/tỉnh Hà Nam
Ha-Nam

Trường THCS phường Duy Hải, Duy Tiên, Hà Nam

Tiếng Hàn Hà Nam, Nam Định Tiếng Hàn Hà Nam, Nam Định
Thôn 8 , Hòa Hậu, Lý Nhân
Ha-Nam, 18000

Dạy tiếng Hàn Quốc từ sơ cấp đến cao cấp. Dạy 4 kĩ năng nghe, nói, đọc vi?

Góc Tài Nguyên Tiếng Anh Góc Tài Nguyên Tiếng Anh
Ha-Nam

Chia sẻ videos Bài giảng, Tài liệu, các sách giáo trình tiếng Anh; Tư vấn định hướng học tập,...

Vũ Đức Trọng- Đào tạo khởi nghiệp kinh doanh online từ A-Z Vũ Đức Trọng- Đào tạo khởi nghiệp kinh doanh online từ A-Z
Nguyễn Hữu Tiến/TT Đồng Văn/Duy Tiên/Hà Nam
Ha-Nam

Vũ Đức Trọng - Giảng Viên kinh doanh online , Marketing Vũ Đức Trọng - Giảng Viên kinh doanh online , Marketing
Khu đô Thị đồng Văn
Ha-Nam

CHUYÊN KINH DOANH ONLINE TỪ A -Z

Trung tâm ngoại ngữ ATTIC Hà Nam Trung tâm ngoại ngữ ATTIC Hà Nam
Tòa B, Khu A, Trường ĐH Thương Mại, 173 Lý Thường Kiệt, TP Phủ Lý
Ha-Nam, 18000

ATTIC Hà Nam là trung tâm ngoại ngữ chuyên đào tạo, luyện thi Tiếng Anh IELTS cho học viên trên mọi l